-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Đọc từng đoạn trong nhóm Tõng cặp, trao đổi cách đọc - Các nhóm đọc nối tiếp nhau Giáo viên: Hoàng Thị Ngọc Thúy... Trường Tiểu học Hòa Trạch từng đoạn -Lớp[r]
Trang 1KẾ HOẠCH TUẦN 2
(Từ ngày 5 - 9/9/2011) Thứ
Chào cờ
Kể
Toán Trừ số có 3 chữ số (có nhớ một
lần)
Anh
Thứ hai
05/9
Đạo đức Kính yêu Bác hồ ( tiết 2)
Thứ ba
06/9
Chính tả Nghe – viết: Ai có lỗi?
Tin Toán Ôn các bảng nhân
LT&C Từ ngữ về Thiếu nhi Ai? Là gì?
Thứ tư
07/9
Anh
Toán Ôn tập các bảng chia Luyện T.V (Luyện viết)
Thứ năm
08/9 Thđ c«ng GÊp tµu thđy hai èng khãi (tiÕt 2)
Tập làm văn
Âm nhạc Thứ sáu
09/9
Trang 2Ngày soạn: Chủ nhật, ngày 04 thỏng 9 năm 2011
Ngày dạy : Thứ 2, ngày 05 thỏng 9 năm 2011
TAÄP ẹOẽC – KEÅ CHUYEÄN Ai coự loói?
I.Muùc ủớch, yeõu caàu:
A.Taọp ủoùc:
1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng: - Ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi, bieỏt ủaàu bieỏt thay ủoồi gioùng ủoùc cho phuứ hụùp vụựi noọi dung cuỷa tửứng ủoaùn truyeọn
2 Reứn kú naờng ủoùc – hieồu:
- Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi: kieõu caờng, hoỏi haọn, can ủaỷm.
- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn: Phaỷi bieỏt nhửụứng nhũn baùn, nghú toỏt veà baùn, duừng caỷm nhaọn loói
B.Keồ chuyeọn:
Dửùa vaứo trớ nhụự vaứ tranh, bieỏt keồ laùi tửứng ủoaùn caõu chuyeọn theo lụứi cuỷa mỡnh,
II.ẹoà duứng daùy- hoùc + Baỷng phuù ghi noọi dung caàn HD luyeọn ủoùc.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
1 Kieồm tra baứi
cuừ ( 3’-4’)
2 Baứi mụựi
2.1 Giụựi thieọu baứi
2.2 Luyeọn ủoùc
(10-12’)
2.3 Tỡm hieồu baứi
16’
-Kieồm tra:Bài “Hai bàn tay em”
- Daón daột ghi teõn baứi
-GV ủoùc maóu Hướng dẫn cách đọc
- Giaỷi nghúa tửứ: Kieõu
caờng, hoỏi haọn, can ủaỷm, gaõy,
- Hai baùn nhoỷ trong chuyeọn teõn laứ gỡ?
- Vỡ sao hai baùn giaọn nhau?
+Vỡ sao En – ri –coõ hoỏi haọn vaứ muoỏn xin loói baùn?
- 2-3 HS leõn baỷng ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi SGK
-Theo doừi
- Noỏi tieỏp ủoùc caõu theo yeõu caàu GV
- 2 HS ủoùc tửứ ngửừ ụỷ chuự giaỷi
- Giaỷi nghúa tửứ theo yeõu caàu cuỷa GV
- En - ri – coõ vaứ Coõ – reựt – ti
- Coõ – reựt – ti voõ yự chaùm vaứo tay
En – ri – coõ; En – ri – coõ ủaừ traỷ thuứ baùn bằng caựch ủaồy laùi baùn
+ Đoùc thaàm ủoaùn 3:
+ Nghú laứ Coõ – reựt – ti khoõng coỏ
yự, thaỏy vai aựo baùn raựt thaỏy thửụng
Trang 32.4 Luyện đọc lại
(14’)
+KỂ CHUYỆN.
- HD kể: 4’
- HS kể 16’
3.CỦNG CỐ -
DẶN DỊ
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
- Em hãy đoán xem Cô – rét – ti nghĩ gì khi làm lành với bạn?
- Bố đã tr¸ch m¾ng En –
ri – cô thế nào?
- Lời trách đó có đúng không vì sao?
