1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tin 11

49 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 707,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng diễn đạt thuật toán, rèn ý thức cần có của 1 người lập trình là viết chương trình với khối lượng tính toán ít nhất có thể. - Góp phần hình thành và rèn luyện tư duy lập trì[r]

Trang 1

Soạn: 1/9/09 Giảng: 3/9/09

lập trình và ngôn ngữ lập trình

Tiết 1

Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

- Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

I Mục tiêu

- HS hiểu khả năng của ngôn ngữ lập trình bậc cao, phân biệt đợc với ngôn ngữ máy

và hợp ngữ

- Hiểu ý nghĩa và nhiệm cụ của chơng trình dịch Phân biệt đợc biên dịch và thông dịch

- Biết ngôn ngữ lập trình có 3 thành phần cơ bản: bảng chữ các, cú pháp và ngữ nghĩa Hiểu và phân biệt đợc 3 thành phần này

II Chuẩn bị

1 Thầy: Bảng phụ

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Bài mới- bài 1

? Em hãy cho biết các

b-ớc giải 1 bài toán trên

máy tính

GV: nhắc lại kiến thức

lớp 10

? Có những loại ngôn

ngữ lập trình nào

GV: yêu cầu HS phân

biệt ngôn ngữ bậc cao

với ngôn ngữ lập trình

? Lập trình là làm gì

GV: yêu cầu HS đọc khái

niệm SGK/4

GV: treo bảng phụ

? Thế nào là chơng trình

dịch

Gọi HS nhận xét

GV: Yêu cầu HS đọc ví

dụ SGK/4

? Làm thế nào để chuyển

chơng trình viết = ngôn

ngữ bậc cao sang ngôn

ngữ máy

HS trả lời

HS: Ngôn ngữ C, Pascal, Visua Basic HS: trả lời

HS: trả lời

HS đọc khái niệm SGK

HS trả lời

HS nhận xét

1 HS đọc, cả lớp theo dõi

HS trả lời

Bài 1 Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

a, Các khái niệm

- Ngôn ngữ lập trình:

- Lập trình: là sử dụng cấu trúc dữ liệu và câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dự liệu, diễn tả các thao tác của thuật toán

- Chơng trình dịch: là chơng trình có chức năng chuyển đổi chơng trình

đ-ợc viết = ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chơng trình thực hiện đợc trên máy

Trang 2

GV:Giới thiệu qua về

Thông dịch và Biên dịch

? So sánh các thao tác

thực hiện của 2 loại CTD

trên

Gọi HS nhận xét

? Loại nào thông dụng

hơn

Hoạt động 2

Bài 2 mục 1

? Dùng kí hiệu nào để

viết chơng trình, viết

theo quy tắc nào, viết nh

vậy có ý nghĩa là gì

GV: đa ra 1 ví dụ về

bảng chữ cái, cú pháp,

ngữ nghĩa

? Thế nào là bảng chữ

cái

? Cú pháp chơng trình là

? Ngữ nghĩa đợc hiểu ntn

Hoạt động 3

Củng cố

- Nhắc lại khái niệm lập

trình, chơng trình dịch

-Thành phần của ngôn

ngữ lập trình

1HS đứng lên so sánh

1HS nhận xét

HS trả lời

HS trả lời

HS trình bày theo SGK

HS tra lời

HS trả lời

b, Đặc điểm của Thông dịch và biên dịch

- Thông dịch: SGK/5

- Biên dịch: SGK/5

Bài 2 Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

1 Các thành phần cơ bản

a, Bảng chữ cái

Là tập các kí tự đợc dùng để viết chơng trình

b, Cú pháp

Là bộ quy tắc để viết chơng trình, giúp mô tả chính xác thuật toán

c, Ngữ nghĩa Để xác định ý nghĩa thao tác cần phải thực hiện, ứng với tổ hợp kí tự dựa vào ngữ cảnh của nó

3 Dặn dò

- Học các khái niệm và nhớ các thành phần của ngôn ngữ lập trình

- Đọc trớc mục 2 bài 2 và bài đọc thêm 1

- Làm bài 1.1 ->1.8 SBT/5, 6, 7

Soạn: 8/9/09 Giảng: 10/9/09

Tiết 2

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

I Mục tiêu

- HS biết các thành phần cơ sở của Pascal: Bảng chữ cái, tên, tên chuẩn, tên riêng, khoá, hằng và biến

- Phân biệt đợc tên, hằng, biến

- Biết đặt tên đúng, nhận biết đợc tên sai

II Chuẩn bị

1 Thầy: Bảng phụ

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

GV: yêu cầu HS tìm hiểu

và nêu đặc điểm của các

1HS nhận xét

HS nghiên cứu sách

HS: trả lời

HS: phát biểu KN trong SGK

1HS nhận xét

1HS đọc, cả lớp theo dõi

2 Một số khái niệm

a, Tên

* Khái niệm: Là 1 dãy liên tiếp

không quá 127 kí tự gồm: chữ số, chữcái hoặc dấu gạch dới và bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dới

VD : Tên đúng: A; _Thu 15; Thu_15Tên sai:A BC ( chứa dấu cách) 15thu (bắt đầu bằng chữ số) m#thu(chứa # không hợp lệ)

- Các loại hằng:

