2Câu 43: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hidro và một phần metan chưa phản ứng.. Hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành
Trang 18- Đại cương hóa học hữu cơ, hiđrocacbon (2)
Câu 43: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hidro
và một phần metan chưa phản ứng Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5 Hiệu suất quá trình chuyển hóa metan thành axetilen là
Câu 2: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu
được khí Y Dẫn khí Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 36 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 32 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí
CO2 (đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng :
Câu 15: Cho 8,0 gam một ankan X phản ứng hết với clo chiếu sáng sinh ra 2 chất hữu cơ Y và Z
( dhơiY/H2 < dhơiZ/H2 < 43) Sản phẩm của phản ứng cho đi qua dd AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa Tỉ lệ mol Y : Z bằng :
Câu 35: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Tổng khối lượng chất tan trong Z là:
Câu 44: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4,
C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom.Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là:
Câu 48: Crackinh hoàn toàn một ankan X chỉ thu được sản phẩm gồm 2 hiđrocacbon X có thể là:
Câu 55: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y Lấy 6,72 lít Y(đkc) làm
mất màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:
Câu 19: Cho sơ đồ Buta-1,3 -đien 2
Br (1:1)
40 C
+
→X +NaOH,t0→
Y →+CuO,t
Z + AgNO / NH 3 3→T
Biết các chất trên mũi tên là sản phẩm chính ;T có thể là chất nào sau đây ?
Câu 26: Từ etilen và benzen, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ Tổng số phản ứng ít nhất để có thể
điều chế được polibutađien, polistiren, poli (butađien - stiren), poli (vinyl clorua) là
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của pư hiđro hoá là
A 40% B 50% C 25% D 20%
Câu 15: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và stiren thu được 1 loại polime là caosu buna–S.
Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?
Câu 12 : Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol axetilen; 0,2 mol xiclopropan; 0,1 mol etilen và 0,6 mol
hiđro với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 12,5 Cho hỗn hợp
Y tác dụng với brom dư trong CCl4 thấy có tối đa a gam brom phản ứng Giá trị của a là
A 32 B 24 C 8 D 16.
Câu 49 : X là hiđrocacbon mạch hở có không quá 3 liên kết π trong phân tử Hỗn hợp Y gồm X và lượng
H2 gấp đôi lượng cần dùng để hiđro hóa hoàn toàn X Cho hỗn hợp Y đi qua Ni nung nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với hiđro là 31/3 Đốt m gam hỗn hợp Z cần 13,44 lít O2 (đktc), hấp thụ sản phẩm cháy vào 400ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,5M và KOH 0,25M thu được p gam kết tủa Giá trị của p là
Trang 2Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm H2, CO, C 4 H 10 Để đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít X cần 76,16 lít O 2 Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, thành phần % thể tích C 4 H 10 trong X là
Câu 35 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen B Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen
C Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam cao su isopren đã được lưu hóa bằng không khí vừa đủ (chứa 20% O2
và 80% N2), làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được 1709,12 lít hỗn hợp khí (đktc) Lượng khí này làm này tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Xác định m?
Câu 2: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen 5002(1:1)
Cl C
+
→X→+NaOH YddBr2→Z 2 /
KOH ROH HBr
+
−
→T+CuO t, 0→Q Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3
dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
Câu 31: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm C2H2, C2H4, CH2=CH-O-CH3, H2 trong một bình kín dung tích không đổi và có chất xúc tác thích hợp Sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được hỗn hợp khí Y không chứa H2 và áp suất trong bình giảm 20% so với ban đầu Phần trăm thể tích H2 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 19: Dẫn V lít hỗn hợp khí X chứa C2H 2 , C 2 H 4 , H 2 qua Niken nung nóng thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp
Y qua nước Br 2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,2 gam và thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí
Z thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc) và 2,7 gam H 2 O Khối lượng hỗn hợp X là
Câu 14: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C2H6, C2H4, C2H2 thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần
1 thu được 5,40 gam H2O Cho phần 2 lội qua dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bình nước brom tăng 2,70 gam Phần trăm khối lượng của C2H6 có trong hỗn hợp X là
A 71,42% B 35,71% C 33,33% D 34,05%
Câu 21: Khi cracking hoàn toàn 3,08g propan thu được hỗn hợp khí X Cho X sục chậm vào 250 ml dung
dịch Br2 thấy dung dịch Br2 mất màu hoàn toàn và còn lại V lít khí ở đktc và có tỷ khối so với metan là 1,25 Nồng độ mol Br2 và V có giá trị là:
A 0,14 M và 2,352 lít B 0,04 M và 1,568 lít C 0,04 M và 1,344 lít D 0,14 M và 1,344 lít
Câua 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Toluen X Y Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm
A benzyl bromua và o-bromtoluen B m-metylphenol và o-metylphenol
C o-metylphenol và p-metylphenol D o-bromtoluen và p-bromtoluen
Câua 24: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
Câua 30: Hỗn hợp khí A gồm ankan X và ankin Y (số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn trong X) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 12,6 gam nước Khối lượng oxi cần dùng cho phản ứng cháy là 36,8 gam Ở cùng điều kiện
về nhiệt độ, áp suất, thể tích CO 2 tạo thành bằng 8/3 thể tích hỗn hợp khí ban đầu Công thức phân tử của X và Y lần lượt là
A CH 4 và C 2 H 2 B C 2 H 6 và C 3 H 4 C CH 4 và C 3 H 4 D C 2 H 6 và C 4 H 6
Câua 50: Cho 0,42 lit hỗn hợp khí B gồm hai hiđrocacbon mạch hở (phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử Cacbon)
đi chậm qua bình đựng nước Brom dư Sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,28 lit khí thoát ra khỏi bình và có 2 gam
Br 2 đã tham gia phản ứng Biết tỉ khối hơi của B so với H 2 bằng 19 các thể tích khí đo ở đktc Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trên là
A CH 4 và C 2 H 2 B C 3 H 8 và C 2 H 2 C C 2 H 6 và C 3 H 4 D C 3 H 8 và C 4 H 6
+Br2 (tỉ lệ 1:1) Fe,t o
+NaOH đặc dư
t o , p
+ axit HCl dư