Những giá trị đó chi phối và điều tiết tất cả các lĩnh vực của đời sống XH, làm cho các hoạt động của đời sống XH phát triển bền vững Đặc trưng của VH - VH mang tính tập quán: Là những
Trang 1ĐỀ CƯƠNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
Câu 1 Văn hóa là gì? Nêu những nét đặc trưng của VH? 2
Câu 2 VHDN là gì? Thế nào đc hiểu là VHDN mạnh? 2
Câu 3 Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành VHDN? Theo bạn yếu tố nào là quan trọng nhất trong quá trình hình thành VHDN? Tại sao? 3
Câu 4 Phân tích quá trình thay đổi VHDN? Nêu 1 số cách thức thay đổi VHDN? 4
Câu 5 Nêu và phân tích các giai đoạn hình thành VHDN? 5
Câu 6 Trình bày những vai trò của VHDN? 5
Câu 8 Trình bày các biểu hiện trực quan và phi trực quan trong VHDN? 6
Câu 9 Hãy cho biết quan điểm về VH của Harrison/ Handy? 6
Câu 10 Hãy cho biết quan điểm về VHDN của Daft? 7
Câu 11 Hãy cho biết các cách thức nhận dạng VHDN? 7
Câu 12 Thế nào là đạo đức KD? Đối tượng điều chỉnh và phạm vị áp dụng của đạo đức KD? Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức KD? 8
Câu 13 Vai trò của đạo đức KD 9
Câu 14 Thế nào là trách nhiệm XH? Các khía cạnh đề cập của trách nhiệm XH 9
Câu 15 Doanh nhân là gì? Vai trò của doanh nhân trong phát triển KT? 10
Câu 16 Văn hóa doanh nhân là gì? Các yếu tố tác động đến VH doanh nhân? 11
Câu 17 Hãy cho biết các bộ phận cấu thành VH doanh nhân? 12
Câu 18 Năng lực doanh nhân gồm những yếu tố nào? 16
Câu 19 Tố chất doanh nhân gồm những yếu tố nào? 17
Câu 20 Đạo đức doanh nhân gồm những vấn đề gì? Những yếu tố nào làm nên phong cách doanh nhân? 17
Câu 21 Những nguyên tắc định hình phong cách doanh nhân? Cho biết một số nguyên tắc điển hình? 17
Câu 22 Hãy cho biết mối quan hệ giữa VH doanh nhân vs VHDN? 18
Trang 2Câu 1 Văn hóa là gì? Nêu những nét đặc trưng của VH?
Khái niệm VH
- Có rất nhiều khái niệm về VH Nhưng trong quá trình học nên tập trung vào những KN căn bản có nội hàm tương đối giống nhau thì sẽ có những KN như các
ĐN về VH của
+ UNESSCO
+ HCM
+ Trần Quốc Vượng
+ Trần Ngọc Thêm
+ Phan Ngọc
- Tuy nhiên cần phải có KN VH cho riêng mình để ta tiếp cận vs VH DN, để rút
ra KN VHDN
VH là hệ thống các giá trị chuẩn mực đc cộng đồng, dân tộc ghi nhận Những giá trị đó chi phối và điều tiết tất cả các lĩnh vực của đời sống XH, làm cho các hoạt động của đời sống XH phát triển bền vững
Đặc trưng của VH
- VH mang tính tập quán: Là những thứ lặp đi lặp lại trong suốt quá trình lịch sử của nhân loại, nó k hề bị mất đi
- VH mang tính cộng đồng: VH của cá nhân luôn gắn liền vs VH của 1 cộng đồng Cộng đồng ấy là gia đình, làng xóm, huyện, tỉnh…
- VH mang tính dân tộc: Tất cả mọi giá trị đều trường tồn trong đời sống dân tộc
- VH mang tính kế thừa
- VH mang tính chủ quan và khách quan
- VH mang tính luôn luôn phát triển: tiếp biến VH
Câu 2 VHDN là gì? Thế nào đc hiểu là VHDN mạnh?