+ Hằng số học+ Hằng logic+ Hằng xâu

- Ví dụ: SGK/12

* Biến

- Khái niệm : Biến là đại lợng đợc đặttên, dùng để lu trữ giá trị và giá trị cóthể đợc thay đổi trong quá trình thực hiện chơng trình

Trang 4

Giảng: … /9/09

Tiết 3

Bài tập

I Mục tiêu

- HS biết 2 loại chơng trình dịch là thông dịch và biên dịch

- Phân biệt đợc tên, hằng, biến

- Biết đặt tên đúng, nhận biết đợc tên sai

II Chuẩn bị

1 Thầy: Bảng phụ

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

? Trình bày quy tắc đặt

tên trong Pascal Lấy ví

dụ minh hoạ

? Nêu đặc điểm để phân

biệt 3 loại tên phân biệt

tên trong ví dụ ở bảng

phụ

? Khái niệm biến, hằng

Hoạt động 2

Nhắc lại lý thuyết

? Bài 1 đã tìm hiểu

những kiến thức nào

Gọi HS nhận xét

? Nếu khái niệm CTD và

lập trình

? Bài 2 nói tới những

kiến thức nào

? Kiến thức quan trọng

cần hiểu và nhớ của bài

là gì

Hoạt động 3

Luyện tập

GV: Yêu cầu 2 HS lên

bảng làm bài 1.3, 1.4SBT

Gọi HS nhận xét

GV: yêu cầu 1 HS trả lời

bài 1.9, 1.10 SBT/7

Gọi HS nhận xét

GV: yêu cầu HS làm bài

HS1 trả lời

HS2 trả lời

HS 3 trả lời

HS: trả lời 1HS nhận xét

HS trình bày khái niệm

HS trả lời

HS: trả lời

HS1 làm bài 1.3 HS2 làm bài 1.4

1HS nhận xét 1HS trả lời, cả lớp theo dõi

I Lý thuyết Bài 1

- Khái niệm lập trình, chơng trình dịch

- Các bớc thực hiện dịch chơng trình của thông dịch và biên dịch

Bài 2

- Thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình

+ Bảng chữ cái + Cú pháp + Ngữ nghĩa

- Một số khái niệm + Tên

+ Hằng và biến

II Luyện tập Bài 1.3

Không thể khẳng định chơng trình

đúng vì có thể vẫn chứa lỗi ngữ nghĩa

Bài 1.4

Không thể khẳng định Cú pháp của các câu lệnh cha thực hiện đợc kiểm tra

Bài 1.9

B, C, D, F

Bài 1.10

C, E

Trang 5

1.16, 1.17

Gọi HS nhận xét

GV: yêu cầu trả lời câu

hỏi 1SGK/13

Hoạt động 4

Củng cố

Yêu cầu vài HS nhắc lại

khái niệm: Lập trình,

ch-ơng trình dịch, hằng và

biến

HS nhận xét 1HS trả lời, cả lớp theo dõi

HS nhận xét câu trả lời của bạn

HS suy nghĩ trả lời

1 vài HS trả lời

Câu 1

Ngôn ngữ bậc cao gần với ngôn ngữ

tự nhiên hơn, thuận tiện cho đông đảo ngời lập trình

- Chơng trình biết =ngôn ngữ bậc cao nói chung không phụ thuộc vào phần cứng máy tính và 1 chơng trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy khác nhau Dễ hiều, dễ điều chỉnh và nâng cấp

- Ngôn ngữ bậc cao cho phép làm việc với nhiều kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán

3 Dặn dò

nhà lập trình đặt

Soạn:21/9/09 Giảng: … /9/09

Tiết 4

Cấu trúc chơng trình

I Mục tiêu

- HS hiểu chơng trình là sự mô tả của thuật toán bằng 1 ngôn ngữ lập trình

- Biết cấu trúc của 1 chơng trình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần

- Nhận biết đợc các phần của 1 chơng trình đơn giản

II Chuẩn bị

1 Thầy: Bảng phụ

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

? Tên trong Pascal đợc

hiểu ntn, lấy 3 ví dụ về 3

loại tên

HS trả lời

Trang 6

1HS lên bảng1HS nhận xét

HS quan sát

HS trả lờiNhận xét

HS nghe giảng

I Cấu trúc chung

Chơng trình gồm 2 phần chính [<Phần khai báo>]

< Phần thân >

- Phần nằm trong [] có thể có hoặc không

- Phần nằm trong < > là các diễn giải bằng ngôn ngữ tự nhiên

II Các thành phần của ch ơng trình

a Khai báo

Có thể khai báo tên chơng trình, th viện, hằng , biến…

* Khai báo tên chơng trình

- Tên chơng trình do ngời lập trình

đặt theo qui tắc đặt tên

- Cấu trúc Program < tên chơng trình >;

* Khai báo th viện

Cấu trúc Uses < tên th viện >;

* Khai báo hằng

Đợc sử dụng cho những giá trị xuất hiện nhiều lần

* Khai báo biến

- Mọi biến đều phải đợc khai báo

- Mỗi biến chỉ mang 1 giá trị

b Phần thân chơng trình

- Thân chơng trình thờng có cặp dấu hiệu bắt đầu và kết thúc

- Thân chơng trình thờng là nơi chứa toàn bộ các câu lệnh của chơng trình hoặc lời gọi chơng trình con

