M¹ch Cacbon. Tahuybacpro@yahoo.com -2-.[r]
Trang 1Đại cơng hóa học
hữu cơ
Phần 1
A)
Lý thuyết
I Khái niệm về chất hữu cơ
VD: CH4, CCl4, C2H5OH, …
* Là hợp chất chứa nguyên tố C trừ CO, CO2 và các muối cacbonat:
R2(CO3)n
II Đặc điểm chung của chất hữu cơ
1 Cấu tạo
+ Cấu tạo từ các nguyên tố cơ bản là: C, H, O, N và một vài nguyên tố khác + Hầu hết các nguyên tủ trong hợp chất hữu cơ liên kết với nhau bởi phơng pháp cộng hóa trị
2 Tính chất vật lý
+ Dễ cháy
+ Hầu hết không tan trong nớc
+ Tan tốt trong các dung môi hữu cơ
3 Tính chất hóa học
+ Phản ứng xảy ra chậm, thờng kèm theo xúc tác
+ Xảy ra theo nhiều xu hớng và tạo ra nhiều sản phẩm trớc khi tới sản phẩm cuối cùng
III Công thức của hợp chất hữu cơ
1 Công thức đơn giản: CH2O, C3H8O, … các chỉ số ở dạng tối giản
2 Công thức phân tử: Cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên chất
* Cách lập công thức đơn giản: CxHyOz
%C=a%
%H=b%
%O=c%
Trang 2
12 16 12
% 100% %
12 16 12.100
12 16
% 100% %
12 16 1.100
12 16 16
% 100% %
12 16 16.100
: : : :
12 10
x y z a x
x y z
x y z b y
x y z
x y z c z
x y z
x y z b
* VD: Phân tích mọt hợp chất ngời ta thu đợc 40%C; 6,67%H; còn lại là
O Xác định công thức đơn giản của hợp chất trên
Giải: Gọi công thức đơn giản của hợp chất là: CxHyOz
Từ giả thiết ta có %O = 53,33%
Công thức đơn giản là CH2O
* Ta có thể thấy , ,
nên khi tính có thể thay thế công thức bằng: x y z : : nC : nH : nZ để tính toán.
IV Cấu tạo hợp chất hữu cơ
1 Hóa trị trong hợp chất hữu cơ
+ C: IV
+ N: III
+ O: II
+ H: I
Mỗi hoá trị tơng ứng với một dấu gạch đơn ‘-’
+ Liên kết đơn 1 nét gạch hóa trị, gọi là liên kết xicma bền
+ Liên kết đôi 2 nét gạch hóa trị, gọi là liên kết ‘pi’ kém bền
+ Liên kết ba 3 nét gạch hóa trị, gồm cả liên kết pi va xicma
2 Đồng đẳng: là hợp chất hidrocacbon hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhng có cùng đặc điểm cấu tạo giống nhau nên có tính chất hóa học giống nhau
VD: CH4, C2H6, C3H8, …
3 Đồng phân: là các chất có cùng công thức phân tử nhng khác nhau về cấu tạo mạch trong hợp chất
VD: C2H6O
Rợu Lỏng Tác dụng với Na
Ete Khí Không tác dụng với Na
4 Mạch Cacbon
Trang 3Các nguyên tử C liên kết với nhau tao thành mạch.
+ Mạch thẳng (mạch hở): là mỗi nguyên tử C chỉ liên kết với tối đa 2
H C C C H CH3 CH2 CH2 CH3
H H H + Mạch nhánh: là một nguyên tử C chỉ liên kết với tối đa 4 nguyên tử C khác CH3
CH3 C CH3 (Neo pentan)
CH3
+ Mạch vòng: Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành 1 vòng kín
CH2
Xiclo propan
CH2 CH2
5 Phản ứng hóa học của hợp chất h u cơ
Đặc điểm phản ứng hóa học hữu cơ xảy ra theo nhiều hớng, tạo nhiều sản phẩm
* Phản ứng thế: là phản ứng xảy ra trong đó có sự thay thế nguyên tử hay nhóm nguyên tử nay bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử kia
* Phản ứng cộng: có sự cộng các nguyên tử để phá vỡ liên kết kém bền thành lien kết bền vững hơn
* Phản ứng oxi hóa
B)
Bài tập vận dụng
Bài 1) Hợp chất Ychứa các nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 0,88g Y thu đợc 1,76g CO2 và 0,72g H2O Tỷ khối hơi của Y với không khí bằng 3.04 Xác định công thức phân tử của Y.\
Giải: Gọi công thức hóa học của hợp chất hữu cơ là: CXHYOZ
nH2O=0,04 mol nH=0,08 mol
nCO2=0,04 mol nC=0,04 mol
mO2=0,88 - 0,08.2 – 0,04.12=0,24(g) nO=0.12 mol
x y z : : 0,04 : 0,08 : 0,12 1: 2 : 4 Công thức đơn giản là (C2H4O)n
Theo bài ra MY = 3,04 29 = 88 44 n =88
n = 88 : 44 =2 Công thức đầy đủ là C4H8O2
Bài 2) Hợp chất X có phần trăm C, H, O lần lợt là 54,54%; 9,1%; 36,36% Phân tử khối của X bằng 88 Xác định công thức của X? (C4H8O2)
Bài 3) Đốt cháy hoàn toàn 0,3g chất A, phân tử chỉ có C, H, O thu đợc 0,44g
CO2 và 0,18g H2O Thể tích hơi 0,3g A bằng thể tích của 0,16g oxi ở ĐKTC Xác định công thức phân tử của X?
Bài 4) Đốt cháy hoàn toàn 3g chất A thu đợc 2,24 l CO2 ở đktc và 1,8g H2O
Tỷ khối hơi của A so với CH4 là 2,5 Tìm công thức phân tử của A?
Bài 5) Đốt cháy hoàn toàn 0,42g chất A thu đợc CO2 và H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình đựng Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 1,86g và có 3g kết tủa Khi hóa hơi m(g) A thì thể tích bằng 40% thể tích của m (g) N2 cho
ở cùng điều kiện Xác định công thức phân tử của A?
Trang 4Bài 6) Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích khí cần 2,5 thể tích khí O2 tơng ứng, sinh ra 0,88g CO2 và 1,8g H2O Tỷ khối của A so với H2 là 13 Xác định công thức phân tử của A? (Các thể tích đo ở cùng điều kiện.)
Bài 7) Khi đốt cháy hoàn toàn 0,6g 1 hợp chất hữu cơ ngời ta thu đợc 0,88g
CO2 và 0,36g H2O Hãy xác định công thức của hợp chất hữu cơ đó biết phân
tử khối của hợp chất là 60
Bài 8) Một hợp chất A gồm 3 nguyên tố C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3,78g hợp chất A thì thu đợc 8,35g CO2 và 4,77gH2O Tìm công thức phân tử của A biết MA=60