các dạng bài tập thực hành access
Trang 1Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap Tin hoc nâng cao
BAI TAP THUC HANH
MON TIN HOC NANG CAO
30 tiết
Trang 2Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin học nâng cao
BAI TAP 1 QUAN LY BAN HANG TAI QUAY HANG TU CHON SO 5 SIEU
THI Q.MARK
PHAN 1: Table
1 Tạo cơ sở đữ liệu với tên QLBanHang.accdb Cơ sở đữ liệu này gồm những table sau:
- _ KhachHang: lưu thơng tin của tất cả các khách hàng thân thuộc Các khách hàng vãng lai dùng chung tên là Khách lẻ
- NhaCungCap: lưu thơng tin của các nhà cung cấp
-_ NhanVien: lưu thơng tin của nhân viên trong cửa hàng
-_ LØaiSP (LoaiHangHoa): lưu thơng tin về loại sản phẩm, ngành hàng
- _ SanPham (HangHoa): lưu thơng tin chỉ tiết của sán phẩm
- TonDK: luu thơng tin về sản phẩm tồn kho theo tháng
- PhieuNhap, CTPhieuNhap: luu thong tin của các hĩa đơn nhập hàng
- PhieuXuat, CTPhieuXuat: luu thơng tin của các hĩa đơn bán hàng
2 Nhập các table KhachHang, NhaCungCap, LoaiSP, SanPham, TonDK, PhieuNhap,
CTPhieuNhap từ cơ sở dữ liệu BạTap1.accdb
3 Tao cac table theo bang m6 ta sau day:
Table Nhan Vien:
dữ liệu
(Primarykey) Text (4) Quy tac dữ liệu: 2 ký tự đâu nhập chữ, 2 ký tự sau nhập số
Định dạng chữ in — mau xanh Bắt buộc nhập
HoTen Text (30) Ho tén nhan vién
Bắt buộc nhập
Dinh dang hiển thị: Yes: nữ; No: nam Bắt buộc nhập
NgaySinh DateTime | Ngày sinh
Dinh dang hién thị: ngày/tháng/năm
Hỗ trợ người dùng khơng nhập dấu phân cách ngày, tháng
va nam
Quy tac: tuơi của nhân viên phái từ 18 trở lên
Bắt buộc nhập
DienThoai Text (15) Điện thoại
Table PhieuXuat:
Tenfiela | ‘ieuda Ghi chú
liệu
(Primarykey) Text (5) Quy tắc: 2 ký tự dau nhap chit in, 3 ký tự sau nhập sơ
Định dạng mảu xanh Bắt buộc nhập
Trang: 1
Trang 3Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin học nâng cao
Mã nhân viên
Dinh dang chit in
MaNV Text (4) Lookup dữ liệu từ bảng NhanVien
Bắt buộc nhập
Lookup đữ liệu từ bảng KhachHang
Dinh dang chit in Bắt buộc nhập
NgayBan Date/Time | Ngày bán
Dinh dang hién thị: ngày/tháng/năm
Hỗ trợ người đùng không nhập dấu phân cách ngày, tháng
va nam
Quy tắc: ngày bán trước hoặc ngay ngày hiện hành
Bắt buộc nhập
Table CTPhieuXuat:
Tênñad | ‘iu da Ghi chú
liệu
Sô phiêu xuât
(Primarykey) Lookup dt ligu tr bang PhieuXuat
Bắt buộc nhập
Mã sản phẩm
MaSP Text (4) Lookup đữ liệu từ bảng SanPham
Định dang chit in Bắt buộc nhập
Sô lượng
SoLuong Number | Ghi nhap s6 dong, Bit bude nhap
GiaBan Number |} vu nhập số lẻ, Chí nhập số đương Bắt buộc nhập
4, Thiết lập quan hệ (Relationships) cho các bảng như sau
KhachHang
TenKH
Diachi
SoDT
PhieuXuat
P sopx
MaNV MaKH Ngayban Ghichu
CTPhieuXuat HangHoa TonDK
P SoPx 5 - 'Ÿ MaSP
ÿ Masp ' MaSP
la MaloaiSP # Thang
Donvitinh
DonGia Hinhanh
¬ă->——— Ghichu
LoaiHangHoa m=========
CTPhieuNhap
P MaloaisP TenloaiSP 'Ÿ SaPN
Ghichu 'ÿ MaSP
Soluong
PhieuNhap Gianhap
