1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phạm Văn Đồng

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí 0014: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng với NaOH.. 0015: Dãy chất nào sau đây được sắp [r]

Trang 1

DE THI HOC KI 1 MON HOA HOC 12 THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022 TRUONG THPT PHAM VAN DONG

ĐÈ SỐ 1

Câu 1:CaH¡¡N có số đồng phân amin là

Câu 2:PVC duoc diéu ché tir khi thién nhién theo so d6: CHa — CạH; -> CHạ=CH-CI -> PVC Nếu

hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% thì thê tích khí thiên nhiên (đktc) cần lay dé diéu ché ra 5 tắn PVC là

(xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích)

Câu 3:Cho các polime sau: (-CH2- CH>-)n ; (- CH2- CH=CH- CH>-)n ; Công thức của các monome đề khi

trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH›=CH:, CH3- CH=C= CH2 B CH2=CHCI, CH3- CH=CH- CHs3

C CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2 D CH2=CH>2, CH:- CH=CH- CHa

Câu 4 :Tơ milon -6,6 có công thức là

A [-NH-(CH2-)7NH-CO(CH2)4-CO-]n B [-NH-(CHo2-)6NH-CO(CH2)s-CO-]n

C [-NH-(CH2)6- NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-NH-(CH2)sNH-CO-(CH2)4-CO-]n

Câu 5 : Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

Câu 6 : Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyền

màu hông, màu xanh, không đôi màu lân lượt là

Câu 7 : Công thức của dãy đồng dang amin no don chức, mạch hở là

A CnHan2N ( n>1) B CrHoneiN ( n>1) C CnHan+3N ( n>1) D CnHan¡N ( n>1)

Câu 8 : Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 9 : Dung dịch của chất nào sau đây khéng lam d6i mau quy tim:

C Axit glutamic (HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH) _ D Natriphenolat (CsHsONa)

Câu 10 Hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tô nitơ 2

Cau 11: Phat biéu nao sau day la dung?

A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

C Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơtÔng hợp

D Sợi bông, tơ tắm thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 12 : Đề phân biệt 3 dung dịch H:ạNCHzCOOH, CH;:COOH và CzHzNH;: chỉ cân dùng một thuốc thử là

A dd NaOH B.dd HCI CC natri kim loại D quỳ tím

Câu 13 : Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam một amn no, đơn chức, mạch hở được 0,6 mol COa CTPT của amin

trên là A C3HoN B.CaH:¡N C CoH7N D C3H7N

Câu 14 : Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

€ chứa nhóm cacboxyl va nhom amino D chỉ chứa nhóm amino

Câu IŠ : Trong phân tử aminoaxIt X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của

X 1a

A HoNC2HsCOOH B.H2NC3H6COOH C.H2NCsHsCOOH D.H2NCH2COOH

Cau 16 : Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tac dung duoc véi dung dich

Câu 17 : Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

Câu 18 : Để chứng minh axit d-amino axetic có tính chất lưỡng tính, ta cho chất này lần lượt pư với A

HCI va CH30H(xt) B NaOH và CH:OH(xt)

Câu 19 : Dãy các chất được sắp xếp theo chiều lực bazơ giảm dân là

A Ce6HsNH2 > NH3 > CH3NH> B CH3NH2 > CeHsNH2 > NH3

C CH3NH2 > NH3 > CeHsNH2 D NH3 > CH3NH2 > CeHsNH2

Câu 20 : Cho 3,1 gam metylamin (CH3NHz2) téc dung vira du véi axit HCl Khéi lwong muéi (CH3NH3Cl)

thu được là

Cau 21: Cho: To tam; to nitron; to nilon-6,6; to visco; to axetat: bông Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là A.4

B.2 C.1 D.3 Câu 22: Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Bra thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là

A 1,93 g B 2,79 g C 1,86 g D 3,72 g

Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X băng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2; 12,6

gam HO và 69,44 lít Na (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N: và Os, trong đó oxi chiêm 20% thể tích

không khí X có công thức phân tử là

Câu 24 : 11,8 gam hỗn hợp gồm propylamin và trimetylamin phản ứng vừa đủ với V lit dd HCI 1M Giá trị

của V là

Câu 25 : Khi thủy phân đến cùng protein thì thu được

A cac ơ-aminoaxIt B các B-aminoaxit C glucozo D peptit

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 26 : Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol,

(5) acrilonitrin, (6) buta — 1,3 — đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (4), (5) D (1), (4), ©), (6)

[<br>]

Câu 27 : Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H;N-CH;-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCI Sau phản ứng,

khối lượng muối thu được là

A 11,15 gam B 14,03 gam C 11,05 gam D 13,03 gam

Câu 28 : (CHa)aN có tên gọi là

A metylamin B trimetylamin C dimetylamin D Etylamin

Cau 29 : Cho cac dd sau: NH3, CoHsNH2, CoHsNH2, CH3NH2 Số dd làm quỳ tím hóa xanh là

