1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bài tập query trong tin hoc access

8 15,8K 181
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tạo table, relationship và nhập liệu
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 145,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập query trong tin hoc access

Trang 1

BÀI TẬP SỐ 2 ( BÀI TẬP MẪU CHUYÊN VỀ QUERY, CÓ PHÂN BIỆT LOẠI QUERY )

PHẦN I: TẠO TABLE, RELATIONSHIP VÀ NHẬP LIỆU

1 Hãy tạo cơ sở dữ liệu có các Table sau:

Table NHÂN VIÊN:

NHANVIEN(MSNV

(text,4),TENNV(text,40),NS(date/time),NgayVL(Date/Time),luong(Currency)) Table KHÁCH HÀNG:

KHACHHANG(MSKH(text,4),TENKH(text,40),DCHI(text,30),SODT(text,10)) Table MẶT HÀNG:

MATHANG(MSMH(text,4),TENMH(text,20),DVT(text,15))

Table HOÁ ĐƠN:

HOADON(MSHD(text,5),MSKH,MSNV,NGAYHD(Date/Time))

Table CHI TIẾT HOÁ ĐƠN:

CHITIETHD(MSHD,MSMH,SOLUONG(integer),DONGIA(Currency))

2 Hãy tạo mối quan hệ cho các Table này như hình bên dưới:

Chú ý đến các mối quan hệ như 1 -  , 1 – 1

Trang 2

3 Nhập dữ liệu mẫu cho các Table trên và đặt tên theo qui định như bên dưới:

Tab_NHANVIEN

Tab_KHACHHANG:

K001 Tô Linh 23 An Dương Vương 8800256

K002 Ngô Thị Hoài 187 Lão Tử 8250103

K003 Võ Thanh Sơn 123 Trần Hưng Đạo 8844556

K004 Phạm Hùng 45 Sư Vạn Hạnh 8867906

K005 Lê Hưng Nguyên 99 Ngô Gia Tự 9987651

K006 Ngô Lâm Vĩ 234 Vĩnh Viễn 8899453

K007 Lê Ngọc Hân 10 Tản Đà 8998354

K008 Lê Thị Ngọc 24 Ký Con 8906542

K009 Võ Minh Vương 34/5 Huơng Lộ 2 8456723

K010 Trần Minh Trang 81 Đồng Khởi 8996754

Tab_MATHANG:

H001 Tôn Tấm H002 Thép Tấm H003 Ciment Bao H004 Sắt Thanh H005 Gạch men Đồng Tâm Mét vuông H006 Gạch men Italy Mét vuông H007 Gạch men DoTalia Mét vuông

N001 Trần Khánh Lan 01/01/1970 10/10/1995 2500000 N002 Võ Huy Long 10/10/1972 05/05/1996 2600000 N003 Ngô Thoại Mỹ 25/12/1971 01/10/1996 2500000 N004 Bùi Công Sinh 02/07/1973 20/01/1992 2500000 N005 Mai Kiều Oanh 10/10/1970 10/12/1991 3000000 N006 Phạm Hoài Trâm 20/05/1975 15/05/1992 2600000 N007 Ngô Gia Lâm 01/02/1977 20/01/1991 2500000 N008 Nguyễn Tiến Dũng 29/03/1972 10/08/1992 2800000 N009 Lê Đạt Thành 19/06/1971 28/10/1993 2500000

Trang 3

H008 Gạch Bông Mét vuông H009 Sơn Bạch Tuyết Thùng H010 Sơn Nippon Thùng H011 Gạch Thẻ Viên H012 Gạch Oáng Viên

Tab_HOADON:

Tab_CHITIETHD:

HD001 H002 100 50000 HD002 H008 500 100000 HD003 H010 200 250000 HD004 H012 100 45000 HD005 H002 100 80000 HD006 H003 250 49000

MSHD MSKH MSNV NGAYHD HD001 K003 N001 10/10/1997 HD002 K001 N003 01/01/1998 HD003 K004 N008 22/01/1998 HD004 K002 N009 20/12/1995 HD005 K005 N007 11/06/1995 HD006 K009 N002 25/12/1996 HD007 K010 N004 03/07/1999 HD008 K006 N007 23/05/1999 HD009 K008 N005 10/02/2000 HD010 K002 N001 20/01/2000 HD011 K007 N005 21/02/2000

Trang 4

PHẦN II: TẠO CÁC QUERY THEO CÁC YÊU CẦU

SELECT QUERY

Loại Select Query, không có tham số, không có cột mới:

1 Tìm các nhân viên có họ Nguyễn

2 Tìm các khách hàng có địa chỉ ở đường Tản Đà hay Ký Con

HD: Dùng toán tử In, tại cột Criteria: In(“Tản Đà”,”Ký Con”)

3 Tìm các Hoá Đơn có ngày: 1/1/1990 đến 1/1/1999

HD: Dùng toán tử Between và dấu #

Tại cột Criteria: Between (#1/1/1990# and #1/1/1999#)

Loại Select Query, không có tham số, có cột mới:

1 Tìm thành tiền cho mỗi dòng trên Chi Tiết Hoá Đơn (CHITIETHD) HD: Thêm cột mới THANHTIEN:[SOLUONG]*[DONGIA]

2 Tìm Thành tiền cao nhất, thấp nhất

HD: Tìm giá trị cao nhất

Chọn Sort -> Descending

Chọn All ->1

Tìm giá trị thấp nhất

Chọn Sort -> Ascending

CHỌN All ->2

Loại Select Query có thêm dòng Total:

