+ Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hieåu khaùi niệm từ nhiều nghóa vaø hieän tượng chuyeån nghĩa của từ.. 15 phuùt - Tìm hiểu khái niệm từ nhiều nghóa.[r]
Trang 1Tuần : 05 Ngày soạn : 01/09/2010
Tiết : 19 Ngày dạy: 10/09/2010
I ỤC TIÊU
-HS cần nắm: Khái niệm từ nhiều nghĩa, hiện tượng chuyển nghĩa của từ, nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tham khảo tài liệu SGK, SGV, thiết kế giáo án, tra từ điển, bảng phụ
- HS : Đọc – trả lời câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
- Ổn định nề nếp – kiểm tra sỉ số
Hỏi: Em hiểu như thế nào về nghĩa
của từ? Có mấy cách giải thích
nghĩa của từ?
- Tạo tình huống về nghĩa của từ
(Bảng phụ) -> dẫn vào bài -> ghi
tựa
- Báo cáo sỉ số
- Trả lời cá nhân
- Nghe, ghi tựa
+ Hoạt động 1 : Khởi động
( 5 phút)
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới
- Gọi HS đọc bài thơ SGK
Hỏi :
+ Mấy sự vật có chân (Nhìn thấy,
sờ thấy)?
+ Sự vật nào không chân nhưng
vẫn được đưa vào thơ?
- Yêu cầu HS tra từ điển để hiểu
nghĩa của từ chân
- GV chốt lại: Từ chân là từ có
nhiều nghĩa
- Yêu cầu HS tìm một số từ nhiều
nghĩa -> GV ghi bảng
- Yêu cầu HS tìm một số từ chỉ 1
nghĩa -> GV ghi bảng
Hỏi: Em rút ra nhận xét gì về nghĩa
của từ?
- Gọi HS đọc lại ghi nhớ
- Cho HS xem lại ngữ liệu: nghĩa
của từ “chân” qua bảng phụ
Hỏi: Nghĩa đầu tiên của từ chân?
-> Đó là nghĩa gốc (Đen, chính),
những nghĩa còn lại là nghĩa
- Đọc SGK
- Cá nhân dựa vào bài thơ phát hiện:
+ Sự vật có chân
+ Sự vật không chân: cái võng -> Ca ngợi anh bộ đội hành quân
- Nghe
- Cá nhân phát hiện: Mũi (Mũi thuyền, mũi dao,……)
- HS tìm từ 1 nghĩa
VD: Xe đạp, hoa hồng,……
- Nhận xét: Từ có thể có 1 nghĩa hoặc nhiều nghĩa
- 1 HS đọc ghi nhớ
- Quan sát ngữ liệu
- Suy nghĩ trả lời: Nghĩa đầu tiên là chân trâu, chân người
- Nghe
- 2 HS đặt câu
- Cá nhân trả lời: Dùng 1 nghĩa nhất định
- Đọc – quan sát
- Thảo luận nhanh (2 HS) -> Nhận xét
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn
tìm hiểu khái niệm từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ (15 phút)
- Tìm hiểu khái niệm từ nhiều
nghĩa
I Từ nhiều nghĩa:
- VD: Từ “Mũi”:
+ Bộ phận cơ thể người hoặc
động vật dùng để thở, ngữi (Mũi trâu, mũi người……)
+ Bộ phận phía trước của phương
tiện giao thông đường thuỷ (Mũi thuyền, mũi tàu……)
+ Bộ phận phía trước của vũ khí
sắc, nhọn (Mũi dao, mũi kim……)
- Ghi nhớ SGK trang 56
- Tìm hiểu hiện tượng chuyển
TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN
NGHĨA CỦA TỪ
Tiếng Việt
Lop6.net
Trang 2- Cho HS đặt câu có từ chân
- GV ghi bảng
Hỏi: Trong câu trên, từ chân được
hiểu như thế nào?
- Cho HS xem ngữ liệu: “Gần
mực……”
Hỏi: Từ “đen” và ”sáng” trong câu
trên được hiểu theo mấy nghĩa?
- Yêu cầu HS tìm ví dụ tương tự
Hỏi: Từ các ví dụ trên, em hiểu
như thế nào là hiện tượng chuyển
nghĩa của từ?
- Gọi 1 HS đọc ghi nhớ
+ Đen: màu đen -> xấu
+ Sáng: cường độ ánh sáng -> tốt
- Trả lời ghi nhớ SGK
- Cá nhân đọc ghi nhớ
nghĩa của từ
II Hiện tượng chuyển nghĩa của
từ:
VD1 : Cái chân tôi đau quá
-> Dùng nghĩa nhất định
VD2 : Gần mực thì đen, gần đèn
thì sáng
+ Đen: Màu đen (Cái xấu)
+ Sáng: Chỉ cường độ ánh sáng
(Cái tốt)
- Ghi nhớ SGK trang 56
- Gọi HS đọc + xác định yêu cầu
bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hành
-> Nhận xét, sửa chữa
- Yêu cầu HS đọc xác định yêu cầu
bài tập 2, cho HS thảo luận nhanh
-> GV nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS đọc xác định yêu cầu
bài tập 3
- Gọi HS tìm hiện tượng chuyển
nghĩa
- Gọi HS đọc đoạn trích -> nêu yêu
cầu bài tập cho HS thảo luận
- GV nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS viết đúng một sớ từ
dễ sai
- Cho HS đọc thêm
- Đọc + nắm yêu cầu bài tập
-> 3 HS lên bảng thực hành -> lớp nhận xét
- Đọc + xác định yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận nhanh (2 HS)
- Đọc SGK
- 2 HS lên bảng thực hành -> lớp nhận xét
- 1 HS đọc SGK + nắm yêu cầu bài tập
- Thảo luận -> trình bày kết quả thảo luận
- Lớp viết chính tả
- Đọc SGK
+ Hoạt động 3: Hướng dẫn
luyện tập: (20 phút)
Bài tập 1:
+ Đầu: Đầu bàn, đầu bảng, đầu
tiên, ……
+ Tay: Tay súng, tay cày, tay anh
chị, ……
+ Mũi: Mũi dao, mũi kim, mũi
thuyền, ……
Bài tập 2:
+ Lá: Lá phổi, lá gan, lá lách, +
Quả: Quả tim, quả thận, ……
Bài tập 3:
a Mẫu: Sự vật -> Hành động + Hộp sơn -> Sơn cửa
+ Cái bào -> Bào gỗ
b Mẫu: Hành động -> Đơn vị + Gánh lúa -> Một gánh lúa + Cuộn giấy lại -> 3 cuộn giấy Bài tập 4:
a Tác giả nêu 2 nghĩa của từ
bụng, còn thiếu một nghĩa: Phần phình to của một số sự vật VD: Bụng chân
b + Aùm bụng nghĩa a1 + Tốt bụng nghĩa a2 + Bụng chân nghĩa a3 Bài tập 5: Viết chính tả
- Cho câu tục ngữ: “Tốt gỗ……” - Cá nhân trả lời: 2 nghĩa
+ Hoạt động 4: Củng cố –
dặn dò (5 phút)
- Củng cố:
Lop6.net
Trang 3Hỏi: Từ “gỗ” và từ ”nước sơn”
được dùng với mấy nghĩa? Giải
thích nghĩa của 2 từ trên -> Củng
cố lại bài học
- Yêu cầu học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Lời văn, đoạn văn tự
sự
- Trả bài: hiểu đề và cách làm văn
tự sự
Lop6.net