*Đã là bạn phải biết yêu thương nhường nhịn nhau
Nếu có lỗi phải dũng cảm nhận lỗi
- Đọc mẫu đoạn 3 – 4
- Dựa vào tranh và trí nhớ kể lại bằng lời của em từng đoạn trong câu chuyện “Ai có lỗi?”
- Nhận xét góp ý
- Em học được điều gì qua câu chuyện này?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò
bạn
- Tan học thấy Cô – rét – ti , En –
ri – cô tưởng bạn đánh mình liền rút thước nhưng Cô – rét – ti cười hiền hậu đề nghị: “Ta lại thân nhau như trước đi
+ HS đọc thầm đoạn 5
- En –ri – cô có lỗi mà không chủ động xin lỗi
- Đúng vì En – ri – cô có lỗi lại giơ thước định đánh bạn
- Đọc phân vai
- Lớp bình chọn bạn đọc hay
- Lớp đọc thầm phần mẫu
- HS tập kể theo cặp
- 5 HS lần lượt kể 5 đoạn theo tranh
-Lớp bình chọn người kể chuyện hay nhất
- Bạn phải yêu thương nhường nhịn Can đảm nhận lỗi
- Về nhà tập kể lại câu chuyện
Trang 4TOÁN: Trừ các số có ba chữ số.(Có nhớ một lần)
I:Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS biết cách tính trừ các số có ba chữ số ( có nhớ ở hàng chục và hàng trăm)
- Vận dụng về giải toán có lời văn về phép trừ
II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ (3’)
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giảng bài
- Giới thiệu
phép trừ
432 – 215
(5’)
- Giới thiệu
phép trừ
627 – 143
2.3 Thực hành
Bài 1: Tính
(7’)
- Ghi 98 – 69 = ;71 – 23 =
- Nhận xét
- Từ phần kiểm tra bài cũ dẫn dắt ghi tên bài
- Ghi 432 – 215 =?
- Kiểm tra cách đặt tính
- Hướng dẫn trừ: 2 có trừ được cho 5 không?
- Ta lấy 12 – 5 = ?
- Viết 7 nhớ 1 vào hàng chục của số trừ
- 1 Thêm 1 = 2, nhận thấy 3- 2 = ? - Viết 1
4 – 2 = ? viết 2 Vậy 432 – 215 = ?
- Ghi bảng
- Tương tự như trên
- Nhận xét – sửa
- Chấm – chữa
- Làm bảng con, chữa bảng lớp
- Nhắc lại tên bài
- Đặt tính vào bảng con và giơ bảng
- Không
12 – 5 = 7
3 – 2 = 1
4 – 2 = 2
432 – 215 = 217
- 627 – 143 = 480
- Đọc yêu cầu và làm bảng con – chữa bảng lớp
129
114
564 215
356
Trang 5Bài 2: Tính (7’)
Bài 3: Bài giải
(7’)
Bài 4: Bài giải
(7’)
3 Củng cố,
dặn dò (1’)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm - chữa
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gi?
-Khi thực hiện phép trừ chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào?
- Theo dõi nhận xét
- Dặn dò:
- HS đọc yêu cầu làm vở – chữa
- HS đọc đề bài, làm vào vở
Hai bạn: 335 tem;
Bình:128 tem
Hoa: tem?
- Dựa vào tóm tắt đọc đề:
+Đoạn dây dài: 243 cm +Cắt đi: 27 cm +Còn lại: cm ?
- HS làm nháp chữa bảng
-Tính từ hàng đơn vị
- Ôn lại cách trừa các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần) làm lại các bài tập
ĐẠO ĐỨC: Kính yêu Bác Hồ ( tiết 2 ).
I.MỤC TIÊU:
- Bác Hồ là vị lãnh tụ có công lao to lớn với đất nước và dân tộc Tình cảm giữa thiếu nhi đối với Bác Hồ.Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác
- Hiểu ghi nhớ vàlàm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
- HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
- Sưu tầm các bài thơ bài hát, tranh ảnh về Bác
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
443
251
516 342
551
Trang 6Nội dung
1 Kiểm tra bài
cũ.
