Hai nguyên tố có vị trí nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.. Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng đợc với những chất nào nêu trên?. Dẫn ra các phơng trình phản ứng hoá học
Trang 1đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn hoá học năm học 2008 2009–
Thời gian: 120 phút I/ Trắc nghiệm:
Câu 1: oxit cao nhất của kim loại R chứa 52,94% khối lợng R Công thức phân tử của
oxit là:
A Fe2O3 B Cr2O3 C Al2O3 D Fe3O4
Câu 2: oxit của một kim loại hoa trị III có khối lợng 32g tan hết trong 294g dung dịch
H2SO4 20% Công thức phân tử của oxit kim loại là:
A Al2O3 B Cr2O3 C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 3: Dãy các chất gồm các bazơ kiềm là:
A Ca(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Zn(OH)2 B NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, KOH
C NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2 D NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Câu 4: Dãy các kim loại nào sau đây sắp xếp theo tính hoạt động kim loại tăng dần:
A Na, Al, Zn, Pb, Fe, Sn, Ag, Cu B Al, Zn, Fe, Sn, Na, Cu, Ag, Pb
C Ag, Cu, Sn, Pb, Zn, Fe, Al, Na D Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Na, Al
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A HNO3 B HCl C H2SO4 D HF
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 18g một kim loại M cần dùng 800ml dung dịch HCl 2,5M.
Kim loại M là kim loại nào sau đây? ( Biết hoá trị của kim loại M trong khoảng từ I đến III)
Câu 7: Từ 1,2 tấn FeS2 có thể tạo đợc bao nhiêu tấn Fe, biết rắng hiệu suất phản ứng là 75%
A 0,21 tấn B 0,63 tấn C 0,42 tấn D 0,84 tấn
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) một hiđrocacbon Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ 1M thì thu đợc 10g kết tủa Công thức phân
tử của hiđrocacbon có đó là:
A C2H6 B CH4 C C2H2 D C2H4 E C6H6
Câu 9: Đốt cháy m gam chất A cần dùng 4,48 lít O2 thu đợc 2,24 lit CO2 và 3,6gam H2O, biết thể tích các chất khí đo ở đktc Khối lợng m bằng:
A 0,8g B 1.5g C 1,6g D 2g
Câu 10: Để phân biệt các dung dịch: NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A Chỉ dùng thêm quỳ tím B Không cần dùng thêm hoá chất nào khác
C Zn D Tất cả đều đợc
Trang 2Câu 11: Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng
điện tích hạt nhân của X và Y là 16 Hai nguyên tố có vị trí nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
A X ở chu kì 3 nhóm II Y ở chu kì 2 nhóm III
B X ở chu kì 1 nhóm I Y ở chu kì 2 nhóm I
C X ở chu kì 3 nhóm III Y ở chu kì 2 nhóm III
D X ở chu kì 3 nhóm II Y ở chu kì 2 nhóm II
Câu 12 : Cho 32g oxit săt tác dụng hoàn toàn với khí cacbon oxit thì thu đợc 22,4g chất
rắn Công thức của oxit sắt là :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đợc
II/ Tự luận:
Câu 1: (2,5 điểm)
a Có các chất sau: Cu, Fe, Fe3O4, CO2, Al(OH)3, Na2CO3, NaCl, BaCl2 Dung dịch H2SO4
loãng tác dụng đợc với những chất nào nêu trên? Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b So sánh tính chất hóa học của NaOH và Mg(OH)2 Dẫn ra các phơng trình phản ứng hoá học minh họa
c.Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
A1 + A2 → A3 + A4
A3 + A5 → A6 + A7
A6 + A8 + A9 → A10
A10 →0t A11 + A8
A11 + A4 →0t A1 + A8
Biết rằng A3 là muối sắt clorua và khi lấy 1,27 gam A3 cho tác dụng với dụng dịch AgNO3 d thì thu đợc 2,87 gam kết tủa
Câu 2: (1,5 điểm)
a Có 4 lọ mất nhãn chứa bốn dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ đợc dùng quỳ tím nhận biết các dung dịch trên
b Một hỗn hợp gồm: CuO, FeO, Al2O3 Làm cách nào để tách chúng ra khỏi dung dịch
Câu 3: ( 1 điểm)
Hoà tan x gam một kim loại M trong 200 gam dung dịch HCl 7,3% (lợng axit vừa
đủ) thu đợc dung dịch A trong đó nồng độ của muối tạo thành là 12,05% (theo khối l-ợng) Tính x và xác định kim loại M
Câu 4: ( 2 điểm)
Cho 4,72 gam hỗn hợp bột các chất: Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng với khí CO d ở nhiệt
độ cao Phản ứng xong thu đợc 3,92 gam Fe