- Cấu trúc Begin [<Dãy lệnh>]

End

III Ví dụ ch ơng trình đơn giản

Ví dụ 1

Có cả phần khai báo và thân chơng trình

Ví dụ 2Chỉ có phần thân chơng trình

Trang 7

3 Dặn dò

Soạn:28/9/09 Giảng: … /10/09

Tiết 5

Một số kiểu dữ liệu chuẩn

& Khai báo biến

I Mục tiêu

- Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic

- Xác định đợc kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản

- Hiểu cách khai báo biến

- Biết khai báo biến đúng

II Chuẩn bị

1 Thầy: Bảng phụ

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

? Nêu cấu trúc chung

của 1 chơng trình, ý

nghĩa của các kí hiệu

Hoạt động 2

1 số kiểu dữ liệu chuẩn

GV: treo bảng phụ(bảng

quản lý học sinh)

? Quan sát bảng phụ và

cho biết ta cần quản lí

thông tin ở dạng nào

GV: dạng số thực, dạng

số nguyên, dạng logic,

dạng kí tự văn bản

? Bảng 1 SGK cho biết

GV: Cần ghi nhớ tên

kiểu, miền giá trị và số

lợng ô nhớ

Yêu cầu HS kẻ bảng vào

vở

? Em đã biết những

bảng mã nào

GV: chú ý NGLT Pascal

chỉ sử dụng bộ mã

ASCII

? Quan sát H3 kiểu kí tự

có tên là gì

? Kiểu logic cho mấy

giá trị

GV: ngoài ra còn có

HS trả lời

HS quan sát

HS trả lời

HS trả lời

HS kẻ bảng vào vở

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

I Một số kiểu dữ liệu chuẩn

1 Kiểu nguyên

Gồm : Byte, integer, word, longint

Integer 2byte

Longin 4byte

2 Kiểu thực

Gồm: Read, extended

Extended 10byte

3 Kiểu kí tự

Chỉ có kiểu Char, các kí tự thuộc bộ mã ASCII

4 Kiểu logic

Có tên là logic, chỉ nhận 2 giá trị: True

Trang 8

kiểu miền con( là doạn

số nguyên liên tiếp nằm

trong câu lệnh For - do)

Hoạt động 3

Khai báo biến

GV: treo bảng phụ

? Biến đợc khai báo sau

từ khoá nào

? cấu trúc của 1 câu lệnh

khai báo biến là gì

Yêu cầu HS quan sát

bảng phụ và trả lời

? Đâu là danh sách biến

? Đâu là kiểu dữ liệu

? Khi khai báo biến cần

chú ý điều gì

GV: nhận xét, bổ xung

Hoạt động 4

Củng cố

Nhắc lại các loại dữ liệu

chuẩn, cách khai báo

biến

HS trả lời

HS trình bày

HS quan sát và trả

lời

HS trình bày

hoặc False

II Khai báo biến

* Cấu trúc

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

Trong đó:

- Danh sách biến: là 1 hay nhiều tên,

đợc viết cách nhau bởi dấu (,)

- Kểu dữ liệu: là 1 trong các kiểu chuẩn hoặc do ngời lập trình định nghĩa

* Ví dụ

(Bảng phụ)

* Chú ý

- Cần đặt tên biến sao cho gợi nhớ đến

ý nghĩa của nó

- Không nên đặt tên quá dài, ngắn dễ dẫn tới mắc lỗi hoặc hiểu lầm

- Khai báo biến cần quan tâm đến phạm vi giá trị của nó

3 Dặn dò

- Bài tập: Để khai báo các thông tin về 1 nhân viên vào máy tính cần phải khai báo những thông tin sau: Họ tên, ngày sinh, quê quán, giới tính, đảng viên Em hãy cho biết kiểu dữ liệu của các thông tin trên

Soạn:28/09/09 Giảng:1/10/09

Tiết 6

Bài toán - bểu thức - câu lệnh gán

I Mục tiêu

- HS biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ

- Hiểu lệnh gán và viết đợc lệnh gán

- Viết đợc các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng

II Chuẩn bị

1 Thầy: Bảng phụ

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

? Cho biết cấu trúc khai

Trang 9

b¸o biÕn, ý nghÜa c¸c

? Cho biÕt sù kh¸c nhau

gi÷a phÐp to¸n trong

GV: Nªu qui t¾c viÕt

biÓu thøc trong Pascal

GV: ®a ra vÝ dô yªu cÇu

- PhÐp to¸n logic: Not, or, and

II C¸c lo¹i biÓu thøc

a BiÓu thøc sè häc

- Lµ 1 d·y c¸c phÐp to¸n c¸c biÕn kÓu

sè, h»ng

- Quy t¾c SGK/25

- BiÓu thøc bªn ph¶i dÊu g¸n ph¶i phï hîp víi kiÓu d÷ liÖu cña biÕn

3 DÆn dß

- Häc cÊu tróc vµ ý nghÜa cña lÖnh g¸n vµ c¸c lo¹i biÓu thøc

Trang 10

- Làm bài 2.4 ->2.24 SBT/9,10,11

Ngày … tháng … năm 200

Soạn:30/09/09 Giảng:2/10/09

Tiết 7

Các thủ tục chuẩn vào/Ra đơn giản Soạn thảo- dịch - thực hiện- hiệu chỉnh chơng trình