Câu 30 : Khi thủy phân hoàn toàn 45,3 gam một peptit X chỉ thu được 53,4 gam alanin X là:

A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D dipeptit

DE SO 2

0001: Hợp chất chiếm thành phân chủ yêu trong cây mía có tên là:

0002: Chọn định nghĩa đúng

A Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của ancol và andehit

B Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon

€ Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại ancol đa chức và andehit đơn chức (phân tử chứa 5

nhóm hydroxyl và I nhóm qndelHf)

D Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit

0003: Số nhóm hydroxyl trong hop chat glucoze 1a:

0004: Xác định công thức cầu tạo thu gọn đúng của hợp chất xenlulôzơ:

A ( C6H703(OH)3)n B (Ce6eHsO2(OH)3)n C (C6HsQO2(OH)2)n D [CoH;O›(OH)a

Jn

0005: Tính số góc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử 5900000 dvc:

0006: Este đựơc tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức câu

tạo là :

€, CnHan + 1>COOCnH2m +1 D CnHan+iCOOCmH2m -

0007: Dét chay a(g) CoHsOH duoc 0,2 mol COs.Đốt b(g) CH:COOH được 0,2 mol CO»

Cho a(g) CaH;:OH tác dụng với b(g) CH:COOH (có H;SOxđ,giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) được c(ø)

este c có giá trỊ là:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

0008: Một este đơn chức A cĩ phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M, dun

nĩng.Cơ cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hồn tồn.CTCT A là:

HCOOCH2CH2CH3

0009: Xenlulozo trinitrat duoc điều chế từ xenlulozo va axit nitric dic cĩ xúc tác axit sunfuric đặc , nĩng

Đề cĩ 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng đạt 90%)

0010: Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75% , khối lượng ølucozơ thu được là :

0011: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

0012: Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic „ natri axetat s6 chat phan ứng được với Cu(OH)2

ở đk thường là :

0013: Este c6 CTPT C2H40O> cĩ tên gọi nào sau đây :

0014: Dun nĩng este X cĩ CTPT C4HsO¿ trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X cĩ

CTCT là

CHaCH›COOC Ha

0015: Dun 12 gam axit axefic với ancol etylic (HaSOađ.f9) khối lượng của esfe thu được là bao nhiêu biết

hiệu suất phản ứng là 80 % ?

0016: Cho glixerol phan tng véi hén hop axit béo gdm: Ci7H3sCOOH va CisH31COOH, số loại trieste (chat

béo) thu được tối đa là

0017: Este no don chitc mach hở cĩ CTPT:

A CnH2n02 voin > 1 B CnH›n.¡O2 €, CnHanO2 với n >2 D CnH2n202

0018: Dựa vào fiắc tinh nago ngddgi ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu đệ tráng gương, tráng

ruột phích

A Saccarozơ có tính chất cuđa moat axit fia chéuc

B Saccarozơ nóng chađy ơơ nhiệt độ cao 185°C

C Saccaroz6 cot thea thuây phân thành glucozơ và fructozơ

D Saccarozơ có thea phatin Ging v6ti Cu(OH)2 cho dung doch magu xanh lam

0019: Phản ứng thuy phan este trong dd bazơ cịn gọi là:

A phan tng este héa B phản ứng thủy phân hĩa € phản ứng xà phịng hĩa D phản ứng oxI

hĩa

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

0020: Nea điều chế được 92 tấn ancol etylic từ tinh bột người ta phaơi dùng bao nhiêu tấn tinh

boat bieat H=80%

0021: Sau khi thu hoạch lúa , một lượng lớn rơm rạ được tận dụng cho nhiều mục đích khác nhau Khi ta

bĩn phân chuồng hoặc phân bắc , người nơng dân thường trộn thêm tro bếp vì trong tro chứa một số vi lượng

và các nguyên tố :

0022: Khi thủy phân saccarozơ , thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và uctozơ thì khối lượng saccarozơ đã

thủy phân là: A 128,25g B.288¢ C.256,5¢ D.270¢

0023: Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu duoc glixerol va hén hop axit stearic (C17H3sCOOH) va axit

panmitic (C¡szHaiCOOH) theo tỉ lệ mol 2:1 Viết CTCT đúng của este và chọn đáp án A, B, C hay D

A C17H3sCOO-CH2

|

C,7H3sCOO-CH

|

C,7H3sCOO-CH?2

B Ci7H3sCOO-CH2

|

C15H31,;COO-CH

|

C,7H3sCOO-CH>2

Œ C¡;H:sCOO-CH;

|

C,7H33COO-CH

C,7H3sCOO-CH?2

D C¡:H::COO-CH:

|

C1sH31COO-CH

|

CisH31,;COO-CH2

0024: Khi 8,8g este don chitrc mach hé X tac dung 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y

