1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyen tap de thi HSG lop 9

5 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỲ THI CHỌ HỌC SI H GIỎI TP.. Đường tròn tâm O có đường kính bé hơn 1, tiếp xúc với d1 ở phần bên trong hai đường thẳng.. Tam giác đều ABC có đỉnh A nằm trên d2, cạnh BC tiếp xúc với đườ

Trang 1

KỲ THI CHỌ HỌC SI H GIỎI TP QUY HƠ ĂM HỌC 2010 – 2011

MÔ : TOÁ LỚP 9 - gày: 11/01/2011 – Thời gian: 150 phút

ĐỀ:

Câu 1 (4 điểm)

a) Tính các số nguyên dương x và y thỏa mãn các tính chất sau:

- Tổng các bình phương của chúng là B,

- Tổng các lập phương của chúng bằng K lần tổng của chúng,

- Và B – K = 28

b) Tìm chữ số hàng đơn vị của: 372011 – 122011 + 732011

Câu 2 (4 điểm)

a) Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn đồng thời các đẳng thức:

2

2

x y z

− + =





b) Cho hàm số f(x) xác định với mọi số thực x thỏa mãn:

f(a + b) = f(ab), với mọi a, b và f(1010) = 1000

Tính f(2010)

Câu 3 (4 điểm)

a) Tính tổng S1 = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ n(n + 1)(n + 2)

Từ đó tính tổng: S2 = 1.22 + 2.32 + …+ n(n + 1)2 b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 1, thì:

(n + 1)(n + 2).…(n + n) chia hết cho 2n Câu 4 (3 điểm)

Cho hai đường thẳng d1, d2 song song và cách nhau 1 đơn vị Đường tròn tâm

O có đường kính bé hơn 1, tiếp xúc với d1 ở phần bên trong hai đường thẳng Tam giác đều ABC có đỉnh A nằm trên d2, cạnh BC tiếp xúc với đường tròn (O) và song song với d1, đoạn nối tâm O với trọng tâm G của tam giác ABC vuông góc với BC Tính độ dài cạnh tam giác để cho tích số giữa diện tích tam giác và diện tích hình tròn là lớn nhất

Câu 5 (2 điểm)

Hình thang cân ABCD (AB // CD) có các cạnh luôn tiếp xúc với đường tròn tâm O, bán kính R Chứng minh rằng tích số AB.CD không đổi

Câu 6 (3 điểm)

Cho M là một điểm trong tam giác ABC Goi da, db, dc lần lượt là khoảng cách

từ M đến các đỉnh A, B, C và ma, mb, mc là khoảng cách từ M đến các cạnh

BC, CA, AB của tam giác Chứng minh rằng:

da + db + dc ≥ 2(ma + mb + mc)

Trang 2

GIẢI ĐỀ THI CHỌ HỌC SI H GIỎI TP QUY HƠ

ĂM HỌC 2010 – 2011

MÔ : TOÁ LỚP 9 - gày: 11/01/2011 – Thời gian: 150 phút Câu 1.(4 đ)

a) Tính x, y

Từ điều kiện bài toán, ta có:

28 28

B K

B K

⇒ xy = 28

Vì x, y nguyên dương nên từ hệ thưc xy = 28, ta có bảng giá trị của x, y:

b) Tìm chữ số hàng đơn vị

Ta có:

374 ≡ 1 (mod 10) ⇒ 374.502.373 ≡ 373 ≡ 73 ≡ 3 (mod 10)

124 ≡ 6 (mod 10) ⇒ 124.502.123 ≡ 123 ≡ 23 ≡ 8 (mod 10)

734 ≡ 1 (mod 10) ⇒ 734.502.733 ≡ 733 ≡ 33 ≡ 7 (mod 10)

Do đó: 372011 – 122011 + 732011 ≡ 3 – 8 + 7 (mod 10) ≡ 2 (mod 10)

Vậy 372011 – 122011 + 732011 có chữ số hàng đơn vị là 2

Câu 2.(4 điểm)

a) Tính x, y, z

Biến đổi điều kiện bài toán:

2

2 1

− + =





Từ (1) suy ra: z = 2 – x + y (3)

Thay (3) vào (2):

2x2 – xy + x – 2(2 – x + y) = 1

⇔ 2x2 + 3x – y(x + 2) = 5

⇔ y =

2

Để y ∈ Z với x ∈ Z thì: x + 2 ∈ Ư(3) x + 2 ∈ {-1; 1; -3; 3} x ∈ {-3; -1; -5; 1}

Từ đó, ta có nghiệm của hệ là:

b) Tìm hàm số f

Từ điều kiện của hàm số f:

f(a + b) = f(ab), ∀ a, ∀ b

Thay a = 0, ta có: f(b) = f(0), ∀ b

Thay b = 0, ta có: f(a) = f(0), ∀ a

Suy ra f(x) = f(0), ∀ x, do đó f(x) là hàm số hằng

Trang 3

Vì: f(1010) = 1000 nên f(0) = 1000

Vậy f(2010) = f(0) = 1000

Câu 3 (4 điểm)

a) Tính tổng S 1 = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ n(n + 1)(n + 2) (n ∈ & * )

Ta xác định đa thức bậc 4 có dạng f(x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e (a ≠ 0) thỏa điều kiện: f(x) – f(x – 1) = x(x + 1)(x + 2) (1)