I Mục tiêu

- HS biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập dữ kiệu từ bàn phím hoặc đa dữ liệu ra màn hình

- HS biết các bớc: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình, biết 1 số công cụ của môi trờng turbo pascal

- Viết đợc 1 số lệnh vào ra đơn giản

- Bớc đầu sử dụng đợc chơng trình dịch để phát hiện lỗi

II Chuẩn bị

1 Thầy: Máy tính, máy chiếu

2 Trò: Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

? Nêu cấu trúc của 1 biểu

thức quan hệ và biểu

thức gán? lấy ví dụ minh

họa

Hoạt động 2

Các thủ tục chuẩn vào/ ra

đơn giản

GV: đa ra cấu trúc câu

lệnh để nhập dữ liệu

? HS lấy ví dụ

GV: đa 1 chơng trình

đơn giản lên máy chiếu

? Quan sát SGK cho biết

câu lệnh nào dùng để đa

dữ liệu ra màn hình

? Yêu cầu HS đa cấu

trúc lên bảng

GV: đa 1ví dụ lên máy

chiếu

? Kết quả đa ra màn hình

là gì

GV: nêu chú ý

HS trả lời

HS nghe và ghi bài

HS trả lời

HS: trả lời

HS lên bảng trình bày

HS trả lời

I Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

1 Nhập dữ liệu vào từ bàn phím

* Cấu trúc

Read (<danh sách biến vào>);

hoặc

Readln (<danh sách biến vào>);

* Ví dụ:

Read (N);

Readln (a,b,c);

2 Đa dữ liệu ra màn hình

* Cấu trúc

Write (<danh sách kết quả ra>);

hoặc

Writeln (<danh sách kết quả ra>);

* Ví dụ:

Writeln (‘ Xin chào các bạn’);

Write (‘ Xin chào);

Trang 11

Hoạt động 3

Soạn thảo, dịch, thực

hiện và hiệu chỉnh chơng

trình

GV giới thiệu màn hình

làm việc của Pascal

GV: chỉ trên màn hình

các thao tác và phím

th-ờng sử dụng để soạn

thảo, thực hiện chơng

trình

Hoạt động 4

Củng cố

Nhắc lại các cấu trúc

câu lệnh ra vào đơn giản

Các phím tắt hay dụng

trong pas

1HS ghi bài

HS quan sát

HS quan sát và ghi bài

HS ghi nhớ

II Soạn thảo- dịch - thực hiện - hiệu chỉnh ch ơng trình

Một số thao tác thờng dùng trong Pascal

- Xuống dòng: Enter

- Ghi file vào đĩa: F2

- Mở file đã có: F3

- Biên dịch chơng trình: Alt + F9

- Soát lỗi chơng trình: F9

- Chạy chơng trình: Ctrl + F9

- Đóng cửa sổ: Alt + F3

- Chuyển qua lại giữa các cửa sổ: F6

- Xem lại màn hình kết quả: Alt + F5

- Thoát khỏi Pas: Alt + X

3 Dặn dò

Soạn:5/10/09 Giảng:7/10/09

Tiết 8

Bài tập và thực hành 1

I Mục tiêu

- Giới thiệu 1 chơng trình Pascal hoành chỉnh đơn giản

- Làm quen với 1 số dịch vụ cơ bản của Turbo pascal hoặc Free pascal trong việc soạn thảo, lu trữ, dịch và thực hiện chơng trình

II Chuẩn bị

1 Thầy: Máy tính

2 Trò:

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

? Tên trong Pascal đợc

hiểu ntn, lấy 3 ví dụ về 3

loại tên

Hoạt động 2

Cấu trúc chơng trình

GV: treo bảng phụ( viết

cấu trúc 1 chơng trình)

? Cấu trúc1 chơng trình

gồm mấy phần

HS trả lời

I Cấu trúc chung

Chơng trình gồm 2 phần chính [<Phần khai báo>]

< Phần thân >

- Phần nằm trong [] có thể có hoặc

Trang 12

1HS lên bảng1HS nhận xét

HS quan sát

HS trả lờiNhận xét câu trả

* Khai báo tên chơng trình

- Tên chơng trình do ngời lập trình

đặt theo qui tắc đặt tên

- Cấu trúc Program < tên chơng trình >;

* Khai báo th viện

Cấu trúc Uses < tên th viện >;

* Khai báo hằng

Đợc sử dụng cho những giá trị xuất hiện nhiều lần

* Khai báo biến

- Mọi biến đều phải đợc khai báo

- Mỗi biến chỉ mang 1 giá trị

b Phần thân chơng trình

- Thân chơng trình thờng có cặp dấu hiệu bắt đầu và kết thúc

- Thân chơng trình thờng là nơi chứa toàn bộ các câu lệnh của chơng trình hoặc lời gọi chơng trình con

- Cấu trúc Begin [<Dãy lệnh>]

