1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dạy tập làm văn tả cảnh

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 7,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiªu chuÈn hµng hãa kh«ng cao, phï hîp víi tr×nh ®é s¶n xuÊt cßn thÊp cña ViÖt Nam. VÞ trÝ ®Þa lÝ thuËn lîi cho viÖc vËn chuyÓn, giao nhËn hµng hãa[r]

Trang 1

NhiƯt liƯt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vỊ dù

Bài 15: THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH

Trang 2

kiÓm tra bµi cò

H¶I Phßng

§µ N½ng

Sµi Gßn

Quèc lé 1 A

Trang 3

Siêuưthị

Ngườiưdânưmuaưhàngưởư

Siêuưthị Chợưquê

ChợưtrênưsôngưởưCầnưThơ

Phiênưchợưvùngưcao

Tiết 15 Bài 15 Thươngưmạiưưvàưduưlịch I.ưThươngưmại

1 Nội th ơng

Chợưquêưthờiưxưa

Chợưquêưthờiưxưa

Trang 4

Siêuưthị

Ngườiưdânưmuaưhàngưởư

Siêuưthị

Chợưquê ChợưtrênưsôngưởưCầnưThơ Phiênưchợưvùngưcao

SiêuưthịưMetro HảiưPhòng

SiêuưthịưMetro HảiưPhòng

ChợưSắtư–ưHảiưPhòng

Trang 5

Nghỡn tỉ đồng

Vựng

0

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

ồng

Đ

bằng sông

Hồng

Trung du và miền nỳi Bắc Bộ

Bắc Trung Bộ

Duyờn hải Nam Trung

Bộ

Tõy Nguyờn

Đụng Nam

Bộ

ồng Đ bằng sông Cửu Long

53.2

20.1

9.2

89 4

53.8

Biểu đồ tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo vùng, năm 2002

Trang 6

Hà Nội

Thành phố Hồ Chí Minh

Vùng Tây Nguyên

Vùng Tây Nguyên

Vùng

Đông Nam Bộ

Vùng

Đông Nam Bộ

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

Vùng đồng bằng sông Hồng

Vùng đồng bằng sông Hồng

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

ng B

ắc

Tr un

g B ộ

ng B

ắc

Tr un

g B ộ

D u

yê n h

ảI N am T

ru n g B ộ

D u

yê n h

ảI N am T ru

n g B ộ

Trang 7

ChợưĐồngưXuânư–ưHàưNội ChợưBếnưThành–ưTP.ưHồưChíưMinh

TrungưtâmưthươngưmạiưTràngư

Tiềnư–ưHàưNội Trungưtâmưthươngưmạiư

SàiưGòn SiêuưthịưHàưNội

SiêuưthịưTPưHồưChíưMinh

Trang 9

Hàng cụng nghiệp nặng

và khoỏng sản Hàng cụng nghiệp nhẹ

và tiểu thủ cụng nghiệp Hàng nụng, lõm, thủy sản

27.6

40.6

31.8

Biểu đồ cơ cấu giỏ trị xuất khẩu, năm 2002 (%)

2.ưNgoạiưthương

Hàng công nghiệp nặng , khoáng sản: Dầu thụ, than đỏ, tàu thủy…

Hàng nông, lâm, thủy sản: Gạo, cà phê, hồ tiêu, tôm, cá…

Dệt may, giầy da, sản phẩm gỗ, sản phẩm nhựa …

Hàng công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp:

a Xu t khẩu

Trang 10

ChÕ biÕn c¸ tra xuÊt khÈu ChÕ biÕn mùc xuÊt khÈu May mÆc xuÊt khÈu

§ãng tµu xuÊt khÈu ChÕ biÕn gç xuÊt khÈu

G¹o xuÊt khÈu

Trang 11

b NhËp khÈu

NhËp khÈu m¸y mãc, thiÕt bÞ NhËp khÈu « t« nguyªn chiÕc

NhËp khÈu nguyªn liÖu: thÐp, gç NhËp khÈu nhiªu liÖu: x¨ng, dÇu

Trang 12

NhËt B¶n

¤-xtr©y-li-a

Trung Quèc

Ch ©u

¾c M Ü

Ch©u ¸ - Th¸i

B×nh D

¬ng

Ch©u ¸ - Th¸i

B×nh D

¬ng

Trang 13

Chọn ý đúng nhất

Tại sao n ớc ta lại buôn bán nhiều nhất với thị tr ờng khu vực châu á Thái Bình D ơng?