NhanVien 'Ÿ MaNV 'Ÿ SoPN MaNV ————
Hoten MaNCC NhaCungCap Gioitinh Ngaynhap 'Ÿ MaNCC Ngaysinh Ghichu TenNCC
Nöisinh Diachi Diachi Dienthoai
Email Website
Trang: 2
Trang 4Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin hoc nâng cao
5 Nhap dit liéu cho cac table
Table NhanVien
NV0I1 Phan Thanh Duy Nam 25/02/1993 Vũng Tàu Š Dương Quang Hảm - GV - TP.HCM 08858454182 NV02 Lam Dai Ngoc Nam 03/06/1991 Ca Mau 2/1A Quang Trung - p10 - GV - TP.HCM 08354362205 NV03 Tran Chau Khoa Nam 05/05/1990 Vinh Long 10 QLIA - p11 - q12 - TPHCM 09181833333 NV04 Lê Chỉ Kiên Nam 03/10/1989 Nghệ An 564/1/3E Nguyễn Xi - Bình Thạnh - TPHCM 09131620000
NVO05 = Phan Thanh Tam Nữ 03/03/1988 ĐồngNai 123A Nguyễn Kiệm -qGò Vấp- TPHCM 09186223333
NV06 Mai Thị Lựu Nữ 25/06/1990 TpHCM 256/96/4 Phan Đăng Lưu - Binh Thạnh - HCM 09181831444 NV07 Dao Thi Hồng Nữ 18/03/1994 TpHCM 764/94 Pham Van Chiéu - p.13-GV-HCM 09754322222 NV08 Phan Thành Nhân Nam 07/10/1991 TpHCM 152 Neguyén Trong Tuyén- Tan Binh- HCM 09135332332
NVO9 PhanAnhDuong Nữ 01/12/1990 Tiên Giang 65 Nam Kỷ Khởi Nghĩa - g.3 - TP.HCM 09812127678
NV10 Phan Anh Nguyét Nữ 28/12/1991 Đà Năng 32/65/9 Trần Cao Vân - Phú Nhuận - HCM 09812342356
PX003 NVOI KH 10052013) 1002 suy, 5— na
PX007 SP15 3 100.000 PX008 SP02 80 15.000 PX00§ SP09 5 5.000.000 PXOO9 SP04 5 26.000
PX01I0 SP16 500 5,000
PX0I2 SPI9 2 7.800.000
PHẢN 2: Truy vấn đữ liệu
1 Liệt kê thông tin về nhân viên trong cửa hàng, gồm các thông tin sau: mã nhân viên, họ
tên nhân viên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại, tuổi Kết quả sắp xếp theo tuôi
2 Liệt kê các hóa đơn nhập hàng trong quý 2/2013, gồm thông tin số phiếu nhập, mã nhân viên nhập hàng, họ tên nhân viên, họ tên nhà cung cấp, ngày nhập hàng, ghi chú
3 Liệt kê tất cá sản phẩm có đơn vị tính là chai, gồm tat ca thông tin về sản phâm
4 Liệt kê chỉ tiết nhập hàng trong tháng (tháng hiện hành) gồm thông tin: số phiếu nhập, mã
sản phẩm, †ên sản phẩm, loại sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, giá nhập, thành tiền
Trang: 3
Trang 5Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin học nâng cao
5 Liệt kê các nhà cung cấp có giao địch mua bán trong tháng (tháng hiện hành), gồm thông
tin: mã nhà cung cấp, họ tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại, email, số phiếu nhập,
ngày nhập Sắp xếp thứ tự theo ngày nhập hàng
6 Liệt kê chỉ tiết hóa đơn bán hàng trong quý 2/2013 gồm thông tin: số phiếu xuất, nhân
viên bán hàng, ngày bán, mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, giá bán, doanh thu
7 Để tạo mối quan hệ thân thiết với khách hàng, hàng tháng cửa hàng có chương trình khuyến mãi đặc biệt cho tất cả các khách hàng có ngày sinh nhật trong tháng Hãy in danh sách khách hàng này (gồm tất cả thông tin của khách hàng)
8 Liệt kê các hóa đơn bán hảng từ ngảy 01/06/2013 đến 20/06/2013 gồm các thông tin: số
