[r]
Trang 1Dạng1: Tìm hai số biểt tổng (hoặc hiệu) và tỉ số giữa chúng Bài1:Tìm hai số x, y, z biết :
1) 119
y
x
và x + y = 60 2) 12,,25
y
x
và y – x = 26 3)7x = 4y và y – x = 24 4)5x 6y , 8y 7z và x + y – z = 69 5)x: y: z : t = 15: 7: 3: 1 và x – y + z – t = 10
6) x21y43z65
và 5z – 3x – 4y = 50 7)2a = 3b, 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30
8)x: y: z = 3: 8: 5 và 3x + y – 2z = 14
9)
21
6
10
z
y
x
và 5x + y – 2z = 28
10)3x = 2y, 7y = 5z và x – y + z = 32
11)3x 4y , 3y 5z và 2x - 3y + z = 6
12)
5
4 4
3
3
và x + y + z = 49
13)x21y3 2 z4 3
và 2x + 3y – z = 50 14)1182y 1244y 16x6y 15)2x 5y và xy = 90
16)yx z1 xy z2 xz y 3 x1yz
17)x: y: z = 3: 4: 5 và 2x2 + 2y2 – 3z2 = - 100
18)Tìm các số a1, a2, … , a9, biết :
1
9
8
2 9
a
và
a1 + a2 + a3+ ….+ a9= 90
Dạng2: Chứng minh đẳng thức từ một tỉ lệ thức cho trước Bài1:Cho b a d c ( giả thiết các số đều có nghĩa) Chứng minh rằng : 1) a bb cd d 2)a b b cd d 3)a ab cc d 4)a a b cc d
5)a a b c c d
6)a a b c c d
Bài2:Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
d
c b
a
Chứng minh rằng : a) 22 22
d
b
c
a
bd
ac
b)( a + 2c)(b+d) = (a + c)(b + 2d)
Bài3:Cho b a d c ( b, c, d; c + d 0) Chứng minh rằng :
Trang 21)
2
2
d
c
b
a
cd
ab
2)
2
2
d c
b a cd
ab
4 4 4
d c
b a d c
b a
4)22a a 33b b 22c c 33d d
5) 22 22
d c
b a cd
ab
Bài4: Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức
d
c b
a
nếu có một trong các đẳng thức sau:
a) a a b b c c d d
b)(a + b + c + d)(a – b- c + d) = (a-b + c – d)(a + b – c – d)
Bài5:Cho b a c b d c Chứng minh rằng : b a c b d c d a
Bài6:Cho
1
9 9
8 3
2 2
1
a
a a
a a
a a
a
, a1+ a2+…+ a9 0 Chứng minh rằng :
a1=a2=…….= a9
Bài7: Cho a a b b c c a a
với a b, c a Chứng minh rằng : a2 = bc
Bài18:Biết ' ' 1
b
b a
a
và ' ' 1
c
c b
b
Chứng minh rằng thì abc + a’b’c’ = 0
Bài19: Cho bốn số khác không thoả mãn a1, a2, a3, a4 thoả mãn : a22 =a1.a3
a2
3= a2 a4 Chứng minh rằng : 3
4
3 3
2 2
3 3
3 2 1 3
a a a
a a a
=
4
1
a a
Bài20:Chứng minh rằng nếu b a d c thì
1)55a a 33b b 55c c 33d d
2) 22 2 22 2
8 11
3 7 8
11
3 7
d c
cd c
b a
ab a
Bài21:Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d trong đó b là trung bình cộng của
d b c
1 1 2
1 1
Chứng ming rằng bốn số đã cho lập lên một tỉ lệ thức
Bài22:Cho các số dương a, b, c, d thoả mãn điều kiện a2+ c2 = 1 và
d
b
d
c
b
a
4
Chứng minh rằng : a)
d
c
b
a2 2
b)
1003 1003
2006 1003
d b d
c b
a
Bài23:Cho tỉ lệ thức b a d c Chứng minh rằng :
a) a a 20062006b b c c 20062006d d
b)
b
d b a
c
2006
) ( 2006
Trang 3Bài24:Chứng minh rằng nếu 20062006 20052005
b
b a
a
thì 20052006
b a
Bài25:Cho dãy tỉ số bằng nhau
2007 2005
2003
c b
a
4
2
c b b a
c
a
Bài26:Cho các số a, b, c, d thoả mãn
cd
ab d c
b a
2 2
2 2
Chứng minh rằng ad = bc hoặc ac = bd
Bài27:Cho: (2x1- 3y)2004 + (2x2- 3y2)2004 + … (2x2005 – 3y2005)2004 0
Chứng minh rằng :
2005 2
1
2005 3
2 1
y y
y
x x
x x
= 1,5
Bài28:Chứng minh rằng nếu a + c = 2b và 2bd = c(b + d) ( b 0, d 0)
Thì
d
c
b
a
Dạng3: Tính tỉ số và giá trị của biểu thức Bài1:Cho x, y , z là các số dương phân biệt Hãy tính x y , biết rằng
y
x z
y
x
z
x
y
Bài2:Cho a, b, c là các số khác không sao cho: ac b c ab bc aa bc
Tính giá trị của biểu thức M = abb abccca
Bài3:Cho biểu thức P = x t z y t y x z x z y t z tx y
Tính giá trị của P biết
z y x
t y x t
z x t
z
y
z
y
x
1