Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống - hướng dẫn hs điền số thích hợp - Giáo viên xem xét bài học sinh yếu Bài 4 : Xếp số. - GV nêu yêu cầu của bài và hướng dẫn HS cách sắp xếp các số [r]
Trang 1TUẦN 5 Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tiếng việt
Bài 17: u, ư
I- Mục tiêu:
- Đọc được: u, ư, nụ, thư, từ và câu ứng dụng
- Viết dược: u, ư, nụ, thư
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm u-ư
a Dạy chữ ghi âm u:
b Dạy chữ ghi âm ư:
- Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu
râu trên nét sổ thứ hai
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
4 Củng Cố, dặn dò.
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét xiên, nét móc ngược
Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i
có dấu chấm ở trên
(Cá nhân - đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ
Giống : đều có chữ uKhác : ư có thêm dấu râu
(Cá nhân - đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Viết bảng con : u, ư, nụ, thư
Trang 2Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng :
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Tìm tiếng có âm mới học(gạch chân :
- Mỗi nước có mấy thủ đô?
- Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
Hoạt động 3: Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết từng dòng vào
vở
Củng cố, dặn dò.
- Đọc SGK, bảng lớp
- Dặn về nhà Nhận xét – tuyên dương
Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân - đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : bé thi vẽĐọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tưĐọc câu ứng dụng (Cá nhân - đồngthanh)
TOÁN (tiết 17)
Bài 17: Số 7I- Mục tiêu:
Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 Đọc, đếm được từ 1 đến 7, biết so sánh
các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau số nào
- Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1? Số 6 lớn hơn những sốnào?
- 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?
- Học sinh viết lại số 6 trên bảng con
3 B i m i : à ớ
Trang 3Hoạt động 1 : Giới thiệu số 7
- GV hướng dẫn HS xem tranh hỏi :
+ Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em khác
đang chạy tới Vậy tất cả có mấy em ?
- Yêu cầu HS lấy ra 6 hình vuông, sau đó
lấy thêm 1 hình vuông nữa và nêu lên số
lượng hình vuông
- Quan sát hình chấm tròn và con tính em
nào có thể nêu được ?
- GV kết luận : Bảy học sinh, bảy hình
vuông, bảy chấm tròn, bảy con tính Tất cả
các hình đều có số lượng là 7
- Giới thiệu số 7 in – số 7 viết
- GV đưa số 7 yêu cầu HS đọc
- Hướng dẫn HS đếm xuôi từ 1 đến 7 và
đếm ngược từ 7 đến 1
- Số 7 đứng liền sau số nào ?
Hoạt động 2 : luyện viết số
- GV viết mẫu - hướng dẫn viết
- Cho HS viết vào bảng con
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho HS mở SGK
Bài 1 : Viết số 7
- GV quan sát sửa sai học sinh yếu
Bài 2 : Cấu tạo số
- Hướng dẫn HS hiểu : 7 gồm 6 và 1
7 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn HS quan sát hình, đếm xuôi,
đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1
đến7 và ngược lại
- GV quan sát giúp đỡ học sinh yếu
Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài
- GV cho học sinh làm bài
- Hướng dẫn sửa bài
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình điền số vào ô-1 HS đọc và chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài :
- HS điền số dưới hình , sau đó mớiđiền vào các ô trống của dãy số xuôi,ngược
- HS (khá giỏi)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh lắng nghe ghi nhớ
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau số nào ?
Trang 4- Đếm xuôi từ 1 đến 7 Đếm ngược từ 7 đến 1 ?
- 7 gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ? gồm 4 và mấy ?
- Số nào bé hơn số 7 ? Số 7 lớn hơn những số nào ?
- Đọc được: x, ch, xe, chó, từ và câu ứng dụng
- Viết được: x, ch, xe, chó
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô
HS: - SGK, vở tập viết
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : u, ư, nụ, thư
- Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x-ch
a Dạy chữ ghi âm x:
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét cong hở phải
Khác : x còn một nét cong hở trái
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: xe
Giống : chữ h đứng sauKhác : ch bắt đầu bằng c, th bắt đầubằng t
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếngchó
Trang 5- Đọc lại sơ đồ 1, sơ đồ 2.
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân
- Còn có những loại xe ô tô nào nữa?