phiếu xuất, nhân viên bán hàng, ngày bán, mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, giá bán, doanh thu
9 Liệt kê các hóa đơn mua hàng theo từng khách hàng (khách hàng được nhập từ bàn phím),
gồm các thông tin: số phiếu xuất, ngày bán, mã khách hàng, tên khách hàng, trị giá
10 Cho biết tông số chai nước xả vải Comfort đã bán trong 6 tháng đầu năm 2013 Thông tin hiển thị: tổng số lượng
11.Tổng kết doanh thu theo từng khách hàng trong tháng hiện hành, gồm các thông tin:
tháng, mã khách hàng, tên khách hàng, địa chí, tông tiền
12 Thống kê tổng số lượng sán phâm đã bán theo từng tháng (tháng, năm được nhập tir ban phím), gồm thông tin: tháng, năm, mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, tổng số lượng
13 Thống kê doanh thu bán hàng tháng 06/2013 (thông tin hiển thị: doanh thu)
14 Liệt kê các hóa đơn bán hàng của tháng 5 và tháng 6 năm 2013, gồm các thông tin: số
phiếu, ngày bán, họ tên nhân viên bán hàng, họ tên khách hàng, tổng trị giá
15 Cuối ngày, nhân viên tổng kết các hóa đơn bán hảng trong ngày, thông tin gồm: số phiếu
xuất, mã khách hàng, tên khách hàng, họ tên nhân viên bán hang, ngày bán, tri giá
16 Thống kê doanh số bán hàng theo từng nhân viên (tháng, năm kiểm tra được nhập từ bản
phím), gồm thông tin: mã nhân viên, họ tên nhân viên, mã sản phẩm, tén sản phẩm, don vi
tinh, tông số lượng
17 Liệt kê các hóa đơn bán hàng cho khách vãng lai (KH01) trong quý 2/2013, thông tin gồm
sỐ phiếu xuẤt, ngày bán, mã sản phẩm, tén sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền
18 Tạo query tham khảo chéo thống kê doanh thu bán hàng trong 6 tháng đầu năm 2013
thông tin gồm: năm, đoanh thu, tháng (mỗi thang hién thi 1 cột riêng biệt)
Nam + DoanhThu Thángã + Thấng6 +
19 Tạo query tham khảo chéo thống kê đoanh số bán hàng của nhân viên trong quý 2/2013- thông tin gồm: quý, năm, mã nhân viên, họ tên nhân viên, tổng số lượng, tên sản phẩm (số lượng mỗi sản phẩm hiển thị từng cột riêng)
Trang: 4
Trang 6Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin hoc nâng cao
20 Liệt kê các sản phẩm chưa bán được, thông tin gồm: mã sản phẩm, tén sản phẩm, đơn vị tính, hình ảnh
21 Liệt kê đanh sách nhà cung cấp không giao địch mua bán với cửa hàng trong quý 2/2013, gồm thông tin: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại
22 Tạo bảng PhieuXuat_Thang5 để lưu các hóa đơn bán hàng trong tháng 5/2013, gồm các thông tin: số phiếu xuất, nhân viên bán hàng, khách hàng, ngày bán, sản phẩm, số lượng, giá bán, doanh thu
23 Tạo báng HoaMyPham để lưu các sản phâm thuộc ngành hàng hóa mỹ phẩm (gồm tất cả thông tin của sản phẩm)
24 Cập nhật đơn giá (tang 15%) cho tất cả sản phâm nhập trong thang 5/2013
PHAN 3: Biéu mau
1 Tạo form cập nhật dữ liệu cho table SanPham như sau:
CẬP NHẬT SẢN PHẨM
Mã Sản Phẩm: SP01 Loại sản phẩm: BG01 x || Bột giặt, nước xả Tên Sản Pham: Omo chai