Tên gọi của X là:

0025: Cĩ các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, cĩ thể chỉ cần

dùng:

A nước và dd NaOH B nước và quì tím C dd NaOH D nước brom

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

0026: Chất hữu cơ X khi đun nóng với NaOH thì thu được ancol etylic và muối natri axetat Vậy CTPT của

esteX là:

A CoH40> B C3H6O>2 C, C4Hg02 D CH2O2

0027: Cho m gam tĩnh bột lên men thành ancol etlic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được hap

thu hoan toan vào dd Ca(OH); lây dư , thu được 75 g kết tủa Giá trị của m 1a ?

0028: Dé chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong dd NaOH , dun nong B Cu(OH)› ở nhiệt độ thường

0029: Hãy sắp xếp nhiệt độ sôi tương ứng với timg chat sau : CH3COOC2Hs , CoHsOH , CH3;COOH ,

HCOOCH: Là :

A.32°C `, 117,9°C ,78,3°C, 77°C B.77 °C , 78,3°C , 1179°C , 32°C

C.32° ,78,3°C , 77°C, :117,9°C D.77°C, - 117,9°C , 783°C , 32°C

0030: Cho 13,2 g este don chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dich NaOH 1M thu được 12,3 g muối

Xác định công thức của E là

DE SO 3

1 Công thức tổng quát của amin no, đơn chức là

2 Nguyên nhân nào gây ra tính bazơ của C2H:NH;: :

A Do phân tử bị phân cực về phía nguyên tử N

B Do cặp electron giữa N và H bị hút về phía N

C Do tan nhiều trong nước

D Do nguyên tử N còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận proton

3 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amnno B chỉ chứa nhóm amno

Œ chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa mtơ hoặc cacbon

4 Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử đi mùi tanh của cá trước khi nâu

ăn chúng ta nên làm gì?

A Ngâm cá lâu trong nước dé amin tan di

B Rửa cá băng giắm ăn

C Rửa cá băng dd NaaCOa

D Rửa cá băng muối

5 Poli vinylclorua có công thức là

A (-CH›-CHCI-)›

B (-CH›-CH:-)n

C (-CH2-CHBr-)n

D (-CH›-CHE-)a

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

6 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân

B trao đồi

C tring hop

D trung ngung

7 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A tring hop gitta axit adipic va hexametylendiamin C tring hop tu caprolactan

B trùng ngưng giữa axit adipic va hexametylendiamin D trùng ngưng từ caprolactan

8: To nilon -6 thuộc loại

A to nhan tao B to ban tong hop C to thién nhién D to tong hop

9 Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hop?

A Cao su clopren B Cao su isopren C Cao su buna D Cao su buna-N

10 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?

A CH2=CH-Cl va CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 va CH2=CH-CN

C H2N-CH2-NH2 va HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH? va CeHs-CH=CH2

11 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A (CsHạ)n

B (CaHà)n

Œ (CaHe)n

D (C›H¿)n

12: Hiện tượng riêu cua nồi lên khi nâu canh cua là đo

A sự đông tụ

B sự đông răn

Œ sự đông đặc

D sự đông kết

13 Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử CzHeN?

14 Để chứng minh axit d-amino axetic có tính chất lưỡng tính, ta cho chất này lần lượt pư với

15 Aminoaxit CH3-CH(NH?)- COOH có tên là:

A Glyxin

B axit 2- aminopropanoic

C axit 2- metylaminoaxetic

D Valin

+ Peptit- protein

16: Tir glyxin (Gly) va alanin (Ala) c6 thé tao ra may chat dipeptit ?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

17 Tính bazo của các amin giảm dan:

A.(CH3)2NH>C2HsNH2>CH3NH2>C6HsNH2>NHs3

B (CH3)2NH>C2HsNH2>CH3NH2>NH3>CeHsNH2

C CoHsNH2>CH3NH2>NH3>Ce6HsNH2>CH3CH»CH2NH>2

D CoHsNH2>(CH3)2NH>(CH3)3N> CH3NH2>NH3>Ce6Hs-NH2

18 Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo âm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

A To nilon-7 B To nilon -6,6 C To capron D To nitron

19 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome

nào?