A Vị trí địa lí thuận lợi cho việc vận chuyển, giao nhận hàng

hóa.

B Các mối liên hệ có tính truyền thống (ASEAN, APEC)

C Thị hiếu tiêu dùng có nhiều điểm t ơng đồng nên dễ xâm

nhập thị tr ờng

D Tiêu chuẩn hàng hóa không cao, phù hợp với trình độ sản

xuất còn thấp của Việt Nam

E Tất cả đều đúng

Chọn ý đúng nhất

Tại sao n ớc ta lại buôn bán nhiều nhất với thị tr ờng khu vực châu á Thái Bình D ơng?

A Vị trí địa lí thuận lợi cho việc vận chuyển, giao nhận hàng

hóa.

B Các mối liên hệ có tính truyền thống (ASEAN, APEC)

C Thị hiếu tiêu dùng có nhiều điểm t ơng đồng nên dễ xâm

nhập thị tr ờng

D Tiêu chuẩn hàng hóa không cao, phù hợp với trình độ sản

xuất còn thấp của Việt Nam

E Tất cả đều đúng

Trang 14

II Du lịch

Tài

nguyên

du lịch

tự

nhiên

Tài nguyên Ví dụ Phong cảnh tự nhiên đẹp

Bãi tắm tốt

Khí hậu (khí hậu núi cao, nhiệt

đới )

Tài nguyên sinh vật (v ờn quốc gia)

Tài

nguyên

du lịch

nhân

văn

Các công trình kiến trúc cổ

Lễ hội dân gian

Di tích lịch sử

Làng nghề truyền thống

Văn hóa dân gian

Vịnh Hạ Long, động Phong Nha-Kẻ Bàng, hồ Ba Bể…

Đồ Sơn, Cửa Lò, Nha Trang, Vũng Tàu…

Sa Pa, Đà Lạt…

Cát Bà, Cúc Ph ơng, Cát Tiên…

Phố cổ Hội An, cố đô Huế, chùa Tây Ph ơng… Chọi trâu (Đồ Sơn), hội đền Hùng…

Nhà tù Côn Đảo, di tích Mỹ Sơn…

Lụa Hà Đông, gốm Bát Tràng…

Hát quan họ, cải l ơng, món ăn dân tộc…

Trang 15

Vịnh Hạ Long

§éng Phong Nha

Sa Pa

Trang 16

Hå Ba BÓ

B I t¾m Vòng Tµu·

Tham quan v ên quèc gia C¸t Bµ

Trang 17

Cố đô Huế

Lễ hội chọi trâu-Đồ Sơn

Hát quan họ trên thuyền Bắc Ninh

Trang 18

Tài

nguyên

du lịch

tự

nhiên

Tài nguyên Ví dụ Phong cảnh tự nhiên đẹp

Bãi tắm tốt

Khí hậu (khí hậu núi cao, nhiệt

đới )

Tài nguyên sinh vật (v ờn quốc gia)

Tài

nguyên

du lịch

nhân

văn

Các công trình kiến trúc cổ

Lễ hội dân gian

Di tích lịch sử

Làng nghề truyền thống

Văn hóa dân gian

Vịnh Hạ Long, động Phong Nha-Kẻ Bàng, hồ Ba Bể…

Đồ Sơn, Cửa Lò, Nha Trang, Vũng Tàu…

Sa Pa, Đà Lạt…

Cát Bà, Cúc Ph ơng, Cát Tiên…

Phố cổ Hội An, cố đô Huế, chùa Tây Ph ơng… Chọi trâu (Đồ Sơn), hội đền Hùng…

Nhà tù Côn Đảo, di tích Mỹ Sơn…

Lụa Hà Đông, gốm Bát Tràng…

Hát quan họ, cải l ơng, món ăn dân tộc…

Trang 19

Đánh giá hoạt động

Trang 20

Hoạt động nối tiếp

Học bài.

Làm bài tập 1,2,3 SGK trang 60.

Chuẩn bị dụng cụ tiết sau thực hành.

Ngày đăng: 02/05/2021, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w