Giáo viên thực hiên: Trần Thị Định... Viết các số: Năm trăm hai mươi hai Ba trăm mười lăm Bảy trăm ba mươi tư... - So sánh số hàng trăm: số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn- So
Trang 1Giáo viên thực hiên: Trần Thị Định
Trang 2Đọc các số:
315 ; 205 ; 734 ; 801 ; 941 Viết các số:
Năm trăm hai mươi hai
Ba trăm mười lăm
Bảy trăm ba mươi tư
Trang 3234 < 235
235 234
2 3 4 2 3 5
>
194 139
139 194
1 9 1 3
>
<
199 215
>
Trang 4- So sánh số hàng trăm: số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn
- So sánh số hàng chục: số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn
- So sánh số hàng đơn vị: số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
So sánh các số:
135 148
556 465
336 339
- Muốn so sánh số có ba chữ số ta phải so sánh lần lượt các hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
<
>
<
Trang 5127 >
>
<
Trang 6Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
395; 695; 375;
Trang 7971 972 973 976 977 979
Bài 3 Số ?
Trang 8Trß ch¬i: Ong veà toå
781 782 783 784 785 787 788 789 790 791
Trang 9Bài 3 Số ?
395; 695; 375;
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Bài 2:
Bài 1: >
<
194 139
139 194
>
<
199 215
215 199
<
>