Để tính đến số thập phân thứ 14 ta làm tương tự câu b), bằng cách gán nghiệm vừa tìm được vào sau đó ghi vào màn hình biểu thức (giá trị gần đúng vừa tìm được) ta được kết quả:. (Chú ý [r]
Trang 11)Tìm số tự nhiên N= sao cho N chia hết cho 24.
2) a)Tìm ước nguyên tố nhỏ nhất, lớn nhất của
b)Tìm ước số nguên tố của số:M=
3)Tìm số nhỏ nhất lớn nhất trong các số có dạng chia hết cho 7
4)Có bao nhiêu số nguyên tố bé hơn
5)
Để N chia hết cho 24 thì phải chia hết cho 24
chia hết cho 8 và chia hết cho 3
Suy ra y phải chia hết cho 4
Thừ y=0,4,8 là xong
6)
a) Ta dùng máy tính Do 97 và 1493 là 2 số nguyên tố.Vì vậy 97 là ước nguyên tố nhỏ nhất và 1493 là ước nguyên tố lớn nhất
b)Bạn xem lại hộ mình là 2918 hay 2981.Nếu là 2981 thì
Do 271,32303,17 là các số nguyên tố nên 32303 là ước nguyên tố lớn nhất còn 17 là ước nguyên tố nhỏ nhất
7)
Tìm số lớn nhất
Ta cho x=y=9 và z=9,8,7 0,1 thử lần lượt xem có số nào chia hết cho 7
Tìm số nhỏ nhất
Ta cho x=y=0,z=0,1,2,3 9 thử xem có số nào chia hết cho 7
8)Tính giá trị biểu thức
9)
a) Tìm
b) Tính
c) Tính tổng các ước dương của tích
11)Tính giá trị biểu thức
Tính: đa thức dư và đa thức thương
13)Giải hệ phương trình
14)Tính
Trang 2Với là nghiệm dương của phương trình
hạng thứ
16) cho
tìm n để u_n chia hết cho 3
17) cho dãy số dc xác định bởi =2 và
a) xác định công thức tổng quát của a_n
b) cm rằng A= biểu diễn dc dưới dạng tổng bình phương của 3 số nguyên liên tiếp
18) cho
với
tìm tất cả số tự nhiên n sao cho U_n là số nguyên tố
19) cho dãy số
chứng minh dãy A_n là các số nguyên lẻ với [x] là kí hiệu phần nguyên của x
a/ Tính các góc của tam giác ABC, trong đó B,C theo thứ tự là giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đồ thị hàm số (2) với trục hoành
b/ Viết pt đường thẳng là phân giác của góc BAC
20)
là hình chiếu của xuống các cạnh GỌi và là diện tích của
và
a, tính
b, tính
21)Giải phương trình ( Lấy kết quả với các số tính được trên máy )
2 và chia (x-14) dư 3 ( Kết quả lấy 2 chữ số ở phần thập phân )
Đề Số 1: (Thời gian lam bài: 60 phút)
Trang 3Bài 1:
a) Tính đúng giá trị của
b) Cho đa thức:
Tính đúng các giá trị của và tìm số các ước khác nhau của
Bài 2: Tìm nghiệm gần đúng của các phương trình (tính kết quả gần đúng đến số thập phân thứ ) và bất phương trình sau:
Bài 3: Tìm số dư trong phép chia cho
Bài 4: Tìm tất cả các cặp số nguyên không âm thỏa mãn phương trình sau:
Bài 5:
a) Tìm số nguyên lớn nhất sao cho bất đẳng thức sau được thỏa:
b) Cho
(Kết quả và lời giải chi tiết mình sẽ post lên sau!)
a, Bấm máy thì ko ra là chắc chắn rồi ; bài này áp dụng HĐT
Ta có
=6890.159877753-6890.26735964=145146141.6890 tới đây dùng phương pháp chia để trị là ok ( tách
ra )
b, nhập lần lượt
15 [shift] [sto] [A] rồi lắp vào để tính !
Còn phần kia P(35) thì hơi to nhỉ chắc cũng chia để trị ; vì ko rảnh nên em cũng chỉ nói qua thế ; chú ý vào các phân số !
Trang 4Đáp án:
Đáp số:
;
Số các ước số khác nhau:
Chi tiết:
(Bạn tự chứng minh!)
b) Nhập biểu thức vào máy rồi thử lần lượt các giá trị từ đến vào ta nhận các giá trị từ đến làm nghiệm Vậy có dạng:
Thế trực tiếp vào ta được vào ta được P
ta tính được bằng cách phân tích thành nhân tử:
Tính tương tự câu a) ta được kết quả: P(35)
Đáp án:
Đáp số:
Trang 5Chi tiết:
Xét
(Ta giải phương trình , tìm gần đúng)
Vậy bất phương trình có nghiệm gần đúng là:
Viết lại phương trình dạng:
Từ đó ta được kết quả gần đúng của là Ghi vào màn
Từ đó suy ra kết quả
Ta có
Dùng chức năng có sẵn trên máy để giải phương trình bằng cách thế hai giá trị thích hớp trong hai khoảng và ta được hai nghiệm gần đúng của phương trình
Để tính đến số thập phân thứ 14 ta làm tương tự câu b), bằng cách gán nghiệm vừa tìm được vào
sau đó ghi vào màn hình biểu thức (giá trị gần đúng vừa tìm được) ta được kết quả:
(Chú ý dấu trên đây là thể hiện kết quả gần đúng!)