Nhìn hình để nêu một cặp từ trái nghĩa?... Thế nào là từ trái nghĩa?[r]
Trang 1`
Trang 21.Thế nào là từ đồng nghĩa?
2.Tìm các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu thơ sau:
-Bác đã đi rồi sao Bác ơi,
Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời…
- Bác đã lên đ ờng theo tổ tiên, Mác, Lê nin thế giới Ng ời hiền -Bảy m ơi chín tuổi xuân trong sáng, Vào cuộc tr ờng sinh nhẹ cánh bay.
(Tố Hữu)
kiểm tra bài cũ
Trang 3 Tìm các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu thơ sau:
Bác đã đi rồi sao Bác ơi,
Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời…
Bác đã lên đ ờng theo tổ tiên,
Mác, Lê nin thế giới Ng ời hiền
Bảy m ơi chín tuổi xuân trong sáng,
Vào cuộc tr ờng sinh nhẹ cánh bay.
Trang 4Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
1/- Cặp từ trỏi nghĩa:
-Ngẩng >< cỳi
-Trẻ > < Già
-Đi> < trởlại
Cú nghĩa trỏi ngược
nhau
1 /- Đọc lại bản dịch thơ Cảm nghĩ trong
đêm thanh tĩnh của T ơng Nh và bản dịch thơ ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê của Trần Trọng San
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu gi ờng ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ s ơng.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố h ơng.
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ c ời hỏi: Khách từ đâu đến làng?“ ”
? Dựa vào kiến thức đã học ở Tiểu học, tìm các cặp từ trái nghĩa trong hai bản dịch thơ đó ?
Trang 5 Tõ bµi tËp trªn vµ kiÕn thøc ® häc em ·
hiÓu thÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
Tõ tr¸i nghÜa lµ nh÷ng tõ cã nghÜa tr¸i
ng îc nhau
Trang 6Tiết 39 Từ trái nghĩa
I.Thế nào là từ trái nghĩa?
1/- Ngẩng > < cỳi
- Trẻ > < Già
- Đi >< trở lại
Cú nghĩa trỏi ngược nhau
2/- Rau già> <rau non
Cau già > < cau non
Tuổi già >< Tuổi trẻ
Già- từ nhiều nghĩa
2/-Hãy tìm từ trái nghĩa với từ
Già trong các tr ờng hợp sau:
- Rau già >< rau non
- Cau già >< cau non
Ghi nhớ1:(SGK-128)
-Tuổi già >< Tuổi trẻ
? Em hãy cho biết từ già có phải là
từ nhiều nghĩa không?
? Từ đó em có nhận xét gì về mối liên
hệ giữa từ nhiều nghĩa với hiện t ợng trái nghĩa?
-có thể thuộc nhiều cặp từ
trái nghĩa khác nhau
Trang 7 Bài t p nhanh ậ :
Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành một căp từ trái nghĩa
A B
(áo) lành dữ
(vị thuốc) lành sứt, mẻ
(tính) lành rách
(bát) lành độc
Trang 8Nhìn hình để nêu một cặp từ trái nghĩa?
Trang 10Tiết 39 Từ trái nghĩa
I Thế nào là từ trỏi nghĩa ?
II Sử dụng từ trỏi nghĩa:
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu gi ờng ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ s ơng.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố h ơng.
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ c ời hỏi: Khách từ đâu đến làng?“ ”
?Trong 2 bài thơ dịch trên việc sử dụng các từ trái nghĩa có tác dụng gì ?
1.Cặp từ trái nghĩa
trong 2 bài thơ tạo cặp
tiểu đối(đối trong một
câu)
?Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái nghĩa ấy?
2.Các thành ngữ: ba chìm
bảy nổi,đầu xuôi đuôi
lọt,lên bổng xuống
trầm,trống đánh xuôi kèn
thổi ng ợc, chó tha đi mèo
tha lại tạo ra sự đăng đối,
hình t ợng t ơng phản, gây ấn
t ợng mạnh làm cho lời nói
sinh động ? Vậy sử dụng từ trái nghĩa
có tác dụng gì ?
*Ghi nhớ /SGK – T128
Trang 11Bµi tËp nhanh
“Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn, cho gầy cò con?”
? Tìm các cặp từ trái nghĩa trong bài ca dao sau.
Và cho biết tác dụng của chúng:
cạn
đầy
Tác dụng làm nổi bật cuộc đời lận đận vất vả của cò, những
Trang 12Tiết 39 Từ trái nghĩa
Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
- Chị em nh chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba m ơi tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm đ ợc một chuyến sai,
áo ngắn đi m ợn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm ch a nằm đã sáng,
Ngày tháng m ời ch a c ời đã tối.
II Sử dụng từ trái nghĩa
III Luyện tập
I Thế nào là từ trái nghĩa?
Trang 13Bài 2 : Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm rừ sau đây:
T ơi
> < hoa héo
> < đất tốt
Xấu
chữ xấu
đất xấu
> < chữ đẹp
cá t ơi
hoa t ơi
> < cá ơn
ăn yếu > < ăn khỏe
Trang 14Đ
N H À T H Ơ
1 2
4 5 6 7 8
10 9
11
Ô chữ thứ 3 gồm 4
chữ cái đó là một từ
trái nghĩa với từ héo
M Ừ N G
£ N
R
T
I
Á
T R 3
V
G N
I
Đ
N
N
È
H
N H A N H
Ô chữ thứ 9 gồm 3
chữ cái, đó là một từ
trái nghĩa với từ
“ sang ”?
Ô chư thứ 2 gồm 4
chữ cái là một từ trái
nghĩa với từ ” tủi “?
Ô chữ thứ 7 gồm 6
chữ cái, đó là một từ
trái nghĩa với từ
Ô chữ thứ 5 gồm 4
chữ cái đó là một từ
đồng nghĩa với từ
Ô chữ thứ 11 gồm 5
chữ cái, đó là một từ
trái nghĩa với từ
“ chậm ”?
Ô chữ thứ 6 gồm 2
chữ cái, đó là một từ
trái nghĩa với từ
“ đứng ”?
Ô chữ thứ 8 gồm 5
chữ cái, đólà một từ
đồng nghĩa với từ “
dũng cảm ”?
Ô chữ thứ 10 gồm 7
chữ cái, đólà một từ
đồng nghĩa với từ “
nhiệm vụ ”?
Ô chữ thứ 4 gồm 4
chữ cái, đó là một từ
trái nghĩa với từ
“ d íi ”?
Ô chữ thứ nhất gồm
6 chữ cái đó là một
từ đồng nghĩa với từ
thi nhân
Trang 15IV H íng dÉn vÒ nhµ:
- Häc thuéc ghi nhí
- Lµm bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch gi¸o khoa (trang 129)
- So¹n bµi:luyÖn nãi:V¨n biÓu c¶m vÒ sù vËt, con ng êi.
Trang 16giê häc kÕt thóc