1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác

16 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 895,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol este X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm thu được chỉ gồm một muối và một ancol đều có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh và đều[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A (2), (5), (7) B (2), (3), (5) C (1), (2), (6) D (2), (3), (7)

Câu 2: Khối lượng của một đoạn PVC là 80250 đvC, của một đoạn tơ nilon – 7 là 353060 đvC Số mắc xích

của đoạn PVC và đoạn tơ trên lần lượt là

A 1284, 2125 B 1680, 1325 C 1284, 2780 D 1294, 1805

Câu 3: Polime: (- CH2 – CH(CH3) – CH2 – C(CH3) = CH – CH2 -)n được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp hai loại monome nào sau đây ?

A Etilen và isopren B Propilen và isopren

C Stiren và buta – 1,3 – dien D Propilen và buta – 1,3 – dien

Câu 4: Polime nào sau đây là polime trùng ngưng?

Câu 5: Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A 28,65 gam B 48,45 gam C 35,90 gam D 53,85 gam

Câu 6: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ olon, những loại tơ

nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ capron, tơ nilon – 6,6, tơ olon B Tơ visco, tơ axetat, tơ capron

C Tơ visco và tơ nilon – 6,6 D Tơ nilon – 6,6, tơ axetat và tơ capron

Câu 7: Cho 13,35 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức là C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 12,2 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOH3NCH = CH2 B H2NCH2CH2COOH

C CH2 = CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3

Câu 8: Cho các chất sau: butan, propen, benzen, vinyl clorua, buta -1,3 – dien, o-xilen, stiren, caprolactam

và alanin Số chất tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 9: Để xác định tỉ số mắt xích k của 2 monome trong phân tử cao su buna-S người ta lấy 4,575 gam cao

su buna-S phản ứng với brom (trong điều kiện thích hợp) thì cần 2 gam brom Tỉ số k (là tỉ số monome có phân tử khối nhỏ đối với monome có phân tử khối lớn) là

Trang 2

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Cho C6H5NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH thu được anilin

B Cho dung dịch metylamin tác dụng với dung dịch HCl thấy xuất hiện khói trắng

C Phản ứng ankyl hoá amin sẽ tạo ra amin bậc cao hơn từ amin bậc thấp hơn

D Anilin là amin thơm bậc I, tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 11: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra

một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch sẽ thay đổi như thế nào ?

A giảm 8,19 g B giảm 11,82 g C tăng 3,63 g D giảm 12,24 g

Câu 12: Có bao nhiêu amin ứng với công thức phân tử C3H9N tác dụng được với HNO2 tạo ra ancol?

Câu 13: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm propylamin và etylmetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch

HCl 1M Giá trị của V là

Câu 14: Để phân biệt các dung dịch keo: hồ tinh bột, xà phòng, lòng trắng trứng, ta dùng

A NaOH, I2 B Cu(OH)2, I2 C NaOH, HNO3 D HCl, bột Al

Câu 15: Cho 6,75 gam một amin no đơn chức mạch hở (X) tác dụng hết với axit HCl thu được 12,225 gam

muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3

Câu 16: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được

5,96 gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp trên là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Các oligopeptit đều có phản ứng màu biure

B Protein dạng sợi không tan trong nước

C Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các - aminoaxit

D Liên kết peptit là liên kết giữa nhóm - CO - và nhóm - NH - giữa 2 đơn vị - aminoaxit

Câu 18: Cho E là este của axit glutamic và hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau Thành phần phần

trăm khối lượng của cacbon trong E là 55,3% Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19: Cho các chất: H2N-CH2-COOH ; C6H5NH2 ; CH3COONH4 ; H2N-CH2-COOCH3 Số chất tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 20: Peptit X có công thức :H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH2CH2COOH)-CO-NH-CH2

-COOH Khi thuỷ phân không hoàn toàn X, không thu được đipeptit nào sau đây?

A Gly-Ala B Glu-Gly C Ala-Glu D Gly-Glu

Câu 21: Anilin(C6H5NH2) tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây ?

Trang 3

A Dung dịch HCl, dung dịch NaOH B Dung dịch NaOH, dung dịch Br2

C Dung dịch NaCl, dung dịch Br2 D Dung dịch Br2 , dung dịch HNO3

Câu 22: Cho các chất: axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, protein, glixerol, Gly–Gly

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 23: Hỗn hợp M gồm aminoaxit X ( chứa 1 nhóm –COOH trong phân tử ), ancol đơn chức Y( Y có số

mol lớn hơn X ) và este Z tạo từ X và Y Cho m gam Z phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 19,4 gam muối và 9,2 gam ancol Xác định công thức phân tử của Z

A H2NC2H4COOCH3 B H2NC2H4 COOC2H5

C (H2N)2C3H5COOC2H5 D H2NCH2COOC2H5

Câu 24: Cho các dung dịch sau: X1 : C6H5 - NH2; X2 : CH3 - NH2; X3: NH2-CH2–COOH;