End

III Ví dụ ch ơng trình đơn giản

Ví dụ 1

Có cả phần khai báo và thân chơng trình

Ví dụ 2Chỉ có phần thân chơng trình

3 Dặn dò

Ngày … tháng … năm 200

Trang 13

Nhận xét của tổ chuyên môn

Soạn:10/10/09 Giảng:12/10/09

Tiết 9

Chữa bài tập

I Mục tiêu

- Củng cố những nội dung đã đạt đợc ở tiết thực hành 1

- Biết sử dụng các thủ tục chuẩn vào/ra

- Biết xác định input và output

II Chuẩn bị

1 Thầy:

2 Trò:

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2.Bài mới

Hoạt động 1

Nhắc lại lý thuyết (10

phút)

?Nêu cấu trúc chung của

1 chơng trình

? Có những kiểu dữ liệu

nào

? Trình bày cách khai

báo biến

GV: nêu lại các phép

toán, biểu thức, hàm số

học chuẩn, câu lệnh gán

? Cho biết cấu trúc của

thủ tục vào/ra dữ liệu

Hoạt động 2

Bài tập (30 phút)

GV: yêu cầu HS trả lời

HS1 trả lời

HS1: Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu kí

tự, kiểu logic

HS2: Var <ds biến>:<kiểu dl>

HS nghe giảng

HS: Dùng Read, và Write để đa dl vào

ra

I Lý thuyết

Bài 3 Cấu trúc chơng trình Cấu trúc

[<phần khai báo>]

<Phần thân>

Phần khai báo gồm:

+ KB tên chơng trình + KB biến + KB th viện + KB hằng Bài 4 Một số kiểu dl chuẩn

+ Kiểu nguyên + Kiểu thực + Kiểu kí tự + Kiểu logic Bài 5 Khai báo biến

Var <ds biến>:<kiểu dl >;

Bài 6 Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

Câu lệnh gán <tên biến>: = <biểu thức>; Bài 7 Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

- Đa dữ liệu vào

Read (<danh sách biến vào>);

hoặc

Readln (<danh sách biến vào>);

- Đa dữ liệu ra

Write (<danh sách kết quả ra>);

hoặc

Writeln (<danh sách kết quả ra>);

II Luyện tập Bài 2.1 SBT/9

ví dụ: Đa ra 1 thông báo hoặc 1 hiển

Trang 14

1HS lên bảng giải

HS1 trả lời bài 2.15

HS2 trả lời bài 2.19

HS lên bảng làm1HS nhận xét

1HS đứng tại chỗ nêu ý tởng

1HS lên bảng viết, cả lớp làm vào vở

Readln (a, b, c, d, x);

T: = ((a * x + b) * x + c) * x + d; Writeln (‘ ket qua la: ‘ , T : 6: 2)End

Program tinh;

Var t,K: integer;

Begin write (‘t = ’);

Readln (t);

K: = 20 t ; Writeln (‘ K.cach: ‘ , K,’ Km.’)End

3 Dặn dò

Soạn:17/10/09Giảng: 19/10/09

- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của 1 số bài toán đơn giản

- Viết đợc các lệnh rẽ nhánh dạng thiếu, rẽ nhánh dạng đầy đủ và áp dụng để thể hiện

đ-ợc thuật toán của 1 số bài toán đơn giản

Trang 15

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2 Bài mới

Hoạt động 1:

Rẽ nhánh (17phút)

GV treo bảng phụ

Yêu cầu HS tìm ra đặc

điểm chung của các ví dụ

trên

GV: các mệnh đề có dạng

nếu …thì hoặc nếu….thì,

nếu không thì…đợc gọi

lại cấu trúc rẽ nhánh

? Yêu cầu HS lấy ví dụ về

mệnh đề có dạng của cấu

trúc rẽ nhánh

GV: Gọi HS nhận xét

Hoạt động 2:

Câu lệnh if - then

(23phút)

GV treo bảng phụ cấu

trúc câu lệnh rẽ nhánh

? So sánh đặc điểm khác

nhau của 2 cấu trúc trên

GV: giải thích thêm về 2

dạng rẽ nhánh trên

GV: Yêu cầu HS chuyển

sơ đồ hình 4 thành câu

lệnh rẽ nhánh if - then -

else

Hoạt động 5:

Củng cố (5phút)

Nhắc lại cấu trúc rẽ nhánh

dạng thiếu và đủ

HS lên bảng trả lời

HS quan sát trả lời chúng đều có dạng nếu…thì; nếu…thì

nếu không thì

2HS đứng tại chỗ lấy ví dụ

1HS nhận xét

HS: Cấu trúc đủ có

2 câu lệnh, cấu trúc thiếu có 1 câu lệnh

HS nghe GV giới thiệu

1HS đứng tại chỗ trả lời

I Rẽ nhánh

Cấu trúc rẽ nhánh là cấu trúc dùng để

mô tả các mệnh đề có dạng nh Nếu …thì…

hoặc Nếu…thì, nếu không thì…

đợc gọi là cấu trúc rẽ nhánh thiếu và

đủ

II Hợp ngữ

Cấu trúc

- Dạng thiếu

If<điều kiện>then<câu lệnh>;

- Dạng đủ

If <điều kiện>then<câu lệnh1> else

<câu lệnh 2>;

trong đó:

- Điều kiện là biểu thức logic

- Câu lệnh, câu lệnh 1, câu lệnh 2 là

1 câu lệnh của Pascal

- Chú ý: Kết quả đúng luôn đợc đặt

sau then, sau else luôn là kết quả điều

kiện khi sai

3 Dặn dò

- Trả lời các câu hỏi trong SGK /46

- Làm bài tập 1 49 -> 1.52 SBT/ 22

Soạn:24/10/09 Giảng: 26/10/09

Tiết 11

Cấu trúc rẽ nhánh (tiếp)