KN VHDN
Trang 3- VHDN là tổng hợp các giá trị, các biểu tượng, huyền thoại, nghi thức, điều cấm kị các quan điểm triết học và đạo đức tạo thành nền móng sâu sa của DN -> Quan điểm về VHDN của chuyên gia KT ng Pháp Saite Marie
- Quan điểm của tổ chức lao động quốc tê (ILO): VHDN là sự trộn lẫn đặc biệt các giá trị, các tiêu chuẩn, thói quen và truyền thống, những thái độ ứng xử và lễ nghi mà toàn bộ chúng là duy nhất đối vs tổ chức đã biết
- Quan điểm của chuyên gia KT ng Đức Edgan Schien: VHDN là tổng hợp những quan niệm chung mà các thành viên trong DN học đc trong quá trình giải quyết các vấn đề nội bộ hay là xử lý các vấn đề về mội trường xung quanh
“VHDN là toàn bộ những nhân tố VH đc DN chọn lọc, tạo ra, sử dụng và biểu hiện trong hoạt động KD, tạo nên bản sắc KD của DN đó”
VHDN mạnh
Câu 3 Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành VHDN? Theo bạn yếu
tố nào là quan trọng nhất trong quá trình hình thành VHDN? Tại sao?
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành VHDN
Phải nhận thức rằng VHDN là 1 thành tố của nền VH dân tộc
- Yếu tố Văn hóa dân tộc
+ VHDN nằm trong nội hàm của VH dân tộc
+ VHDN phụ thuộc VH của dân tộc và đc VH dân tộc chi phối và điều tiết
+ VHDN luôn phản ánh tính cách của VH dân tộc
- Yếu tố vai trò của ng lãnh đạo
+ Sự tăng cường, tiếp xúc của cán bộ lãnh đạo vs các cán bộ công nhân viên + Sử dụng các huyền thoại, câu chuyện, truyền thuyết để nuôi dưỡng các giá trị của DN đã có từ quá khứ
+ Có các chiến lược, các kế hoạch, các hoạt động mang tính chất lễ hội như: gặp mặt đại biểu, lễ tuyên dương khen thưởng, biểu tượng logo để truyền tải niềm tin của VHDN
Trang 4- Hệ thống các giá trị đc tích lũy trong suốt chiều dài phát triển của DN, bao gồm:
+ Kinh nghiệm của cá nhân và tập thể trong DN đc coi như 1 giá trị VH
+ Những giá trị mà ta học hỏi đc ở các DN khác
+ Những giá trị VH tiếp nhận đc trong quá trình giao lưu VH đa quốc gia
VD: Nc ta có quan hệ làm ăn vs các nc như: Nhật, Mỹ, Pháp, Đức có những nền
VH khác nhau
Ng Nhật: tiết kiệm, bền bỉ, hiệu quả
Mỹ, Đức: Đề cao hiệu quả, chắc chắn…
+ Những giá trị do một hay những thành viên mang lại
+ Xu hướng và trào lưu của xã hội
Yếu tố vai trò của ng lãnh đạo là quan trọng nhất vì VH cá nhân của ng lãnh đạo có tác động trực tiếp đến sự hình thành VHDN Đôi khi còn mang tính áp đặt
họ là ng đề ra những quy tắc, chuẩn mực của DN bắt buộc cấp dưới phải tuân theo
Câu 4 Phân tích quá trình thay đổi VHDN? Nêu 1 số cách thức thay đổi
VHDN?
Quá trình thay đổi VHDN
- Trong quá trình DN thực thi tất cả các hoạt động của mình luôn có sự thay đổi,
từ các thay đổi sẽ có sự củng cố sự thay đổi đó nhằm duy trì những yếu tố tích cực của VHDN và nhằm triệt tiêu những yếu tố tiêu cực của VHDN
- Trong quá trình thay đổi thì yếu tố con ng và nhân tố cá nhân mang tính chất quyết định và bối cảnh về xã hội là cái khách quan
Một số cách thức thay đổi của VHDN (Câu 7)
- Thay đổi thông qua sự phát triển của DN như tái cơ cấu DN
- Thay đổi nhờ việc đưa công nghệ mới vào kết hợp vs tái cơ cấu bộ máy tổ chức quản trị
- Thay đổi các vị trí lãnh đạo quản lý trong DN để tạo ra bầu k khí mới, VH mới
Trang 5- Thay đổi do các vụ Scandol, phá vỡ biểu tượng DN
Câu 5 Nêu và phân tích các giai đoạn hình thành VHDN?
- Giai đoạn 1: Giai đoạn non trẻ VHDN mới đc hình thành, cần rất nhiều yếu tố
để có VHDN hoàn chỉnh
- Giai đoạn 2: Giai đoạn ở giữa, phát triển
- Giai đoạn 3: Giai đoạn đỉnh cao và suy thoái
Câu 6 Trình bày những vai trò của VHDN?