(4’)
2 Giới thiệu bài.
+HĐ 1: Tự đánh
giá việc thực hiện
5 điều Bác Hồ dạy
Hướng phấn đấu
rèn luyện
(10 -12’)
+HĐ 2: Trình bày
tư liệu sưu tầm
- MT: HS biết thêm
thông tin về Bác,
tình cảm về Bác và
tấm gương cháu
ngoan Bác Hồ
(12’)
+HĐ 3: Trò chơi
phóng viên
MT: Củng cố bài
học
( 6-8’)
3 Củng cố – dặn
dò
(4-5’)
-Yêu cầu HS đọc “ 5 điều Bác Hồ dạy”
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- Thảo luận trao đổi với bạn em đã thực hiện những điều nào trong 5 điều Bác Hồ dạy Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy thế nào?
- Hãy trình bày những gì
em đã sưu tầm – nhận xét nhóm bạn so với nhóm mình
- Nhận xét tuyên dương
- Nêu cách chơi “Một bạn đóng phóng viên hỏi bất
kì một bạn nào trong lớp những câu hỏi liên quan đến Bác như về: Tên gọi, ngày sinh, quê
+ KL chung:
-1-2 HS đọc
-HS nhận xét
- Thảo luận theo cặp
- Từng cặp trình bày
-Theo dõi, nhận xét
- HS trình bày theo bàn
-Nhóm trưởng cử người giới thiệu
-Lớp nghe và nhận xét
-Thực hành
- HS đọc tháp mười
Việt Nam
- Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- Xứng đáng cháu ngoan Bác Hồ
Trang 7Ngày dạy: Thứ ba, ngày 06 tháng 9 năm 2011
Môn: TẬP ĐỌC
Bài: CÔ GIÁO TÍ HON
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả trò chơi lớp học ngộ nghĩnh của mấy chị em.Qua trò chơi, có thể thấy các bạn nhỏ rất yêu cô giáo
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ ( 3’)
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
(2-3’)
1.2 Giảng bài
+ Luyện đọc
( 10’)
-Kiểm tra bài: “Ai cã lçi?”
- Đánh giá, cho điểm
*Ởû nhà có bạn nào chơi trò làm cô giáo dạy học?
-Khi làm cô giáo có gì vui?
Từ đó dẫn dắt ghi tên bài
+Đọc mẫu
+Theo dõi, sửa sai
- Chia đoạn:
Đoạn 1 chào cô
Đoạn 2 đánh vần theo
Đoạn 3: còn lại
3 HS đọc bài kÕt hỵp tr¶ lêi c©u hái SGK
-Nhận xét, bổ sung
-Trả lời
-Trả lời
-Nhắc lại tên bài học
- Nghe, đọc thầm
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Đọc từng đoạn trong nhóm (Tõng cặp, trao đổi cách đọc)
- Các nhóm đọc nối tiếp nhau
Trang 8+Hướng dẫn tìm
hiểu bài
(8’)
+Luyện đọc lại
(10’)
3 Củng cố - dặn
dị : (2’)
+Kết hợp giải nghĩa từ trong SGK
-Truyện có những nhân vật nào?
- Các em trong bài chơi trò gì?
- Giao nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời câu hỏi:
-Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em thích?
+Tìm từ chỉ hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của đám học trò?
*KL: Bài văn tả lớp học trò chơi ngộ nghĩnh của mấy chị em
+Treo bảng phụ, đọc mẫu đoạn 2,3:
- Nhận xét, đánh giá
Lớn lên em thích làm gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS:
từng đoạn -Lớp đọc đồng thanh cả bài
-+Đọc thầøm đoạn 1
- Bé và 3 em: Hiển, Anh, Thanh
- Dạy học
-Đọc thầm lại cả bài văn, thảo luận cặp câu hỏi 2
-Kẹp tóc, thả ống quần, khoan thai đi vào lớp bẻ nhánh trâm bầu
-1 HS đọc “Đàn em hết.”
-Lớp đọc thầm
- Đứng dậy, khúc khích chào cô, đánh vần theo
-1-2 HS đọc -HS đọc cả bài
-Nhận xét
- 2-3 HS trả lời -Về nhà tập đọc lại cả bài
TOÁN : Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp HS: Rèn kĩ năng cộng, trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ 1 lần).
Trang 9- - -
Vận dụng giải toán có lời văn
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
cũ 5’
2 Giới thiệu
bài.
3 Giảng bài.
Bài 1: Tính (5’)
Bài 2: Đặt tính
rồi tính (5')
Bài 3: Điền số
(10’)
Bài 4: (5’)
Bài 5: ( 7’)
3 Củng cố –
dặn dò ( 2’)
-Nhận xét cho điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Ghi bảng
- Nhận xét – chốt ý
- Cột 1 tìm số nào?
- Cột 2 tìm số nào?
- Tìm số bị trừ làm thế nào?
- Tìm số trừ ta làm thế nào?
- Chấm chữa
- Đọc
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm – chữa
- Học sinh làm vào vở
-Bài học hôm nay chúng ta đã ôn những nội dung gì?
- Nhận xét tiết học
- DỈn dß
- Chữa bài tập 4 trang 7
- Nhận xét – chữa
- Nhắc lại tên bài
- Đọc yêu cầu – làm bảng, chữa bảng lớp
- Đọc yêucầu, làm vở, so¸t bµi Đọc yêu cầu:
- Hiệu
- Số bị trừ
- Hiệu cộng số trừ
- Số bị trừ – hiệu
- HS đọc tóm tắt bài toán
- Ngày 1: 415 kg
- Ngày 2: 325 kg
- Cả hai ngày: kg ?
- HS giải bảng, chữa bảng lớp
- Có : 165 HS Nữ : 84 HS Nam: HS
- HS làm vở – KiĨm tra N2
- HS trả lời
- Về nhà ôn lại cách cộng, trừ có (không) nhớ với số có 3 chữ số làm lại các bài tập
Trang 10CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Ai có lỗi?
I.Mục đích – yêu cầu Nghe – viết: Chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi? Chú ý viết đúng
tên riêng người nước ngoài
- Tìm đúng tiếng có vần uêch/ uyu Nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn
II.Đồ dùng dạy – học Bảng phụ, bảng con, vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài
cũ ( 4’)
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu
bài (1’)
2.2 Giảng bài.
*HD chuẩn bị:
( 8’)
*Viết bài:
(12 – 15’)
*Chấm chữa:
(4 – 5’)
2.3 HD làm
bài tập
Bài 2: (4’)
Bài 3: Điền
- Đọc: mèo ngoao ngoao,
lưỡi liềm.
- Nhận xét sửa
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Đọc mẫu đoạn 3 bài Ai có lỗi?
- Đoạn văn muốn nói với em điều gì? Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- Tên riêng đó được viết như thế nào?
- Đọc: Khuỷu tay, giận, sứt chỉ,
xin lỗi, Cô – rét – ti.
- HD ngồi viết, cần bút
- Đọc từng câu
- Đưa bài viết lên bảng
- Chấm – nhận xét
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Nêu yêu cầu:
- Chơi tiếp sức mỗi HS viết một từ chứa uêch/ uyu
- Tuyên dương đội thắng
- Đọc yêu cầu
- HS viết bảng con:
- Đọc lại
- Nhắc lại tên bài
- 2 HS đọc lại
- En – ri – cô ân hận muốn xin lỗi bạn nhưng đủ can đảm
- Cô rét ti Viết hoa chữ cái đầu tiên Giữa các chữ có gạch nối
- Viết bảng con
- Sửa sai, đọc lại
- Ngồi đúng tư thế
- Viết bài vào vở
- Soát – gạch chân lỗi – ghi số lỗi – chữa lỗi
- Thi tìm
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu làm bảng con – chữa
Trang 11(xaỏu) saỏu, xeỷ
(seỷ), xaộn (saộn)
(3’)
3 Cuỷng coỏ –
Daởn doứ: (2’)
- Nhaọn xeựt choỏt yự
- Nhaọn xeựt chung
- Tuyeõn dửụng HS vieỏt tieỏn boọ
baỷng lụựp
- Đoùc laùi: Caõy saỏu, chửừ xaỏu, san seỷ,
seỷ goó, saựn tay, cuỷ saộn.
Buổi chiều, thứ ba, ngày 06 thỏng 9 năm 2011
Luyện Toán: Luyện tập.
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố giúp học sinh nắm vững cách cộng các số có ba chữ số Cách giải toán
có lời văn
- HS vận dụng giải toán và thực hành tốt
-Rèn kỹ năng giải toán cho hs
- Giúp HS yêu thích môn học
II.Hoạt động dạy học:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Thực hành:
GV hướng dẫn hs làm các bài tập trang 7 VBT
Bài 1: Tính
645 726 58
+ + +
302 140 91
- HS tính và nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
637+ 215 372 + 184 85 + 96 76 + 108
GV hớng dẫn H đặt tính và tính tơng tự nh bài 1
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Buổi sáng bán: 315 lớt xăng
Buổi chiều bán: 458 lớt xăng
Cả hai buổi bán: ? lớt xăng
- GV hỏi: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- HS trả lời: Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lớt xăng em làm như thế nào?