Nếu cũng lấy 4,72 gam hỗn hợp trên ngâm vào dung dịch CuSO4 d, khi phản ứng kết thúc thì khối lợng chất rắn thu đợc là 4,96 gam Xác định khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
Trang 3
-Hết -đáp án và biểu điểm thi chọn học sinh giỏi huyện
Môn Hoá học năm học 2008 - 2009 I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
(Trả lời đúng mỗi câu 0,25 điểm)
II/ Tự luận:
Câu 1: (2,5 điểm)
a ( 0,75 điểm)
Xác định và viết đúng phơng trình phản ứng các chất tác dụng với H2SO4 loãng
( 0,15 điểm)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2HCl
b ( 0,75 điểm)
+ Điểm giống nhau: Đều tác dụng đợc với dung dịch axit ( Viết đúng phơng trình
phản minh họa đợc 0,125 điểm)
+ Điểm khác nhau:
Kiến thức
Tác dụng với
kim loại, oxit,
bazơ lỡng tính
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Không tham gia phản ứng 0,125
Tác dụng với
oxit axit
2NaOH + CO2 →
Na2CO3 + H2O Không phản ứng 0,125 Tác dụng với
dung dịch
muối
3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3
Phản ứng
nhiệt phân Không phản ứng Mg(OH)2 → MgO + H2O 0,125
Với chất chỉ
thị
Làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch phenolphtalein không màu chuyển màu hồng
Không làm đổi màu chất chỉ
Trang 4c (1 điểm)
Tính toán và tìm ra đợc A3 là FeCl2 ( 0,25 điểm) Viết và cân bằng đúng mỗi phơng trình theo sơ đồ ( 0,15 điểm)
Câu 2: (1,5 điểm)
a (0,75 điểm)
Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử
Cho quỳ tím lần lợt vào các mẫu thử trên Mộu thử nào làm quỳ tím hoá đỏ đó là HCl Mẫu thử làm quỳ tím hoa xanh là Ba(OH)2, còn lại là NaCl, Na2SO4 ( 0,25 điểm)
Sau đó cho dung dịch Ba(OH)2 vào hai mẫu còn lại
Mẫu cho kết tủa trắng là Na2SO4
Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaOH
Mẫu thử không có hiện tợng gì là NaCl ( 0,5 điểm)
b (0,75 điểm)
( Trình bầy đợc cách tách riêng từng chất và viết phơng trình phản ứng minh học
đợc 0,25 điểm)
Cho dung dịch NaOH d vào hỗn hợp và lọc
Thổi khí CO2 d và dung dịch thu đợc và lọc kết tủa [ Al(OH)3] rồi nung ở nhiệt độ cao
đ-ợc Al2O3
Lấy chất rắn cho tác dụng với HCl d rồi cho dung dịch NH4OH d và lọc
Lấy kết tủa Fe(OH)2 nung trong môi trờng chân không đợc FeO
Lấy dung dịch tác dụng lần lợt với HCL, NaOH rồi lọc và nung kết tủa đợc CuO
Phơng trình phản ứng:
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Al2O3 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 ↓+ NaHCO3
2Al(OH)3 →0t Al2O3 + 3H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
CuCl2 + 2NH4OH → Cu(OH)2 ↓ + 2NH4Cl
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2 ( Xanh tím, tan)
Cu(NH3)4(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 4NH3 ↑ + 2H2O
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + 2NaCl
Cu(OH)2 →0t CuO + H2O
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓+ 2NaCl
Fe(OH)2 →T0 FeO + H2O
Câu 3: ( 1 điểm)
Tính đợc:
mHCl = 14,6g → nHCl = 0,4 (mol) ( 0,25 điểm)
Phơng trình:
2M + 2a HCl → 2MCla + aH2 ↑
a
4 , 0
(mol) 0,4 (mol)
a
4 , 0
(mol) 0,2 (mol) ( 0,25 điểm)
Khối lợng dung dịch: mdd = 0a,4 M + 200 – 0,4 = 0a,4 M + 199,6 (g)
Trang 5
a
4 , 0
(M + 35,5a) → x 100% = 12,05 → M = 28a
a
4 , 0
M + 199,6
Vậy nghiệm hợp lí: a = 2; M = 56 ( Sắt Fe) (0,25 điểm)
Khối lợng sắt: x =
a
4 , 0
M =
2
4 , 0
56 = 11,2 (g) ( 0,25 điểm)
Câu 4 : ( 2 điểm)
Gọi x, y, z lần lợt là số mol của Fe, FeO, Fe2O3
Theo bài ra ta có: 56x + 72y + 160z = 4,72 (a)
Phơng trình phản ứng:
FeO + CO →0t Fe + CO2 ↑ (1)
y mol y mol (0,25 điểm)
Fe2O3 + 3CO →0t 2Fe + 3CO2 ↑ (2)
z mol 2z mol (0,25 điểm)
Từ (1), (2) → nFe = x + y + 2z =
56
92 , 3
= 0,07 (mol) (b) (0,25 điểm)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (3)
x mol x mol (0,25 điểm)
Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng (3) gốm : Cu, FeO, Fe2O3 nên :
64x + 72y + 160z = 4,96 (c) (0,25 điểm)
Giải phơng trình (a) và (c) → x = 0,03 (mol)
Giải phơng trình (b) và (c) → y = 0,02 (mol), z = 0,01 (mol)
Vậy: mFe = 0,03 x 56 = 1,68 (g) (0,25 điểm)
mFeO = 0,02 x 72 = 1,44 (g) (0,25 điểm)
mFe2 O3= 0,01 x 160 = 1,6 (g) (0,25 điểm)