Hoạt động 3: Luyện viết:
Đọc câu ứng dụng (Cá nhân - đồngthanh)
Đọc SGK(Cá nhân - đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Một số hình vẽ có dạng hình tròn
Một vài tranh ảnh có nét cong ( cây, dòng sông, con vật)
- HS: vở vẽ, bút chì, màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Kiềm tra dụng cụ của HS
GV nhận xét bài vẽ hình tam giác
GV nhận xét ưu khuyết điểm của bài
trước để HS rút kinh nghiệm
GV vẽ lên bảng quả , lá cây, sóng
nước, dãy núi và hỏi:
Vườn cây ăn quả
Cho HS xem một số bài mẫu của HS
lớp trước
HS quan sát cách vẽ các nét cong
HS thực hành vẽ màu vào hình
Trang 7HS thực hành vẽ tự do vào vở
GV uốn nắn một số bạn yếu
Tìm hình định vẽ
Vẽ vừa phải với khổ giấy
Vẽ thêm hình khác có liên quan
Vẽ màu theo ý thích
GV cho HS trình bày sản phẩm trước
lớp
GV và HS cùng nhận xét một số bài
đạt yêu cầu về nội dung và màu sắc
Tuyên dương một số bài vẽ đẹp
HS lắng nghe
TOÁN (tiết 18)Bài 17: Số 8
I- Mục tiêu:
Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8 Đọc, đếm được từ 1 đến 8, biết so sánh
các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ? Số 6 đứng liền sau số nào
- Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1? Số 7 lớn hơn những sốnào?
- 7 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?
- Học sinh viết lại số 7 trên bảng con
3 B i m i : à ớ
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 8
- GV hướng dẫn HS xem tranh hỏi :
+ Có 7 em đang chơi nhảy dây, 1 em khác
đang chạy tới Vậy tất cả có mấy em ?
- Yêu cầu HS lấy ra 7 hình vuông, sau đó
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- 7 em thêm 1 em nữa là 8 em Tất cả có
8 em
- 1 số học sinh lặp lại : có 8 em
Trang 8lấy thêm 1 hình vuông nữa và nêu lên số
lượng hình vuông
- Quan sát hình chấm tròn và con tính em
nào có thể nêu được ?
- GV kết luận : Bảy học sinh, bảy hình
vuông, bảy chấm tròn, bảy con tính Tất cả
các hình đều có số lượng là 8
- Giới thiệu số 8 in – số 8 viết
- GV đưa số 8 yêu cầu HS đọc
- Hướng dẫn HS đếm xuôi từ 1 đến 8 và
đếm ngược từ 8 đến 1
- Số 8 đứng liền sau số nào ?
Hoạt động 2 : luyện viết số
- GV viết mẫu - hướng dẫn viết
- Cho HS viết vào bảng con
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho HS mở SGK
Bài 1 : Viết số 8
- GV quan sát sửa sai học sinh yếu
Bài 2 : Cấu tạo số
- Hướng dẫn HS hiểu : 8 gồm 7 và 1
8 gồm 6 và 2
8 gồm 5 và 3
8 gồm 4 và 4
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn HS quan sát hình, đếm xuôi,
đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1
đến 8 và ngược lại
- GV quan sát giúp đỡ học sinh yếu
Bài 4 : Điền dấu >, <, = vào ô trống
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài
- GV cho học sinh làm bài
- Hướng dẫn sửa bài
- HS lấy hình và nêu : 7 hình vuôngthêm 1 hình vuông là 8 hình vuông
- 1 số học sinh nhắc lại : có 8 hìnhvuông
- HS quan sát tranh và nêu được : 7chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8 chấmtròn 7 con tính thêm 1 con tính là 8con tính
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát hình điền số vào ô-1 HS đọc và chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài :
- HS điền số dưới hình , sau đó mớiđiền vào các ô trống của dãy số xuôi,ngược
- HS (khá giỏi)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh lắng nghe ghi nhớ
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Hôm nay em học số mấy ? Số 8 đứng liền sau số nào ?
- Đếm xuôi từ 1 đến 8 Đếm ngược từ 8 đến 1 ?
- 8 gồm 7 và mấy ? gồm 6 và mấy ? gồm 5 và mấy ?