A CHa2=C(CH:)COOCHa

B CH› =CHCOOCHHa

C CoHsCH=CH2

D CH3COOCH=CH2

20 Nhóm vật liệu nào sau đây đều được chế tạo từ polime thiên nhiên?

A To visco, to tam, cao su buna, thuỷ tính hữu cơ

B Tơ axetat, bông y tế, giấy, tơ tăm

C To axetat, da thudc, caosu buna, gdm

D Dé thuy tinh, to tam, bong y té, g6m sw

21: Mô tả hiện tượng không chính xác

A Đun nóng lòng trắng trứng thây hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch

B Trộn lẫn lòng trắng trứng ,dung dịch NaOH và một ít CuSO¿ thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng

C Nhỏ vài giọt HNOa đặc vào lòng trắng trứng thấy kết tủa vàng

D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

22 Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thu được 18,975

gam muối Khối lượng HCI phải dùng là

23 Thủy phân hoàn toan | mol pentapeptit X, thu duoc 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin

(Val) và I mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptit Val-Phe va tripeptit Gly-

Ala- Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Phe-Gly

C Gly-Ala-Val-Val-Phe.D Val-Phe-Gly-Ala-Gly

24 X là một a — amino axit no, chỉ chứa I nhóm —NH: và 1 nhóm —-COOH Cho X tác dụng với 100ml dd

NaOH 1M, thu duoc 11,1 g muối CTCT của X là:

25 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng phản ứng hết với

dung dịch HCI (dư), thu được 3,925 sam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C:HNH; và CxHoNH: B CHaNH: và C›H:NH:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

ŒC CH›NH; và (CH›):N D CoHsNH2 va C3H7NH2

26/ Khéi lượng của một doan mach to nilon-6,6 la 27346 dvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176

đvC Só lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 113 va 152 B 121 va 114 C, 121 va 152 D 113 va 114

27 Cao su lưu hóa có 2% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắc xích isopren có mét cau di sunfua

—S-S-? Giả thiết răng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong cao su

28 Cho hỗn hợp M gdm CoHsNH2, CH2e=CHCH2NH2, HeNCH2zCH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 va

CHzCH;NHCH: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) M cần dùng vừa đủ 25,76 lit O2( dktc) chi thu duoc CO>;

18 gam HO và 3.36 lít (đktc) Na Tính thành phần phần trăm khối lượng của CaHzNH;

A 48,21%

B 24,11%

Œ 40,18%

D 32,14%

29 Hỗn hợp X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin Thành phần phần

trăm khối lượng nitơ trong A và B theo thứ tự là 19,36% và 19,44% Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗn hợp X

băng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam

hỗn hợp muối Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là

30 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ đô

chuyển hóa và hiệu suât mỗi giai đoạn như sau:

hs 15% hs 95% hs 90%

Metan —————*Axetillen———————*Vinyl clorua———————>PVC

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu mỶ khí thiên nhiên (đo ở đktc)2

ĐÈ SỐ 4

0001: Hợp chất X có công thức câu tạo : CHIOOCCH;CHạ Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Propylaxetat

0002: Hay chon nhan dinh ding

A Lipit 1a chat béo

B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động vật, thực vật

C Lipit la este của ølixerol với các axit béo

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các

dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

0003: Các axit panmitic và stearic trộn với parafin để làm nên Công thức phân tử 2 axit trên là:

0004: Dau thuc vat 6 trang thái lỏng vì:

A, Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no B Không chứa gốc axit

C Chứa chủ yếu các gốc axit thơm D Chứa chủ yêu các gốc axit béo no

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

0005: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là

0006: ĐÐun nóng xenlulozơ trong dung dich axit vô cơ loãng, thu được sản phẩm là:

0007: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng Œ tráng sương D, thủy phân

0008: Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Ca(HạO)„

B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Ca(H;O)m

C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl

D hợp chất chỉ có nguôn gốc từ thực vật

0009: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Xenlulozơ dưới dạng tre, øÕ.nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Thực phẩm cho con người

0010: Một phân tử saccaroz ơ có:

A một gốc B - glucozo va một gốc B— fructozo B một gốc / - glucozo va mét gốc œ-—

fructozo

C hai géc @ - glucozo D một gốc a@ - glucozo va mot géc B-

fructozo

0011: Chất hữu cơ thuộc loại polisaccarit là

0012: Chuối xanh làm dung dịch iot hoá xanh vì trong chuối xanh có:

0013: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do:

A Chất béo bị vữa ra

B Chất béo bị phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu

C Chat béo bi oxi héa cham bdi khéng khi tao thanh andehit co mui khoé chiu

D Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

0014: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử CaHsOs đều tác dụng với NaOH?

0015: Day chat nao sau day được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần ?

A CH3COOH, CH3COOC2Hs,CH3CH2CH20O8, B CH3COOH, CH3CH2CH2OH,

CH3COOC2Hs

0016: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng đề chứng minh duoc cau tao ctia glucozo 6 dang mach

hở:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 31/03/2022, 17:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm