1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

14 tích phân đáp án

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN CƠ BẢNTHÔNG QUA BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp với C là hằng số tùy ý...  Nếu mẫu không phân tích được thành tích số PP  thêm bớt để

Trang 1

a f x dx 

 Nếu  f x g x , xa b;  thì  b   b  

f x x

Lời giải  Chọn B

Vấn đề 14

Trang 2

2 1 1

Trang 3

2 0

f x x

Lời giải  Chọn C

Trang 4

Câu 14 Cho hàm số f x cos lnx. Tính tích phân   

h x dx

Lời giải Chọn C

Ta có: 

2

2 1 1

Trang 5

I  f y y

A I 5.  B I 3.  C I  3.  D I  5. 

Lời giải  Chọn D

B TÍCH PHÂN CƠ BẢN(THÔNG QUA BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM)

Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý)

Trang 6

 Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP khai triễn

 Tích các hàm mũ PP khai triển theo công thức mũ

 Bậc chẵn của sin và cosin Hạ bậc: 2 1 1 2 1 1

 Chứa tích các căn thức của x PP chuyển về lũy thừa. 

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 22

1 1

5ln

2

15 

Lời giải Chọn C

2

2 0 0

Trang 7

Câu 25 Tính tích phân 

2

1

1d

2 1

1

1 2 0 0

1

3.2

Lời giải Chọn B

2

Trang 8

ex

13

0 0

A a b 2 B a2b241 C a2b14 D 3a b 12. 

Lời giải Chọn D

2 1

a

Trang 9

Câu 34 Tính tích phân   

ln 2 4 0

   

D

24.16

 

Lời giải Chọn C

Ta có  f x( ) f,( )x dx(2 cos2x3)dx (2.1 cos 2 3)

2

x dx

Trang 10

Câu 37 Cho hàm số f x . Biết  f 0 4 và    2

fxx ,  x R, khi đó   

4

0d

 

21416

P x

Q x

 

Nếu bậc của tử số P x ( ) bậc của mẫu số Q x( ) PP Chia đa thức

Nếu bậc của tử số P x ( ) bậc của mẫu số Q x( ) PP phân tích mẫu Q x( ) thành tích số, rồi sử dụng

phương pháp che để đưa về công thức nguyên hàm số 01

Nếu mẫu không phân tích được thành tích số PP thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa bằng cách

đặt Xatan ,t nếu mẫu đưa được về dạng X2a2

Câu 39 Biết 

4 2

Trang 11

ln 2 ln 32

Vậy Pab2c3   4

Câu 42 Cho 

3 2 1

Trang 12

Lời giải  Chọn B

x x

x x

Câu 47 Biết 

2 22 0

Trang 13

D PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

1 Đổi biến số với một số hàm thường gặp

2 Đổi biến số với hàm ẩn

Nhận dạng tương đối: Đề cho f x( ), yêu cầu tính f(x) hoặc đề cho f(x), yêu cầu tính f x( )

u u

u u

Lời giải  Chọn D

Trang 14

dt t

Trang 15

Câu 53 Cho hàm số  f x  thỏa mãn   

Lời giải  Chọn B

Trang 16

Lời giải  Chọn B

3I  

Lời giải  Chọn A

1

2 2

1 11

Trang 17

Ta có  f x f x dxcos cos 2 dx 2 x x  2 2

2 3

2 3 2

Trang 18

S a b b

1

2 2

0 1

2

33

d 3

f x x

Đặt: 

2 2

Trang 20

7126

a b c

Xét tích phân 

e

1

lnd

x

x

  Đặt txt2  x dx2 dt t Với x  1 t 1. với x  e t e 

21

ln3

Trang 21

x x

Trang 22

f x x

Lời giải  Chọn C

ln 3 1 0

Trang 23

e

x x

I   u vuv  v u

Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv  phần còn lại

Trang 24

Lưu ý: Tùy vào bài toán mà ta cần chọn u và dv sao cho d

b

a

v u

đơn giản nhất Cần nhớ rằng bậc của đa thức và bậc của lnx tương ứng với số phần lấy tích phân từng phần

3 Tính chất của nguyên hàm và tích phân

Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) thì F x( ) f x( )

f x x( )d f x( )C ( )d ( ) ( ) ( )

b

b a a

e

214

e

214

e

I    

Lời giải Chọn C

1xlnx dxae bec

   với abc là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A a b c  B a b  c  C a b c  D a b  c 

Lời giải Chọn C

Trang 25

F    C F 1 e2.  D  

212

3e

Lời giải  Chọn C

x x

Trang 26

Câu 82 Cho hàm số f x  thỏa mãn     

Lời giải  Chọn D

Ta có 

4 2 0

tan

cos

x u

Trang 27

Đặt: ux; dvf x e f x dx

 suy ra  dudx, chọn ve f x . 

I  f x x

A I 2.  B I    2 C I 6.  D I  6. 

Lời giải Chọn A

ln 1 2

d ln 5 ln 3 ln 22

Lời giải  Chọn D

Trang 28

Lời giải  Chọn B

dx du

x x

dx I

Trang 29

109( ) 2 ( )(3 )

( )x1

f x d

5ln

8ln

9

Lời giải Chọn B

Ta có 

1 2

2 1 2

109(3 )

Trang 30

A I 10.  B I 10.   C I6.  D I 6  

Lời giải  Chọn D

Do  ( )f x  là hàm lẻ nên  ( fx) f x( ) với   x  4; 4. 

f x x  

Lấy tích phân hai vế cận từ  1  đến  0  ta được: 

Trang 31

f e e

  Tính tích phân 

2( )d

Ta có: x f2 ( ) lnxxxf x( )ln2x0,  xe e; 2  

1( ) ln ( )

f x x

Trang 32

1( 4 1)

Lời giải  Chọn B

Trang 33

e 1d

Trang 34

Câu 100 Cho  hàm  số  f x   xác  định  và  liên  tục  trên   \ 0 thỏa  mãn  2 2      ' 

x f xxf xxf x  , với mọi x  \ 0 đồng thời thỏa f 1    Tính 2  

2

1d

f x x

A ln 2

12

ln 22

ln 22

Trang 35

a b b

Trang 36

     

2

2 4

Trang 37

xf x x

43

3

53

103

2 0

Trang 38

34

3

  

Lời giải Chọn B

Trang 39

Theo  giả  thiết,  ta  có:     

I f x x ta được kết quả:

A I  e 4 B I 8 C I 2 D I  e 2. 

Lời giải Chọn C

20

f   Khi đó

2

0( )d

Trang 40

2

2 0

0 0

Ixf x   xf x x   

2 2 0

0

1d

Trang 41

2 15

255

f x

21

f x dx x

1 3

2 15

ln 3 ' 3

I  x f x dx

Trang 42

ln '3

I t f t dt

Đặt: 

1ln

  

Lời giải Chọn B

Trang 43

I f x x.

A 4

415

5

Lời giải Chọn B

I   f t tI

Trang 44

1 2 0

Theo dõi Fanpage:  Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/ 

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w