- Số nào bé hơn số 8 ? Số 8 lớn hơn những số nào ? - về nhà làm thêm bài 4
Trang 9Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : bé tô cho rõ chữ và số
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : rổ, rá
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm s-r
a Dạy chữ ghi âm s:
- Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên
phải, nét thắt, nét cong hở trái
Hỏi : So sánh s có gì giống, khác với
- Đọc lại sơ đồ 1, sơ đồ 2
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
Thảo luận và trả lời:
Giống : cùng có nét cong hở phảiKhác : s có nét xiên và nét thắt
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: s, sẻ
Giống : đều có nét xiên phải, nét thắtKhác : kết thúc r là nét móc ngược còn
Trang 10- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt bút.)
4 Củng cố, dặn dò.
Ti t 2:ếHoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng :
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân
Đọc SGK(Cá nhân - đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
Tô, viết vở tập viết : s, r, sẻ, rễ
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cấu tạo số 8 ? Đếm xuôi , ngược trong phạm vi 8 ?
- 3 em lên bảng làm toán 3 … 8 8… 8 6… 8
Trang 118… 3 8… 7 8… 5
3 B i m i : à ớ
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 9
- Giáo viên cho học sinh xem tranh hỏi :
+ Có mấy bạn đang chơi ?
+ Có mấy bạn đang chạy đến ?
+ 8 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?
- Cho học sinh quan sát tranh chấm tròn và
tranh con tính Giáo viên gợi ý học sinh
nêu lên được nội dung tranh
- GV nhận xét giúp đỡ học sinh yếu
- Yêu cầu học sinh lên bảng
- Giới thiệu vị trí của số 9 trong dãy số
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 : Viết số 9
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho học sinh quan sát tranh và viết các
số phù hợp vào ô trống
- Cho học sinh lặp lại cấu tạo số
Bài 3 : Điền dấu >, <, =
- Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài
Bài 4 : Điền số còn thiếu vào ô trống
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài Lưu ý
học sinh so sánh dây chuyền 7 < … < 9
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi :
- Có 8 con tính thêm 1 con tính là 9 contính
- Học sinh lần lượt lặp lại
- Học sinh so sánh 2 chữ số
- Học sinh đọc số : chín
- Gắn số 9 trên bộ thực hành
- Học sinh viết bóng- viết bảng con
- Viết dãy số từ 1 – 8 và đọc lại dãy số
đó
- Học sinh lần lượt đếm xuôi, ngượctrong phạm vi 9
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài Quasửa bài nhận ra cấu tạo số 9
- 9 gồm 8 và 1
- 9 gồm 7 và 2
- 9 gồm 6 và 3
- 9 gồm 5 và 4
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Số 9 đứng liền sau số nào ?
- 8 thêm 1 được mấy ? Số 9 lớn hơn những số nào ?
- Nêu cấu tạo số 9 ?
- Nhận xét bài Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Trang 12- Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : r, s, su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Đọc câu ng d ng : Bé tô cho rõ ch v s ứ ụ ữ à ố
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm k,kh
a Dạy chữ ghi âm k:
Thảo luận và trả lời:
Giống : nét khuyết trênKhác : k có thêm nét thắt( Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ
Cá nhân- đồng thanh)
Giống : chữ kKhác : kh có thêm hGhép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếngkhế
(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 13Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc tiếng và từ
ứng dụng:
- HS đọc GV kết hợp giảng từ kẽ hở, kì
cọ, khe đá, cá kho
- Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng :
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :
- Con vật, các vật có tiếng kêu thế nào?
- Em còn biết tiếng kêu của các vật,
con vật nào khác không?
- Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy,
người ta phải chạy vào nhà không?
- Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người
ta rất vui?
- Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật
trên?
Hoạt động 2: Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết theo dòng vào
Đọc SGK(Cá nhân - đồng thanh)Thảo luận và trả lời
Tiếng sấmTiếng sáo diều
Tô ,viết vở tập viết : k, kh, kẻ, khế
TOÁN
Bài 20: Số 0
Trang 14I- Mục tiêu:
Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9 Biết so sánh số 0 với sốtrong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
II- Đồ dùng dạy học:
- Bó que tính, các tờ bìa ghi các số từ 0 đến 9
- Học sinh + Giáo viên có bộ thực hành
III- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn Định : Hát - chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đếm xuôi và đếm ngược phạm vi 9 ?
- Số 9 đứng liền sau số nào ? Số 9 lớn hơn những số nào ?
- Nêu cấu tạo số 9 ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0
- Treo tranh cho HS quan sát GV hỏi :
+ Lúc ban đầu lọ cá có mấy con ?