I Mục tiêu

- Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)

Trang 16

- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của 1 số bài toán đơn giản

- Viết đợc các lệnh rẽ nhánh dạng thiếu, rẽ nhánh dạng đầy đủ và áp dụng để thể hiện

đ-ợc thuật toán của 1 số bài toán đơn giản

II Chuẩn bị

1.Thầy: Bảng phụ

2.Trò:

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2 Bài mới

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (5phút)

? Trình bày khái niệm và

cấu trúc của câu lệnh rẽ

nhánh Lấy ví dụ

GV: Gọi HS nhận xét câu

trả lời của bạn

Hoạt động 2:

Câu lệnh ghép(12phút)

GV: đa ra 1 vài ví dụ về

câu lệnh ghép trong

Pascal

? Câu lệnh ghép có dạng

ntn

? Câu lệnh ghép đợc đặt ở

đâu trong cấu trúc rẽ

nhánh

GVnhắc lại

Hoạt động 4:

Một số ví dụ (25phút)

GV yêu cầu HS đọc 2 ví

dụ SGK/41

? Giải thích câu lệnh rẽ

nhánh trong 2 ví dụ trên

GV: nhận xét

Hoạt động 5:

Củng cố (3phút)

Nhắc lại cấu trúc rẽ nhánh

dạng thiếu và đủ, cấu trúc

rẽ nhánh có câu lệnh ghép

1HS lên bảng trả

bài 1HS nhận xét

HS: có dạng begin…end

HS: đợc đặt sau else

HS nghe giảng

HS đọc SGK

VD 1: nếu D < 0 thì pt vô nghiệm, nếu không thì có nghiệm x1, x2

VD 2: Nếu N chia

400 d 0 hoặc N chia 4 d 0 và N chia 100 d khác 0 thì SN = 366 nếu không thì SN = 365

HS: nghe bài

III Câu lệnh ghép

Cấu trúc

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else

< câu lệnh ghép>

- Câu lệnh ghép thờng có dạng là:

Begin

< Các câu lệnh>;

end;

IV Một số ví dụ

Ví dụ 1 SGK/ 41

Ví dụ 2 SGK / 41

3 Dặn dò

- Trả lời các câu hỏi trong SGK /46

Trang 17

- Làm bài tập 1 49 -> 1.52 SBT/ 22

Soạn:31/10/09 Giảng:2/10/09

Tiết 12

Cấu trúc Lặp

I Mục tiêu

- Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu cấu trúc lặp với số lần biết trớc

- Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tình huống cụ thể

- Mô tả đợc thuật toán của 1 số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp

- Viết đúng lệnh lặp với số lần biết trớc

- Viết đợc thuật toán của 1 số bài toán đơn giản

II Chuẩn bị

1.Thầy: Bảng phụ, máy tính

2.Trò:

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2 Bài mới

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ(5phút)

? Thế nào là cấu trúc rẽ nhánh,

viết cấu trúc của rẽ nhánh

dạng thiếu và đủ

Hoạt động 2

Lặp (15 phút)

GV: Yêu cầu HS đọc 2VD

SGK/42 và cho biết chúng có

đặc điểm chung gì

GV: chúng đều thực hiện công

việc lặp

? Cho biết số lần lặp của Bài

toán 1,2

GV: có 2 loại lặp, lặp với số

lần biết trớc và cha biết trớc

? Cấu trúc lặp dùng để làm gì

GV: Cấu trúc lặp đk công việc

lặp khi cha đủ số lần lặp hoặc

khi 1 đk nào đó còn đúng

Hoạt động 3:

Lặp với số lần biết trớc và câu

lệnh For - do (25 phút)

GV treo bảng phụ 2 bài toán

? Điểm giống nhau của 2 thuật

toán là gì

HS lên bảng trả lời

HS đọc ví dụ và trả

lời: đều xuất phát S

từ 1/a và cộng thêm vào S 1/(a+N) với N=1,2,…

HS: bài 1 lặp với số lần biết trớc là 100 bài 2 lặp với số lần cha biết trớc nhng có

đk

HS: là mô tả thao tác lặp gồm lặp số lần biết trớc và lặp với số lần cha biết trớc

HS ghi ý nghĩa

HS: Đều khởi tạo giá

1 Lặp

Cấu trúc lặp dùng để mô tả các thao tác lặp và đợc phân biệt hai loại là lặp với số lần biết trớc và lặp với số lần cha biết trớc

Ví dụ: SGK/ 42

2 Lặp với số lần biết tr ớc và câu lệnh for - do

Cấu trúc:

+ Dạng lặp tiến

For <biến đếm>:=<giá trị đầu>

Trang 18

? Ngời ta dùng câu lệnh nào

để mô tả cấu trúc lặp

GV:Có lặp tiến và lặp lùi

GV nêu cấu trúc

? 2 Thuật toán trên, thuật toán

nào là lặp lùi, thuật toán nào là

lặp tiến? vì sao

Gọi 2HS chuyển đổi các bớc

thuật toán thành câu lệnh

GV nêu chú ý

GV: yêu cầu HS đọc VD2 và

cho biết

? giá trị khởi tạo của T là bao

nhiêu

? Vòng lặp tiến hay lùi, chạy

từ đâu tới đâu

? Bài toán này sử dụng những

cấu trúc nào đã học

Hoạt động 4:

Củng cố (5phút)

- ý nghĩa của lặp

- Cấu trúc câu lệnh lặp for - do

trị đầu, đều có câu lệnh giống nhau

HS dùng câu lệnh For - do

HS ghi bài

HS thuật toán 1a lặp tiến, 1b lặp lùi vì giá

trị khởi tạo 1a là từ

gt đầu, 1b là giá trị cuối

HS nêu câu lệnh chuyển đổi

HS ghi bài

HS: T = 0 HS: chạy tiến, chạy

từ M tới N HS: Cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp

to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

+ Dạng lặp lùi

For<biến đếm>:=<giá trị cuối> Donwto <giá trị đầu> do <câu

lệnh>;

Chú ý: SGK/44

Ví dụ: SGK/45

3 Dặn dò

- Làm các bài tập trong SBT/

- Đọc trớc phần 3 bài Cấu trúc lặp

Soạn: 7/11/09 Giảng: 9/11/09

Tiết 13

Cấu trúc Lặp (tiếp)

I Mục tiêu

- Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu cấu trúc lặp với số lần cha biết trớc

- Mô tả đợc thuật toán của 1 số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp

- Viết đúng lệnh lặp với số lần cha biết trớc

- Viết đợc thuật toán của 1 số bài toán đơn giản

II Chuẩn bị

1.Thầy: Bảng phụ, máy tính

2.Trò:

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2 Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ(5phút) ?Trình bày cấu trúc lặp tiến,lùi Hoạt động 2 Lặp với số lần cha biết trớc và câu lệnh white - do(20phút) GV: Treo bảng phụ thuật toán tính tổng- 2 HS lên bảng trả lời 1 Lặp với số lần ch a biết tr ớc

và câu lệnh white - do

Cấu trúc:

White<điều kiện>do<câulệnh>;

Trang 19

? Giá trị đầu tiên khởi tạo là

bao nhiêu

? Giá trị cuối cùng của vòng

lặp là bao nhiêu

GV cấu trúc lặp trong ví dụ

trên gọi là cấu trúc lặp White

-do

Yêu cầu HS quan sát hình 7

SGK/46

GVgiới thiệu lệnh white - do

? Cấu trúc trên giống và khác

cấu trúc For - to - do ở điểm

nào

Yêu cầu HS quan sát ví dụ 1

SGK/46

GV:Gọi 1 HS giải thích

Hoạt động 3:

Luyện tập (15 phút)

GV yêu cầu HS làm ví dụ 2

SGK

GV hớng dẫn HS làm

? Dịch nghĩa từng dòng câu

lệnh trong ví dụ trên

Hoạt động 4:

Củng cố (5phút)

? Dùng câu lệnh White - do

trong trờng hợp nào

GV

HS: S = 1/a; N = 0 HS:1/(a+N) < 0.0001

HS nghiên cứu SGK

Là cấu trúc lặp cha biết trớc số lần lặp nhng vẫn có đk giới hạn thao tác lặp 1HS giải thích

1 HS đứng tại chỗ trả

lời

HS dới lớp thực hiện

trong đó:

+ Điều kiện là biểu thức logic + Câu lệnh là 1 câu lệnh đơn hoặc ghép

Ví dụ1: SKG / 46

Ví dụ 2 SGK/48

3 Dặn dò

- Làm các bài tập trong SBT

- Ôn các bài đã học tiết sau kiểm tra 1 tiết

Soạn: 14/11/09 Giảng: 16/11/09

Tiết 14

Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu

- Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chơng 1, 2, 3

- Vận dụng các kiến thức trên vào việc làm bài tập

- Rèn luyện khả năng t duy

II Chuẩn bị

1.Thầy: Đề bài

2.Trò: Ôn các kiến thức đã học

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

2 Đề bài

Phần I Trắc nghiệm (3 đ): Chọn đáp án đúng trong mỗi câu điền vào bảng bên dới

Câu 1 Trong các biểu diễn sau biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal

Câu 2 Cho biểu thức đợc biểu diễn trong Pascal nh sau: SQRT(P*(P-A)), đâu là công

thức toán học tơng ứng

A)

-(P.(P

Trang 20

Câu 3 Chơng trình dịch có mấy loại

Câu 4 Trong pascal tên đợc đặt phải không đợc quá bao nhiêu kí tự

Câu 5 Tên nào dới đây là tên đợc biểu diễn sai trong pascal

Câu 6 Chơng trình viết bằng Pascal thờng gồm mấy phần

Câu 7 Kiểu Integer thuộc loại kiểu dữ liệu nào dới đây

Câu 8 Dùng thủ tục nào dới đây để nhập dữ liệu vào từ bàn phím

Câu 9 Để màn hình xuất hiện dòng chữ Moi nhap: ta cần viết câu lệnh nào dới đây?

A Write (' Moi nhap:') B Readln (' Nhap:') C Read (' Moi nhap:') D Real(' Nhap:')

Câu 10 Để chạy chơng trình ta ấn tổ hợp phím nào sau khi đã kiểm tra lỗi

Câu 11 Cấu trúc nào kiểm tra đk đúng thì thực hiện câu lệnh, ngợc lại thì bỏ qua

Câu 12 Cấu trúc Uses crt; dùng để khai báo điều gì?