Đơn VỊ Tính: chai
Hình Ảnh: A
Ghi Chú:
2 Tạo form cập nhật dữ liệu cho table NhanVien như sau:
DANH SÁCH NHÂN VIÊN
Mã Nhân Viên: 'NV01
Họ Tân Nhân Vién: Phan Thành Duy
Giớitính: Nữ Nam
Ngày Sinh: 25/02/1993
Nơi Sinh: VŨNG TÀU
Dia Chi 5 Dương Quảng Hàm - g.Gò Vấp - TP.HCM
SG dién thoai: 088454182
Email: |duy.phanthanh@gmail.com
Trang: 5
Trang 7Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin hoc nâng cao
3 Tương tự, tạo form cập nhật dữ liệu cho table KhachHang, loại sản phẩm
4 Tạo form cập nhật dữ liệu cho table PhieuXuat và CTPhieuXuat như sau:
HOA DON BAN HAN
Số Phiêu Xuất
Khách Hàng
Ghi Chú
Chỉ tiết hóa đơn
xi Hảo hảo _
Becord H + 1ofƒ2 th | K No Filter
Ngày nhập hang
Nha cung cap
36 DT NCC
Ghi Chú
Chỉ tiết nhập hãng
25/02/2013: Nhân viên
NV05
Sản Phẩm Tên Sản Phẩm
wj iCoca - Cola chai
vị iRượu ngoại XO
vỉ
Thành tiền
Record: H 4 1of2 > PL be | \K No Filter | Search
4 } 5
Trang: 6
Trang 8Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin học nâng cao
PHAN 4: Bao cao
1 In danh sách nhân viên như sau (giấy A4)
Siêu thị Maximark Cộng Hòa
Quay hàng tự chọn số 15 DANH SÁCH NHÂN VIÊN
STT | MãNV | Họ Tên Nhân Viên | Phái | Ngảy Sinh | Nơi Sinh Địa Chỉ
1 | NV01 |Phan Thành Duy Nam | 25/02/93 |Vũng Tàu 5 Dương Quảng Hàm - q.Gò Vấp - TP.HCM
2 | NV02 |Lâm Đại Ngọc Nam | 03/06/91 |Cà Mau 2/1A Quang Trung - p.10 - q.Gò Vấp - TP.HCM
3 | NV03_ |Trần Châu Khoa Nam | 05/05/90 |VinhLong |10 QL1A - p11 - q.12- TP.HCM
4 NV04 |Lê Chỉ Kiên Nam | 03/10/83 |Nghệ An 564/1/3F Nguyễn Xí - q.Binh Thanh - TP.HCM
5 | NV05_ [Phan Thanh Tâm Nam | 03/03/88 | Đồng Nai 123A Nguyễn Kiệm - q.Gò Vấp - TP.HCM
6 | NV06_ |Mai Thị Lựu Ni | 25/06/30 |TP.HCM 256/96/4 Phan Đăng Lưu - q.Bình Thạnh - TP.HCM
7 | NV07 |Đào Thị Hồng Nữ | 18/03/34 |TP.HCM 764/94 Pham Văn Chiêu - p.13 - q.Gò Vấp -
TP.HCM
8 | NV08 |PhanThànhNhân | Nam | 07/10/91 |Bính Dương |152 Nguyễn Trọng Tuyển - q.Tân Bình - TP.HCM
3 | NV03_ |Phan Nguyễn Ánh Nữ | 01/12/30 |VũngTàu |65 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - q.3 - TP.HCM
Dương
10 | NV10_ |Phan Nguyễn Ánh Nữ | 28/12/31 |Đà Nẵng 32/85/3 Trần Cao Vân - q.Phú Nhuận - TP.HCM
Nguyét
Tổng số nhânviên 10
TP.HCM, ngày thang năm
Người lận báp cáo
2 In danh sách các sản phẩm của quầy hàng số 5 như sau
Yêu cầu: khô giấy A4, in theo từng ngành hàng
SIEU TH] Q.MARK
Quay hàng tự chọn số 5
DANH SÁCH SAN PHAM
Ngành hàng: giải khát Tổng số loại 4
STT |Mã Sản Phẩm |Tên Sản Phẩm Loại sản Pham 'Đơm Vị Tính
1|SP05 Coca - Cola chai Đồ uống chai 2|sP14 (Coca-Cola lon D6 udng lon
4|sPpo3 Iwhisky Russia Rượu bia chai
Ngành hàng: hóa mỹ phấm Tổng số loại 8
STT |Mã Sản Phẩm |Tên Sản Phẩm Loại Sản Pham Don Vi Tinh
1|5P01 Omo chai Bội giặt, nướcxả |chai 2|SP07 ‘Colgate 300g Kem đánh răng tuýp 3|SP17 PS 500g Kem đánh răng tuýp
Trang: 7
Trang 9Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin học nâng cao