+ Em lấy vợt vớt bớt 1 con, lọ cá còn mấy
con ?
+ Sau đó em lại vớt ra khỏi lọ 1 con nữa
Lọ cá còn mấy con ?
+ Em tiếp tục vớt nốt con còn lại Vậy lọ cá
bây giờ còn mấy con ?
- Giáo viên giải thích : không có con cá
nào cả tức là có không con cá Để biểu
diễn cho các nhóm đồ vật không có gì cả ta
dùng chữ số 0
- Giới thiệu chữ số 0 in – 0 viết
Hoạt động 2 : Vị trí số 0 trong dãy số
- GV đính bảng các ô vuông có chấm tròn
từ 1 đến 9 Gọi HS lên ghi số phù hợp vào
ô vuông dưới mỗi hình
- GV đưa hình không có chấm tròn nào yêu
cầu HS lên gắn hình đó lên vị trí phù hợp
- GV hướng dẫn HS viết bảng con số 0
giống chữ O trong tiếng việt
- Mở vở Bài tập toán viết số 0
Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống
-HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- 3 con
- 2 con -1 con
Trang 15- Em hãy nêu yêu cầu của bài
- Cho HS điền miệng
Bài 3 : Viết số thích hợp
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS dựa trên số liền trước, liền
- Tranh minh câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Thỏ và sư tử
- HS: - SGK, vở tập viết
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : k, kh, kẻ, khế; từ ngữ ứng dụng: kẽ hở, kì cọ, khe đá; cá kho
- Đọc câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
Trang 16- Đọc từ ứng dụng: xe chỉ, củ sả, kẻ ô,
rổ khe.á
- Chỉnh sửa phát âm
- Giải thích nghĩa từ
Hoạt động 2: Luyên viết :
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui
trình đặt bút)
- Hướng dẫn viết vở Tập viết:
- GV hướng dẫn HS viết theo từng
dòng
4 Củng cố, dặn dò:
Đọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô
Tranh1: Thỏ đến gặp Sư tử thật muộn
Tranh 2:Cuộc đối đáp giữa Thỏ và Sư
tử
Tranh 3: Thỏ dẫn Sư tử đến một cái
giếng Sư tử nhìn xuống dáy giếng thấy
một con Sư tử hung dữ đang chằm
chằm nhìn mình
Tranh 4: Tức mình, nó liền nhảy xuống
định cho Sư tử một trận Sư tử giãy
giụa mãi rồi sặc nước mà chết
Ý nghĩa câu chuyện: Những kẻ gian
ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng
Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lên thitài
Một HS xung phong kể toàn chuyện
_
Âm nhạc (tiết 5)
Trang 17Ôn 2 bài hát : Quê hương tươi đẹp, mời bạn vui múa ca
I.Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
- Biết hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ đơn giản
II Đồ dùng dạy học :
- Đàn, máy nghe, băng nhạc
- Nhạc cụ gõ
- Một vài thanh tre làm roi ngựa
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai
điệu, là dân ca của dân tộc nào?
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều
hình thức:
+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp
bằng tay)
+ Đệm đàn và bắt nhịp cho HS
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách,
tiết tấu lời ca ( Hoặc gõ đệm)
*Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Mời bạn
vui múa ca.
- GV treo tranh minh hoạ kết hợp cho HS
nghe giai điệu bài hát để HS đoán tên bài
hát, tác giả sáng tác
- GV hướng dẫn HS ôn bài hát ( Cách
thức như ở bài Quê hương tươi đẹp)
- Nhận xét
Hoạt động 3: Trò chơi theo bài đồng dao
Ngựa ông đã về
- Hướng dẫn lại cách thức chơi, ôn đọc lại
bài đồng dao Ngựa ông đã về Sau đó GV
chia lớp thành 2 hoặc 3 đội chơi, mỗi đội
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giaiđiệu bài hát Quê hương tươi đẹp.+ Dân ca Nùng
- Hát theo hướng dẫn của giáo viên+ Hát không có nhạc
+ Hát theo nhạc đệm+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệmtheo phách, tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp với vận động phụ hoạtheo hướng dẫn
- HS biểu diễn trước lớp+ Từng nhóm
- HS thực hiện đọc câu đồng dao và
vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu
Sử dụng thanh phách và tiết tấu lờica