- Trước hết, vai trò của VHDN trong hệ thức hiệu quả KD trên đơn vị sản phẩm Hiệu quả KD = Hàm lượng của công nghệ + quản trị + văn hóa/ Đơn vị sản phẩm + Theo hệ thức này, hiệu quả KD của DN luôn luôn tỷ lệ thuận vs hàm lượng của công nghệ, năng lực quản trị và giá trị VH đc kết tinh vào các sản phẩm làm ra Trong đó, yếu tố VH giữ vai trò quan trọng hàng đầu trong quá trình tạo ra kiểu dáng, màu sắc, hương vị, bao bì, nhãn hiệu sản phẩm “Mốt” thể hiện yếu tố VH của sản phẩm
- Thứ hai, vai trò của VHDN trong hệ thức:
Hiệu quả KD = Hàm lượng của công nghệ + quản trị + văn hóa/ Chu trình KD + Hệ thức này nói lên trong 1 chu trình KD của DN gồm nhiều công đoạn khác nhau và liên hoàn vs nhau, từ đầu tư sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hiệu quả KD
tỷ lệ thuận vs hàm lượng của công nghệ, năng lực quản trị và yếu tố văn hóa đc kết tinh vào chu trình của KD Trong đó yếu tố VH giữ vai trò xúc tác, kích thích, động lực để đẩy chu trình KD đến hiệu quả tối ưu
- Thứ ba, VHDN là công cụ hữu hiệu để xây dựng khối đoàn kết bền vững trong
DN DN là nơi chứa đựng nhiều mqh đan xen, chồng chéo lên nhau và tương tác
vs nhau rất chặt chẽ Các mqh luôn luôn vận động theo nhiều chiều hướng khác nhau Để đảm bảo khối đoàn kết bền vững trong DN, đòi hỏi phải ứng xử có lý, có tình trong các mqh; giải quyết thỏa đáng giữa các lợi ích Chính VHDN, mà cụ
Trang 6thể là VH giao tiếp ứng xử trong các mqh DN sẽ là công cụ hữu hiệu để đáp ứng đòi hỏi trên
- Cuối cùng, VHDN là điều kiện hàng đầu để tạo ra bản sắc DN Hầu hết các
DN và doanh nhân hoạt động trên thương trường luôn luôn hướng tới tạo dựng cho mình những phong cách riêng độc đáo để khẳng định mình và để chinh phục khách hàng Đó là bản sắc DN và bản sắc doanh nhân Bản sắc ấy có thể là tính độc đáo trong kiểu dáng hàng hóa, màu sắc hàng hóa, hoặc tính độc đáo trong các dịch vụ cung ứng trên thị trường Nét độc đáo ấy luôn gắn vs tên tuổi của DN hoặc doanh nhân Bản sắc ấy có thể là: phong cách ứng xử độc đáo vs khách hàng trong quá trình tiếp thị, tiêu thụ sản phẩm hay là phong cách độc đáo trong trang phục DN,…
Câu 8 Trình bày các biểu hiện trực quan và phi trực quan trong VHDN?
Biểu hiện trực quan (có thể quan sát thấy)
- Đặc điểm về kiến trúc (k gian để xây dựng DN) vị trí, kiến trúc, biển báo, nội, ngoại thất, biển hiệu
- Nghi lễ mà DN tiến hành trong quá trình hoạt động
- Hệ thống các giai thoại, câu chuyện về sự hình thành và phát triển DN (từ nguồn gốc đến sự phát triển)
- Hệ thống các biểu tượng: logo, phù điêu…
- Các ấn phẩm điển hình để tuyên truyền, quảng cáo, PR cho DN: tờ rơi, tờ gấp, tài liệu
Biểu hiệ phi trực quan
- Niềm tin, lý tưởng của DN
- Hệ thống các giá trị về mặt VH mà DN tạo dựng đc trên thị trường
- Lịch sử phát triển và truyền thống VH của DN
Câu 9 Hãy cho biết quan điểm về VH của Harrison/ Handy?
Trang 7- Harrison/ Handy cho rằng VHDN có 4 thành tố
+ VH quyền lực
+ VH là vai trò của nhà lãnh đạo, ng đứng đầu
+ VHDN thuộc loại VH công việc, của hành động, của sự kiện
+ VH mang tính chất cá nhân (con ng), văn hóa bản địa (công đồng, dân tộc, quốc gia)
Câu 10 Hãy cho biết quan điểm về VHDN của Daft?
- Có 4 quan niệm về VHDN
+ VHDN mang tính chất thích ứng
+ VHDN mang tính chất sứ mệnh (VH như một sứ mệnh lịch sử)
+ VHDN mang tính chất nhất quán
+ VHDN mang tính chất hội nhập, tiếp biến
Câu 11 Hãy cho biết các cách thức nhận dạng VHDN?
Phân loại để nhận dạng theo quyền lực
4 yếu tố này hội tụ lại thành mô hình VH quyền lực, k thể thiếu 1 yếu tố nào, chúng có tác động tương hỗ lẫn nhau
Mô hình
VH trung tâm
sáng tạo
Nguyên
tắc
Quyền
hạn cá nhân
Trang 8 Nhận dạng theo cơ cấu con ng, nhiệm vụ
- Văn hóa truyền thống của gia đình
- Các quyền lực và các giá trị VH tập trung theo hình chóp
- VH theo bệ phóng
Nhận diện theo con ng và thành tích của DN
- DN đó biểu hiện VH chăm sóc khách hàng như thế nào?
- VH đó biểu hiện sự lãnh đạo ít quan tâm, ít có chương trình khuyến mại sản phẩm hoạc định
- VH mang tính chất hợp nhất của nhiều thành tố: giá cả của sản phẩm, dịch vụ, nội dung của các sản phẩm, dịch vụ đó đáp ứng ntn?
- VH mang tính chất đòi hỏi như 1 nhu cầu tất yếu
Nhận diện theo vai trò ng lãnh đạo Đánh giá VH cá nhân gồm các yếu tố
- Quyền lực tập trung vào 1 con ng
- Đề cao vai trò của tập thể và vai trò cá nhân là quyết định
- Nhân vật đứng đầu DN thì phải luôn gương mẫu: thực hiện các chiến lược của
DN, ứng xử vs nhân viên, quan hệ đối tác
- Tập trung vào các nhiệm vụ mà ng lãnh đạo đưa ra
- Ng đứng đầu chịu trách nhiệm cả rủi ro
Câu 12 Thế nào là đạo đức KD? Đối tượng điều chỉnh và phạm vị áp dụng của đạo đức KD? Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức KD?
KN Đạo đức KD
- Là 1 tập hợp hay 1 hệ thống các nguyên tắc chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh/ điều tiết/ chi phối, đánh giá hướng dẫn và kiểm soát hành vi KD của con ng vs tư cách là 2 chủ thể KD (hay chủ thể của 1 DN)
- Một cách khác: đạo đức KD là việc vận dụng đạo đức XH vào mục đích KD
- Hay đạo đức KD là 1 đặc điểm nghề nghiệp có tính đặc thù liên quan đến đặc điểm KD và luôn luôn bị chi phối bởi 1 hệ thống chuẩn mực XH
Trang 9 Đối tượng điều chỉnh và phạm vị áp dụng của đạo đức KD
- Đối tượng điều chỉnh của đạo đức KD bao gồm tổng hợp doanh nhân làm nghề
KD và khách hàng của DN
- Phạm vi áp dụng của đạo đức KD: Là tất cả các thể chế XH, những tổ chức, những ng liên quan đến hoạt động KD và sử dụng sản phẩm KD, dịch vụ của DN
Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức KD?