X4: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH; X5: H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)COOH

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X3, X5

Câu 25: Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A Ba(OH)2, CH3OH, H2N-CH2COOH B HCl, Cu, CH3NH2

C C2H5OH, FeCl2, Na2SO4 D H2SO4, CH3–CH=O, H2O

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các amin đều có khả năng làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh

B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

C Anilin tác dụng với axit nitrơ nhiệt độ thường tạo ra ancol và giải phóng khí N2

D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: 3

o

+ CH I + HONO + CuO

NH  X  Y Z Biết Z có khả năng tham gia phản

ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO B C2H5OH, HCHO C CH3OH, HCHO D CH3OH, HCOOH

Câu 3: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B.CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

Câu 5: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX <

MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là

A etylmetylamin B butylamin C etylamin D propylamin

Câu 6: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

Trang 4

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

Câu 7: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 8: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch

NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và

T lần lượt là

A CH3NH2 và NH3 B C2H5OH và N2 C CH3OH và CH3NH2 D CH3OH và NH3

Câu 9: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất

hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 85 B 68 C 46 D 45

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ

mO : mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt

cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2)

vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 11: Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là

A protein luôn là chất hữu cơ no B protein luôn chứa chức hiđroxyl

C protein có khối lượng phân tử lớn hơn D protein luôn chứa nitơ

Câu 12: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol

valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit

Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Gly-Phe-Gly-Ala-Val

C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Val-Phe

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các

đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử nitơ trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng

aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là

A 19,55 gam B 20,735 gam C 20,375 gam D 23,2 gam

Câu 15: X là đipeptit Ala-Glu; Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y (được

trộn theo tỉ lệ nX : nY = 1 : 2) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô

cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 5

A 45,6 B 40,27 C 39,12 D 38,68

Câu 16: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 17: Polime có cấu trúc mạng không gian là:

A PVC B nhựa bakelit C PE D amilopectin

Câu 18: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

Câu 19: Quá trình nào không làm thay đổi mạch polime?

A Tinh bột + H2O/H+ ; Lưu hóa cao su

B Tơ nilon-6,6 + dung dịch NaOH

C Polistiren đun nóng ở nhiệt độ 3000C

D Poli(vinyl axetat) + NaOH ; Cao su isopren + HCl

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:

CH≡ CH + HCN → X;

X → polime Y;

X + CH2=CH-CH=CH2 → polime Z;

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

A Tơ capron và cao su buna B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren

C Tơ nitron và cao su buna-N D Tơ nitron và cao su buna-S

Câu 21: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH t0 X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

Câu 22: Một đoạn tơ nilon – 6 có phân tử khối bằng 5894 đvC Số nguyên tử H có trong đoạn tơ trên là

Câu 23: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 24: Cho (X) là axit cacboxylic; (Y) là amino axit (phân tử có 1 nhóm NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm (X) và (Y), thu được khí N2; 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Mặt khác, 0,35

mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là

Câu 25: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z

là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí

Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Trang 6

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ  X Y CH3COOH

Hai chất X, Y lần lượt là:

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 2: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic, mantozơ và tinh bột Trong các

chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Hợp chất C2H5OC2H5 không phải là este

(2) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

(3) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

(4) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(6) Este no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (với n 2)

Số phát biểu đúng là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thấy số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este này là

A etyl axetat B metyl axetat C propyl axetat D metyl fomiat

Câu 5: Cho tristearin lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch HCl, dung dịch

Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 6: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX< MY) Bằng một phản

ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 7: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy

khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 8: Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung

dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol

đơn chức) thu được 0,22 gam CO2và 0,09 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A dung dịch brom B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trang 7

C kim loại Na D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 11: Fructozơ không phản ứng được với

A H2 (xúc tác: Ni, t0) B Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

C dung dịch brom D dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 12: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được

2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

A 25% B 72,08% C 27,92% D 75%

Câu 13: Cho các phát hiểu sau:

(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt mantozơ và saccarozơ

(2) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(3) Có thể phân biệt mantozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(4) Trong dung dịch, mantozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam (5) Có thể dùng nước brom để phân biệt mantozơ và glucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 14: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được

hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tên gọi của hợp chất CH3CH2COOCH3 là propyl axetat

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp

thực phẩm, mỹ phẩm

C Sản phẩm chính của phản ứng CH3COOCH3 LiAlH4 là CH3CH2OH và CH3OH

D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi

thơm của chuối chín

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 17: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên

men tạo thành ancol etylic là

Câu 18: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

Trang 8

Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, etanol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, sobitol

Câu 20: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở Đốt

cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng este

hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là

Câu 21: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D mantozơ

Câu 22: Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả

năng làm mất màu nước brom là

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 23: Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn,

ta dùng thuốc thử là

A Cu(OH)2 trong NaOH B dung dịch brom

C CH3OH/HCl D dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 24: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitic đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng Để có