(1) ⇔ ax4 + bx3 + cx2 + dx + e – [a(x – 1)4 + b(x – 1)3 + c(x – 1)2 + d(x – 1) + e] = x(x + 1)( x + 2)

⇔ ax4 + bx3 + cx2 + dx + e – (ax4 - 4ax3 + 6ax2 - 4ax + a + bx3 - 3bx2 + 3bx - b + cx2 - 2cx + c + dx – d + e) = x(x + 1)( x + 2)

⇔ 4ax3 + (-6a + 3b)x2 + (4a – 3b + 2c)x = x3 + 3x2 + 2x

1 4

4 0

3 2

a a

b

a b c d

d

 =

=

 =

 =

Do đó: f(x) = 1 4 3 3 11 2 3

4x +2x + 4 x +2x e+ (e ∈ R)

Cho x lần lượt lấy các giá trị 1, 2, …, n thay vào (1) rồi cộng vế theo vế các đẳng thức, ta được:

1.2.3 + 2.3.4 + …+ n(n + 1)(n + 2) = f(n) – f(0)

1.2.3 + 2.3.4 + …+ n(n + 1)(n + 2) = 1 4 3 3 11 2 3

4n + 2n + 4 n +2n =

= ( 3 6 2 11 6) ( 1)( 2)( 3)

n n + n + n+ n n+ n+ n+

=

Vậy S1 = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ n(n + 1)(n + 2) = ( 1)( 2)( 3)

4

n n+ n+ n+

(n∈ N*) Tương tự, để tính tổng S2 = 1.22 + 2.32 + …+ n(n + 1)2 ta xác định đa thức bậc 4

f(x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e (a ≠ 0) thỏa mãn điều kiện:

f(x) – f(x – 1) = x(x + 1)2

⇔ 4ax3 + (-6a + 3b)x2 + (4a – 3b + 2c)x = x3 + 2x2 + x

1 4

4 0

5 6

a a

b

a b c d

d

 =

=

 =

 =

Do đó: f(x) = 1 4 7 3 7 2 5

4x +6x +4x +6x e+ (e∈ R)

Trang 4

Từ đó: S2 = 1.22 + 2.32 + …+ n(n + 1)2 = f(n) – f(0) =

(3 3 14 2 21 10) ( 1) ( 2 3) ( 5)

Câu 4.( 3 điểm)

Tính độ dài cạnh tam giác đều ABC

Ta có: OG ⊥ BC, OH ⊥ BC, AG ⊥ BC

⇒ A, G, H, O thẳng hàng

Gọi h là chiều cao tam giác đều ABC,

r là bán kính của (O), khi đó:

a = BC = 2

3

h

, r = 1

2

h

SABC =

2

2

2

2 3 3

h

h

S(O) =

2

1

2

h

Ta có:

1

Do đó SABC.S(O) đạt GTLN là

16 3

π khi và chỉ khi h = 1 – h ⇔ h = 1

2,

Ta có: a = 2 1 3

3

h

Vậy cạnh của tam giác đều bằng 3

3 thì tích SABC.S(O) đạt GTLN bằng

16 3

π

Câu 5 (2 điểm)

Chứng minh: AB CD không đổi

Gọi E, F, H lần lượt là các tiếp điểm của đường tròn (O)

với AB, CD, AD

Ta có: E, O, F thẳng hàng,

AO là tia phân giác của góc A nên 1 2 1ɵ

2

A =A = A

DO là tia phân giác của góc D nên 1 2 1ɵ

2

D D= = D

Vì AB // CD nên A Dɵ+ɵ = 1800, do đó: A D1+1= 900

Suy ra tam giác OAD vuông tại O, với OH là

đường cao, nên ta có: AH DH = OA2 = R2

Mặt khác, theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

đối với đường tròn (O) và EF là trục đối xứng

của hình thang cân, ta có:

AH = AE = 1

2AB, DH = DF = 1

2CD

Từ đó, suy ra:

AB.CD = 2AH.2DH = 4AH.DH = 4R2: không đổi

A

B

G

C H

O

r

1

d2

d 1

C D

O H

E

F

2 1

R

Trang 5

Câu 6 (3 điểm)

Chứng minh: d a + d b + d c ≥ 2(m a + m b + m c )

Kẻ AA’ ⊥ CM, BB’ ⊥ CM, ta có:

AB ≥ AA’ + BB’

⇒ dc.c ≥ dc.(AA’ + BB’) = dc.AA’ + dc.BB’

= 2SMAC + 2SMBC = b.mb + a.ma

⇔ dc ≥ a.ma b.mb

Ta dựng điểm M’ là đối xứng của M qua phân giác Ct của góc C (hình 2)

Lập luận tương tự đối với điểm M’, ta có:

dc ≥ a.mb b.ma

c +c (1)

Tương tự, ta có:

da ≥ b.mc c.mb

db ≥ c.ma a.mc

Cộng vế theo vế (1), (2), (3) ta có:

dc + da + db ≥ b c .ma a c .mb b a .mc

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c và M trùng với trọng tâm tam giác ABC

Quy Nhơn, ngày 04 tháng 02 năm 2011

Người gửi: BÙI VĂN CHI Trường THCS LÊ LỢI Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

ĐT: 0563828529 Email: buivanchi@yahoo.com

A

M A’

B’

a

b

c

d a

m b

m c

m a

A

M

a

b

c

d a

m b

mc

ma

m a

mb

d c

Hình 2

Ngày đăng: 27/10/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w