1 Tính tổng số lượng cho mỗi Mặt Hàng

HD: Chọn  trên Toolbar

Chọn các field như hình dưới

Field MSMH SOLUONG

ToTal Group by Sum |

2 Tính thành tiền cho mỗi HOADON

HD: Chọn Table CHITIETHD

Chọn các field như hình bên dưới

Field MSHD TTIEN:[SOLUONG]*[DONGIA]

ToTal Group by Sum |

Trang 5

3 Tính doanh thu cho mỗi Nhân Viên:

HD: Chọn Table: NHANVIEN,HOADON,CHITIETHD

Chọn các field như hình bên dưới

Field MSNV HOTEN DT:[SOLUONG]*[DONGIA]

ToTal Group by Group by Sum |

4 Tính doanh thu cho mỗi Nhân Viên ( Doanh thu mỗi Nhân viên bán được ) trong năm 2000:

HD: Chọn Table NHANVIEN, HOADON, CHITIETHD

Chọn các field như hình bên dưới

Field MSNV HOTEN NGAYHD DT:[SOLUONG]*[DONGIA] ToTal Group by Group by Where Sum | Criteria (*)

(*) Year([NGAYHD]) = 2000

Loại Select Query có thêm dòng tham số:

1 Nhập vào Ngày bắt đầu, Ngày Kết thúc Xuất ra các Hoá Đơn đã được thực hiện trong thời gian trên

HD: Chọn Table HOADON

Chọn các field như hình bên dưới

Field MSHD NGAYHD

Criteria Between [NgBD] and [NgKT]

2 Nhập Doanh số X ( Kiểu Number ) Xuất các HOADON có doanh số lớn hơn

X

HD: Chọn Table HOADON

Chọn các field như hình bên dưới

Field MSHD DT:[SOLUONG]*[DONGIA]

Total Group by Sum |

Criteria > [ Nhập Doanh Số:]

Trang 6

UPDATE QUERY

1 Tăng lương cho các Nhân Viên có Ngày Vào Công Ty < 1999 HD: Chọn Table NHANVIEN

Chọn các field như hình bên dưới

Field LUONG NGAYVL

Update to [LUONG]+X

Criteria (*)

(*) Year([Ngayvl])<1999 , X: Số lương được tăng

2 Tăng lương 10% cho các Nhân Viên có DDH nhiều hơn 2 HD: Tạo 2 Loại Query: Select Query và Update Query

Select Query:

Chọn Table NHANVIEN Chọn các field như hình bên dưới

Field MSNV MSHD

Total Group by Count

Criteria >2

Show |  | | |

Vào View -> SQL ( Làm dấu khối ,cắt lấy khối này )

Update Query:

Chọn Table NHANVIEN Chọn các field như hình bên dưới

Field LUONG MSNV

Update to [LUONG]*1.1

Criteria (*)

(*) Dán Khối điều kiện đã cắt ở trên vào đây

Trang 7

DELETE QUERY Loại Delete Query có tham số:

1 Nhập vào Mã số Đơn Đặt Hàng là X Xoá DDH có mã số này

HD: Chọn Table DDH

Chọn các field như hình bên dưới

Field MSDDH

Criteria [Nhap M số]

2 Xoá các Chi tiết Hoá Đơn có SOLUONG = 0 Hay MSMH= rổng

HD: Chọn Table CHITIETHD

Chọn các field như hình bên dưới

Field SOLUONG MSNV

Criteria 0

MAKE TABLE QUERY

Tạo Table DDH1999 từ Table HOADON chứa các Hoá đơn có Ngày đaËt hàng đặt hàng trong năm 1999, gồm các field sau: MSDH, NgayDH

HD: Chọn Table HOADON

Field MSHD NGAYDH

MSHD (*) NGAYDH (*) Criteria Year([NgayDH]=1999

(*) Tên của Field mới

Trang 8

CROSSTABLE QUERY

1 Hãy tạo query liệt kê và tính số lượng các mặt hàng của Khách hàng có dạng như sau:

TenKH Thép Ciment Sắt …

Nguyễn Văn A 10 30 10

Trần Thị B 40 50 50

HD: Chọn Table CHITIETHD, HOADON, KHACHHANG, MATHANG

Chọn CrossTab Query Chọn các field như hình bên dưới

Field TENKH TENMH SOLUONG

Total GroupBy GroupBy Sum

CrossTab Row heading Column heading Value

2 Tương tự yêu cầu trên nhưng tính thành tiền cho mỗi mặt hàng

HD: Chọn các table tương tự

Chọn CrossTab Query Chọn các field như hình bên dưới

APPEND QUERY

Thêm vào Table DDH1999 các HOADON có NGAYHD là năm 2000

HD: Chọn Table HOADON

Chọn Append Query

Append to: DDH1999

Field TENKH TENMH TTIEN:[SOLUONG]*[DONGIA]

Total GroupBy GroupBy Sum

CrossTab Row

heading

Column heading

Value

Field MSDDH NGAYHD

Append to MSDDH NGAYHD

Criteria Year([NGAYHD])=2000

Ngày đăng: 02/12/2013, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn các field như hình bên dưới - bài tập query trong tin hoc access
h ọn các field như hình bên dưới (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w