14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa a kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của a là

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H6O  X Axit axetic CH OH3  Y

Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y lần lượt là:

A CH3CHO, C2H5COOH B CH3CHO, CH3COOCH3

C CH3CHO, HCOOC2H5. D CH3CHO, HOCH2CH2CHO

Câu 26: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D glucozơ

Câu 27: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit

C2H5COOH là

Câu 28: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ

trinitrat (hiệu suất 80%) là

A 42,34 lít B 53,57 lít C 42,86 lít D 34,29 lít

Câu 29: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử C6H10O4 E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm ancol X và hợp chất Y có công thức C2H3O2Na X là

A ancol metylic B ancol etylic C ancol anlylic D etylen glicol

Câu 30: Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt là saccarozơ, mantozơ, etanol và fomanđehit, người

ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?

Trang 9

A Cu(OH)2 trong NaOH B dung dịch AgNO3 trong NH3

C H2 (xúc tác Ni, to) D Vôi sữa

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Phenol X A NaOH du t( ),0 Y (hợp chất thơm)

Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

A axit axetic, phenol B anhiđrit axetic, phenol

C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat

Câu 32: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc

thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là

A 5 B 2 C 6 D 4

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Metyl glucozit có thể chuyển từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở

B Trong dung dịch glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn mạch hở

C Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat

D Khi khử glucozơ bằng H2 (có xúc tác Ni, t0) thu được sobitol

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol este X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm

thu được chỉ gồm một muối và một ancol đều có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh và đều có số mol bằng số mol của X Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn một lượng X bằng dung dịch KOH vừa đủ thì dùng vừa hết 200 ml dung dịch KOH 0,15M, sau phản ứng thu được 3,33 gam muối và 0,93 gam ancol Tên gọi của X là

A đimetyl ađipat B propan-1,3-điol ađipat

C etylenglicol ađipat D etylenglicol oxalat

Câu 35: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt 95%

Khối lượng Ag bám trên tấm gương là

A 6,165 gam B 3,078 gam C 6,48 gam D 6,156 gam

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

(2) Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

(3) Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

(4) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin xuất hiện màu xanh

(5) Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl

ở nhiệt độ thấp

(6) Có thể phân biệt phenol và anilin bằng brom

(7) Nhỏ dd metyl amin vào dd FeCl3 thấy kết tủa nâu đỏ tạo ra

Câu 2: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo:

A C3H9N B C4H11N C C2H7N D C5H13N

Câu 3: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau:

Trang 10

A Lòng trắng trứng, glucozo, fructozo, glixerol B Glucozo, matozo, glixerol, anđehit axetic

C Saccarozo, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic D Glucozo, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 4: Cho 800 kg benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, lượng nitrobezen tạo thành được khử thành anilin Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều 78% Khối lượng anilin thu được là:

A 953,84 kg B 580,32 kg C 935,84 kg D 508,32 kg

Câu 5: Tính bazơ của các chất giảm dần theo thứ tự :

A C6H5NH2 ; NH3 ; CH3NH2 ; (CH3)2NH B (CH3)2NH ; CH3NH2 ; C6H5NH2 ; NH3

C (CH3)2NH ; CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2 D NH3 ; C6H5NH2 ; (CH3)2NH ; CH3NH2

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

1.Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

2.Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật

3.Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ

các  -amino axit

4.Protein bền với nhiệt, với axit và kiềm

5 Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ protein

6 Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

7 Khi cho đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

8.Thuỷ phân đến cùng protein đơn giản ta thu được các  - amino axit

Số phát biểu đúng là :

Câu 7: Tiến hành trùng hợp 34g isopren Cho toàn bộ sản phẩm tác dụng vừa đủ với 350ml dd nước brom

2M Khối lượng polime sinh ra và hiệu suất phản ứng tạo polime lần lượt là :

A 20,4g và 60% B 20,4 gam và 30% C 12,4g và 60% D 12,4 gam và 30%

Câu 8: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC – 300oC thu được

A isopren B vinyl clorua C vinyl xianua D metyl acrylat

Câu 9: Cho m gam Glyxin(H2N-CH2-COOH) tác dụng hết với 300ml dung dịch HCl 1M thu được dd A.Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 500ml dd KOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m1 gam muối Giá trị của m1 là:

A 22,60g B 22,35g C.36,95g D 44,95g

Câu 10: Có các phát biểu sau:

(1) Anilin là chất lỏng, rất ít tan trong nước, tan nhiều trong etanol, benzen

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

(3) Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0 – 5°C) cho muối điazoni

(4) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm

(5) Cho C6H5NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH thu được anilin

(6) Anilin là amin thơm bậc I, tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

(7) Có thể khử mùi tanh của cá bằng giấm loãng

Ngày đăng: 31/03/2022, 17:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Hữu Trác
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm