1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu dãy số-csc-csn

3 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu dãy số-csc-csn
Tác giả Lê Xuân Đông
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP MŨ-LOGARIT Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

1)

a

a a a

a

A

1

) 1 )(

1

1 2

1 2

1

1

1

2 2 2

2

4 3 3 4

) ( : ) (

) (

3 ) ( 2

b a a

b a b b a b ab a

a ab b a

a

B





b b

b b a a b a

a

1

) 1 ( 1 1

2 2

1 2

1 2

1 2 1

2

1 2

1 2

1 2 1 2

3 2

3

) (

: a b a b b

a

b b

a

a b

a

b

a

D

5)

3

2 3 3

2 3

2 2

2 2 3 3

2 3 2 3

2 6 4 2 2 4 6 2

2 ) (

2 ) (

) 3

3 (

1

b a

b a

b a a

b b

b a b a a

a

E

Bài 2: Tính:

1) Cho log96 = a , tính log1832

2) Cho log257 = a ,log25 = b hãy tính log 3 5 498

3) Cho log275 = a , log87 = b , log23 = c Tính log635 theo a,b,c

Bài 3: So sánh các số sau:

a) log43 và log56 b) log215 và log513 c) log54 và log45

d) log231 và log527 e) log59 và log311 f) log710 và log512

Bài 4: Giải các phương trình sau:

1) 5x – 1 + 5 – x+3 = 26

2) 3x + 1 + 32 – x = 28

3) 8x + 18x = 2.27x

4) ( 7 48 ) x ( 7 48 ) x 14

5) 4 x x 2 2 5 2 x 1 x 2 2 6

   

6) 2 3x  2 3x 4

7) (7 + 4)x + 3(2 – )x + 2 = 0

8) (26 + 15)x + 2(7 + 4)x – 2(2 – )x = 1

9) 2 sin 2 x 4 2 cos 2 x 6

10) 3.4x +2.9x = 5.6x

11) 3x + 1 + x – 2x + 1 = 0

12) (3 + )x + 16(3 – )x = 2x + 3

13) 3x = 13 – 2x

14) 3x = 5x/2 + 4

15) (2 – )x + (2 + )x = 4x

16) 3.4x + (3x – 10).2x + 3 – x = 0

17) x2 – (3 –2x )x + 2 – 2x +1 = 0

18) 25x – 2(3 – x).5x + 2x – 7 = 0

19) Tìm m để các phương trình sau có nghiệm :

(m – 1)4x + 2(m – 3)2x + m + 3 = 0

20) Tìm m để phương trình 4x – m.2x+1 + 2m = 0 có 2 nghiệm x1,x2

thoả x + x = 3

Trang 2

21) Tìm m để phương trình : (m + 3)4x + (2m – 1)2x + m + 1 = 0

có 2 nghiệm trái dấu

(m – 4).9x – 2(m – 2).3x + m – 1 = 0

22) log (x 1) log2(2 x)

2

2

1 4

x 8 log

2 1

24) log3[log2(log4x)] = 0

25) log4{2log3[1 + log2(1 + 3log2x)]} =

26) log3x + log9x + log27x = 11

27) 1 2 log 3 log ( 12 x )

x log

2 log

2

1

9 x 9

9

28) (log x) 3log2x log21 x 2

2

8

x log )

x ( log

2 2 2

2

30) logx3  log3x  log x3  log3 x 21

2

1 ) 3

x ( log x log ).

x

3 (

3 3 2

32) log ( 3 1 x x 2 ) 21

3

33) log 2 x ( x 1 ) log2x 6 x

34) ( x 2 ) log 2 ( x 1 ) 4 ( x 1 ) log3( x 1 ) 16 0

35) log2(cos x )  2 log3(cot gx )

36) 2 log x 3 log ( 1 x 3 x )

3

Bài 4: Giải các bất phương trình sau

1)  0

1 x 1

) 2

5

3) 31 x2

 > 3– x

4) 4x – 3.2x + 2 <0

1 x

2 2 x 1 )

x

6) log ( 5 2 8 3 ) 2

x x

7) logx[log3( 9x  72 )]  1

8) 6 (log 6 )2 log 6 12

x

x x

9) log 2 3 1

1 2

3

1 xx > log ( 1 )

1 3

1 x

1 x

) 3 x ( log ) 3 x

(

3 1 2 2

1

Bài 5: Giải các hệ phương trình sau:

1) 

1 5

128 4

3 2

3x y

y

x

2) 

5 12 2

2

y

x

y x

3

log 1 log

2 2

2 2

2

2

y

xy

x

xy y

x

Trang 3

4)   

3 log

9

log

3

1 2

1

3 3 2

y x

 25

1 1 log log

2 2

4 4

1

y

x

y x

y

6)

y y y

x

x x

2 2

2

4

4 5

2

1 3

7)

6 y 3 x 3 y

x

) xy ( 2 3 9

2 2

3 log )

xy

(

8) 

4 y log x

log

2

5 ) y x

(

log

2 4

2 2

2

9) 

0 2

0 log

log

2

1

2 3

3 2

3

y y

x

y x

10)

2 ) 2 x

(

log

) 12 lg(7.2 )

1 2

lg(

2 lg )

1

x

(

x

x 1

x

Ngày đăng: 02/12/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w