Phần II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1 Tìm và nêu lỗi sai của đoạn chơng trình sau rồi viết lại chơng trình cho đúng

Uses crt;

Begin

Crt;

Realn

End

Câu 2 Viết chơng trình tính

x x neu x

neu x

3 Nhận xét tiết kiểm tra

4 Đánh giá kết quả

Lớp SL Giỏi % SL Khá % SL Trung Bình % SL Yếu %

5 Dặn dò

- Đọc trớc bài 11

Soạn: 21/11/09 Giảng: 23/11/09

Tiết 15

Bài tập và thực hành 2

I Mục tiêu

- Xây dựng chơng trình có cấu trúc rẽ nhánh

- làm quen với các công cụ hiệu chỉnh chơng trình

II Chuẩn bị

1.Thầy: Máy tính

Trang 21

2.Trò:

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

………

………

………

………

………

………

………2

Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Thực hành(35phút) Yêu cầu HS đọc đề bài ? Xác định bài toán ? Yêu cầu HS gõ bài tập vào máy ? Để lu tên chơng trình cần làm gì GV làm mẫu các thao tác cần làm ở mục c, d ? Trình bày thao tác lu chơng trình ? Để thực hiện từng câu lệnh cần làm gì ? Yêu cầu HS thực hiện tếp mục e, f SGK/50 GV hớng dẫn HS làm Hoạt động 2: Củng cố (10phút) ? Nhắc lại cấu trúc rẽ nhánh HS đứng tại chỗ trả lời HS thực hiện gõ bài tập vào máy HS: cần ấn F2 -> gõ tên cần lu HS thực hiện trên máy HS: ấn F2 -> gõ pitago -> ok(save) HS: ấn F7 -> nhập giá trị a, b, c vào máy HS thực hiện trên máy HS: nhắc lại Bài toán: Bộ số Pi - Ta - Go - Xác định bài toán: Input: Cho a, b, c Output: Kiểm tra

- Gõ chơng trình Program pitago;

uses crt;

var a, b, c: integer;

a2, b2, c2 : logint;

Begin clrscr;

write (’a, b,c:’);

readln (a, b, c);

a2: = a; b2: = b; c2: = c;

a2:= a2*a; b2:=b2*b; c2:=c2*c;

if (a2= b2+c2)or(b2= a2+c2)

or (c2= b2+a2) then writeln(’ba so da nhap là

bo so pitago’); readln

End

- Lu chơng trình

ấn F2 -> gõ pitago -> ok(save)

- Thực hiện câu lệnh

ấn F7 -> nhập giá trị a, b, c vào máy

- Vào bảng Debug

Trang 22

Yêu cầu HS mở bài Pi ta go

? Yêu cầu HS làm mục g

SGK/50

GV hớng dẫn và uốn nắn

GV gợi ý cho HS tìm kết quả

và giải thích nguyên nhân làm

thay đổi kết quả

? Yêu cầu HS làm mục h

HS trả lời và thực hiện lu

HS thực hiện gõ bài tập vào máy

HS thực hiện thay dãy lệnh trên máy

bo so pitago’); readln

End

Thay

a2: = a*a; b2: = b*b; c2: = c*c;Program pitago;

uses crt;

var a, b, c: integer;

a2, b2, c2 : logint;

Begin clrscr;

write (’a, b,c:’);

Trang 23

readln (a, b, c);

a2: = a*a; b2: = b*b; c2: = c*c;

if (a2= b2+c2)or(b2= a2+c2)

or (c2= b2+a2) then writeln(’ba so da nhap lµ

bo so pitago’); readln

Program tim_max;

var a, b, c:integer;

Begin clrscr;

write(’nhap a’); readln(a); write(’nhap b’); readln(b); write(’nhap c’); readln(c); max:=a

if max<b then max:=b;

if max<c then max:= c else max:=a;

writeln(’ gia tri max lµ:’); readln

- LuyÖn tËp cÊu tróc lÆp, chó ý bµi to¸n t×m tæng cña d·y sè

- TiÕp tôc lµm quen víi c¸c c«ng cô phôc vô hiÖu chØnh ch¬ng tr×nh

Trang 24

2 Bài mới

Hoạt động 1

Trả lời câu hỏi (10 phút)

? Trả lời câu hỏi 1 SGK/50

? Trả lời câu hỏi 2 SGK/50

HS 3 trả lời câu hỏi

2 HS lên bảng làmCả lớp làm ra nháp

và nhận xét

HS cả lớp làm trên máy

HS ghi bài và nghe giảng

Câu 3

var S: real;

a, n:integer;

Begin write(’nhap a’); readln(a);

S := 1/a; n:=0;

White n< 100 do n:=n+1;

S:=S+ 1/(a+n);

writeln (’tong S là’, S:6:4); readln

Y := 0;

for n:=1 to 50 do Y:= Y + n/n+1;

writeln(’gia tri bieu thuc là:’, y:6:4); readln

end

b) var e, i: real;

n:longint;

Begin i:=1/2; n:=2; e:=2+i;

white i > 2* 1E - 6 do Begin

Ngày đăng: 03/05/2021, 01:07

w