3 Bao cao tinh hinh ban hang theo thang
Yêu cầu : Khỗ giấy A4 Mỗi thang ¡n riêng từng trang
SIEU TH! Q.MARK
Quay hang tu chon sé 5 r r r `
BAO CAO BAN HANG
Thang 5 Nam 2013
Tổng trị giá 6,152,000
(BVT: VND)
STT |Số Phiếu | Ngaybdan |Nhân viên bánhàng |Sản Phẩm DVT | Sốlượng| GiáBán | Thành tiền
1 |PX004 15/05/2013 | Phan Thanh Tam Giầy con vịt đôi 5 100,000 500,000
2 |pxoo3 10/05/2013 | Phan Thanh Duy Hao hao gói 20 3,600 72,000
3 |PX001 03/05/2013 | Lãm Đại Ngọc Omo chai chai 12 160,000 1,920,000
4 |PX001 03/05/2013 | Lâm Đại Ngọc Bản chải colgate |cái 150 15,000 | 2,250,000
Ss |Pxo02 12/05/2013 | Tran Chau Khoa Xmen chai 2 50,000 100,000
6 |PX002 12/05/2013 | Trần Châu Khoa Colgate 300g tuýp 20 18,000 360,000 PX003 10/05/2013 | Phan Thanh Duy Dép Bitis đôi 2 250,000 500,000
8 |PX004 15/05/2013 | Phan Thanh Tâm Colgate 300g tuýp 25 18,000 450,000
TP.HCM, ngày tháng năm
Người lập bắp cáo
PHAN 4: Téng hợp
1 Hoàn thiện form hóa đơn bán hàng (đã tạo ở phần 3):
Thêm chức năng xuất hóa đơn cho khách hàng như sau:
Số Phiểu Xuất _ PX007 Ngày bán 22/06/2013: NV ban hang :NV07 vÌ:Đào Thị Hồng
Khách Hàng — KHI | Phan Thanh Duy 455 Xô Viết Nghề Tĩnh
Ghi Chủ
Chỉ tiết hóa đơn
Sản Phẩm Tên Sản Phẩm Loại Sản Phẩm Gia Ban Thanh tién
SP04 Sữa ông thọ Đồ hộp 26,000 1,456,000
Cá sốt cả 6 Đồ hộp 75,000 900,000
Giay con vit Ôi Giày dép 100,000 300,000
2,656,000
Record: 4 4 10f3 bo Hè | ÓC
H >| Wi
Trang: 8
Trang 10Trường ĐH Tài Chính - Marketing Bai tap m6n Tin học nâng cao
Nut a : để in (print preview) hóa đơn cho khách hàng theo mẫu sau
Siêu thị Maximark Cộng Hòa
Quầy hàng tự chọn số 15
HOA DON BAN HANG
Sốhóađơn PX007 Ngày bán 22/06/2013
NV bán hàng Đào Thị Hồng Khách Hàng Phan Thành Duy Địa Chỉ 455 Xô Viết Nghệ Tĩnh
Chỉ tiết đơn hằng (BVT: VNB)
STT|Tén San Pham DVT Loại Sản Pham Số Lượng| Giá Bán Thành tiền
1 |Cá sốt cả hộp Đồ hộp 12 75,000 900,000
2 |Sữa ông thọ lon Đồ hộp 56 26,000 1,456,000
3 |Giay con vit đôi Giày dép 3| 100,000 300,000
Tổng cộng 2,656,000
Huong dan:
- Tao report theo mau
- Mé form Hoa don ban hàng đã tạo ở phần 3 và hoàn chỉnh như yêu câu của bài
2 Tạo form Main — Sub 2 cấp theo đõi tình hình nhập kho theo nhà cung cấp
TÌNH HÌNH NHẬP KHO THEO NHÀ CUNG CẤP
Mã nhà cung cấp |NCC01 Số điện thoại: (84) 8.38640800
Họ tên nhà cung cấp |Công ty cổ phần Việt Tiến
Địa Chỉ: '07 Lê Minh Xuân - Q Tân Bình - TP Hồ Chi Minh Email: lvtec@hcm.vnn.vn
Phiếu nhập Chỉ tiết phiếu nhập PN003
Số PN Nhân viên nhập hàng Ngày Nhập Mã SP Tên Sản Phẩm Giá Nhập Thành tiền
PNOO1 | Phan Thanh Duy 12/01/2013 SP01 Omo chai 140,000 7,000,000
PNOO3 | Mai Thi Luu 18/03/2013 SP03 |X men 40,000 2,000,000
SP18 | Đồ bộ ngắn 6 90,000 1,800,000
Tổng cộng
Record: 4 4 2of2 K Record: M4 10f3 4 | Search
le
Nut 4 : dé in (print preview) báo cáo tình hình nhập kho theo nhà cung cấp người
dùng đang xem theo mẫu sau:
Trang: 9