- GV yờu cầu HS giải vào vở, trình bày
Trang 12- Nhận xét chữa bài.
Bài 4: Tính nhẩm:
a, 810 + 50 b, 600 + 60 c, 200 - 100
350 + 250 105 + 15 250 - 50
550 - 500 245 - 45 333 - 222
- HS tính và nêu kết quả
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu
H quan sát hình vẽ và vẽ hình theo mẫu đã cho
3/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Luyện T.V - Luyện đọc: KHI MẸ VẮNG NHÀ
I.MỤC TIấU:
- Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: luộc khoai, nắng cháy, trắng tinh, quang vườn, khó nhọc
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Nắm được ý nghĩa và biết cách dùng từ mới được giải nghĩa sau bài đọc;
- Hiểu tình cảm yêu quý mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ: bạn tự nhận là mình chưa ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả khó nhọc
- Học thuộc lòng bài thơ.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a, Giới thiệu bài:
b, Luyện đọc:
* GV đọc mẫu bài thơ: giọng vui, dịu dàng tình cảm
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ:
+ HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
+ GV chú ý sửa sai cho các em
- Sau khi hs đọc xong 1 lượt, GV rút ra những từ nhiều HS phát âm sai để hướng dẫn cả lớp
đọc
- Đọc từng khổ thơ trước lớp:
+ HS nối tiếp đọc 2 khổ thơ: 2 lượt
+ GV nhắc nhở các em ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên sau các dấu câu, nghỉ hơi giữa các dòng thơ ngắn hơn giữa các khổ thơ
+ Gọi HS đọc chú giải từ: buổi, quang
- Từng cặp HS luyện đọc
- Hướng dẫn các em đọc đúng
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c, Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Học sinh đọc thầm khổ thơ 1 và trả lời cõu hỏi:
+ Bạn nhỏ đó làm những việc gỡ để giỳp đỡ mẹ?
Trang 13+ Gọi HS trả lời: Luộc khoai, cùng chị giã gạo, nhổ cỏ vườn, thổi cơm, quét sân và quét cổng.
- GV gọi 1 HS đọc khổ thơ cịn lại
+ GV hỏi: Kết quả cơng việc của bạn nhỏ như thế nào?
+ GV hỏi: Vì sao bạn nhỏ khơng giám nhận lời khen của mẹ?
- HS trả lời: Bạn nhỏ thấy mình vẫn chưa ngoan, chưa giúp gì được nhiều cho mẹ
+ GV hỏi: Em thấy bạn nhỏ trong bài cĩ ngoan khơng? Vì sao?
d, Học thuộc lịng bài thơ:
- Giáo viên cho học sinh đọc thuộc lịng bài thơ
- Tổ chức thi đọc thuộc lịng bài thơ
III CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- GV nhận xét tiết học
Thứ 4, ngày 07 tháng 9 năm 2011
Môn: TOÁN
I Mục tiêu Giúp HS: Củng cố các bảng nhân đã học 2, 3, 4, 5.
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, chu vi hình tam giác và giải toán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
cũ (5’)
2 Bài mới.
Bài 1: Tính nhẩm:
a, 10’
B, 5'
Bài 2: Tính theo
mẫu (5’)
Bài 3: Bài giải.(7’)
- Nhận xét cho điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
-Hỏi thêm một số phÐp nhân
- HD: 200 x 3 =?
2 Trăm x 3 = 6 Trăm
200 x 3 = 600
-HD: 4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
Chấm chữa
- Bài toán cho biết gì?
- Chữa lại bài tập 4 – 5
- Nhắc lại tên bài học
- 1 HS đọc đề bài - làm nhanh
- Chữa bài – đọc lại
-Nêu miệng
- Thực hiện vào bảng con
- 200 x 4 = 300 x 2 =
200 x 5 = 400 x 2 = -2 HS đọc đề
- HS làm vở chữa bảng
5 x 5 + 18 = 5 x 7 – 26 =
2 x 2 x 9 =
- 2 HS đọc đề bài
- GhÕ : 8 hµng