- Chuẩn mực đạo đức kinh doanh đưa ra những hướng dẫn cụ thể cho mỗi nhân viên về cách thực hiện những nguyên tắc kinh doanh Chuẩn mực này nhấn mạnh hơn nữa sự cần thiết trong việc hành xử hợp pháp và trung thực, đặt lợi ích công
ty lên trên lợi ích cá nhân, đấu tranh chống lại hối lộ và tham nhũng, luôn thể hiện tính chính trực ở mức cao nhất
Câu 13 Vai trò của đạo đức KD
- Đạo đức KD góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể KD
- Đạo đức KD góp phần vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà DN tạo ra cho
XH
- Đạo đức KD góp phần để thực hiện sự cam kết của DN đối vs XH về phương diện phát triển KT một cách bền vững
- Đạo đức KD góp phần làm cho ng tiêu dùng, suy rộng ra toàn XH thỏa mãn nhu cầu của mình
- Đạo đức KD làm hài lòng tất cả mọi ng trong đời sống XH vs từ cách là ng sử dụng sản phẩm, dịch vụ của DN
- Đạo đức KD góp phần làm tăng lợi nhuận cho DN
- Đạo đức KD góp phần tạo sự phát triển vững mạnh của nền KT quốc dân
Câu 14 Thế nào là trách nhiệm XH? Các khía cạnh đề cập của trách nhiệm XH
- Trách nhiệm XH đc hiểu là toàn bộ các cam kết của DN, đóng góp cho việc phát triển KT bền vững thông qua việc tuân thủ đạo đức về bảo vệ môi trường, bình đẳng giới, an toàn trong lao động, trả lương công bằng, đào tạo phát triển
Trang 10nguồn nhân lực, phát triển cộng đồng,…theo cách có lợi vs sự phát triển chung của XH
- Trách nhiệm XH còn thể hiện theo tiêu chí: nghĩa vụ đóng góp cho Nhà nc, bảo trợ XH: hỗ trợ cho ng nghèo, xây dựng các quỹ từ thiện và quỹ khuyến học
- Nghĩa vụ và pháp lý
- Nhận thức rõ trong hành động của DN dù bất cứ ở lĩnh vực nào thì đều có yếu
tố đạo đức
- Nghĩa vụ mang tính chất nhân văn: đề cao con ng của cuộc sống, làm mọi việc
để đảm bảo sự sung sướng và an toàn cho con ng
Câu 15 Doanh nhân là gì? Vai trò của doanh nhân trong phát triển KT?
ĐN về doanh nhân
Có nhiều cách ĐN về doanh nhân như sau:
- Doanh nhân là ng làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo và chịu trách nhiệm và đại diện cho DN trước XH và pháp luật
- Doanh nhân có thể là chủ của 1 DN, là ng sở hữu và điều hành, chủ tịch công
ty, giám đốc công ty hoặc cả 2
Vai trò của doanh nhân trong phát triển KT – XH
- Doanh nhân là lực lượng chủ yếu làm ra của cải vật chất và giải quyết việc làm cho XH góp phần tích cực vào sự chuyển biến của nền KT
- Doanh nhân là ng kết hợp và sử dụng các nguồn lực tối ưu nhất trong quá trình sản xuất của cải vật chất XH
- Doanh nhân là ng sáng tạo ra các sản phẩm dịch vụ, phương thức sản xuất mới góp phần thúc đẩy sự phát triển
- Doanh nhân đóng góp vai trò quan trọng trong việc mở rộng thị trường thúc đẩy giao lưu KT, VH, XH phát triển
- Doanh nhân là những ng trực tiếp giáo dục đào tạo những ng dưới quyền tạo ra một nguồn lực lao động XH
Trang 11- Doanh nhân có vai trò tham mưu cho Nhà nc về đường lối, chiến lược, sách lược phát triển kinh tế
Câu 16 Văn hóa doanh nhân là gì? Các yếu tố tác động đến VH doanh nhân?
KN văn hóa doanh nhân
- VH doanh nhân là toàn bộ các thành tố hay nhân tố VH mà các doanh nhân lựa chọn, tạo ra và sử dụng trong hoạt động KD của mình VH doanh nhân liên tục thay đổi để thích ứng vs từng thời đại VH doanh nhân này cũng chịu sự tác động của nền KT hiện đại
Các yếu tố tác động đến VH doanh nhân
a Yếu tố VH
- Tâm lý, tính cách doanh nhân tạo nên VH doanh nhân
- Môi trường VH truyền thống gia đình
- Môi trường VH tổ chức
- Môi trường VH XH, văn hóa dân tộc
Trong 4 yếu tố này thì VH truyền thống VH gia đình đc nhấn mạnh Có những mặt hàng mang tính chất gia truyền, đc truyền từ đời này sang đời khác
VD: Ô mai – hàng Đường
Bánh cuốn – Thanh Trì
Truyền thống VH gia đình phải đc tiếp nối qua rất nhiều thế hệ tạo ra VH doanh nhân, thể hiện sự sở hữu
b Yếu tố kinh tế
- Đội ngũ doanh nhân
- Môi trường KT
- Môi trường đầu tư
- Mức độ phát triển KT