1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

14 tích phân câu hỏi

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 553,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thay x bằng axb thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm 1 a Một số nguyên tắc tính cơ bản  Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP  khai triễn... Giá trị của tham số m thuộc khoả

Trang 1

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

A ĐỊNH NGHĨA – TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN

a) Định nghĩa: b        

a

b a

f x dxF xF bF a

 với F x  là một nguyên hàm của f x  trên a b; 

b) Tính chất:

a

a f x dx 

a kf x dxk a f x dx

af xg x dxa f x dxa g x dx

a f x dxa f x dxb f x dx

a f x dxa f t dta f u du

Nếu f x 0,  xa b;  thì b   0

a f x dx 

 Nếu f x g x , xa b;  thì b   b  

a f x dxa g x dx

 Đặc biệt:

Nếu hàm yf x  là hàm số lẻ trên a a;  thì a   0

a f x dx

 Nếu hàm yf x  là hàm số chẵn trên a a;  thì a   2 0a  

a f x dx f x dx

Câu 1 Nếu  

2

1

f x x  

3

2

f x x 

3

1 d

f x x

Câu 2 Nếu  

1

0

f x x 

1

0

Câu 3 Cho  

1

0

1

0

g x x khi đó    

1

0

f x g x x bằng

Câu 4 Biết  

2

1

f x x 

2

1

g x x 

2

1

d

f xg x x

Câu 5 Biết tích phân  

1

0

3

f x dx 

1

0

4

g x dx  

1

0

f xg x dx

Câu 6 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn  1; 2 , f 1 1 và f  2 2 Tính  

2

1

I  fx dx

2

I 

TÍCH PHÂN Vấn đề 14

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 7 Cho  

5

0

f x x  

5

2

0

A 133 B 120 C 130 D 140

Câu 8 Cho    

f x dxg x dx 

1

0

I  f xg x dx

Câu 9 Biết rằng  

2

0

1 d 2

f x x 

2

0

I  f xx

A I 3 B I 1 C I 2 D 3

2

I 

Câu 10 Cho hàm số f x liên tục trên    và 2   2

0

f xx x

2

0 ( )d

f x x

Câu 11 Cho  

2

1

f x x 

4

2

f x x  

4

1 d

f x x

Câu 12 Cho

2

1

f x dx

2

1

g x dx

 

2

1

2 ( ) 3 ( )

x f x g x dx

A 5

7

17

11

2

Câu 13 Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa mãn      

f x xf x xf x x

Tính giá trị của  

10

0 d

f x x

Câu 14 Cho hàm số f x cos lnx Tính tích phân  

1

d

e

I fx x

A I  2 B I 2 C I2  D I 2 

Câu 15 Cho

5

1

h x dx 

7

1

h x dx 

7

5 ( )

h x dx

Câu 16 Cho hai tích phân  

5

2

f x x

5

2

g x x

 

5

2

    

A I 13 B I 27 C I  11 D I 3

Câu 17 Cho f x  là một hàm số liên tục trên 2;5 và    

A P 5 B P  11 C P 11 D P  5

Trang 3

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Câu 18 Cho hàm số f x liên tục, có đạo hàm trên đoạn   1; 2, biết tích phân  

2

1

9

f x dx

 1 8

f   Tính f 2

A f  2   1 B f  2 1 C f  2 3 D f 2  16

Câu 19 Cho  

2

2

f x x

4

2

f t t

 

4

2 d

I  f y y

A I 5 B I 3 C I  3 D I  5

Câu 20 Cho  

2

1

f x x và  

 

2

1

2

1

I x f x g x x

A 11

2

2

2

2

I

Câu 21 Cho f x ,g x   là các hàm số liên tục trên  1;3 và thỏa

3

1

f xg x x

3

1

2f xg x dx6

3

1

d

I f xg x  x bằng

A I 7 B I 6 C I 8 D I 9

B TÍCH PHÂN CƠ BẢN(THÔNG QUA BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM)

Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý)

1

1

n

n

1

n

 1

x

(ax b) x   a ax bC

a

a

x

ax b C a

 12

x

ax b C a

a

ln

x

a

ln

x

a

 

 

♦ Nhận xét Khi thay x bằng (axb) thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm 1

a

Một số nguyên tắc tính cơ bản

Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP khai triễn

Tích các hàm mũ PP khai triển theo công thức mũ

Bậc chẵn của sin và cosin Hạ bậc: 2 1 1 2 1 1

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Chứa tích các căn thức của x PP chuyển về lũy thừa

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 22

2

12 3

dx

x 

A 2 ln7

1

ln 35

7 ln

ln

Câu 23 Tích phân

2

dx

x 

 bằng

A 16

5 log

5 ln

2 15

Câu 24 Tính tích phân

5

1

d

1 2

x I

x

A I  ln 9 B I ln 9 C I  ln 3 D I ln 3

Câu 25 Tính tích phân

2

1

1 d

x

x

A I  1 ln 2 B 7

4

I  C I 2 ln 2 D I  1 ln 2

Câu 26 Biết rằng tích phân  

1

0

2x ex dxa b e

 với ,a b   Khi đó, tính a b bằng

Câu 27 Giá trị của tích phân

6

0 os2

I c xdx

A 1

3

1

3 2

Câu 28 Cho  

1

0

x x với a b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng? ,

Câu 30

2

3 1

1

d

x

ex

A 1 5 2

1

5 2

ee D 1 5 2

Câu 31 Cho  2 

0

m

xxx

 Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A 1; 2 B ; 0 C 0; 4 D 3;1

Câu 32 Giả sử

2

1

d

ln ,

3

x x a b với a b, là các số tự nhiên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

 

2

0

f x x

2

0

2sin d

  

7

2

Trang 5

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

A a b 2 B a2b241 C a2b14 D 3a b 12

Câu 33 Cho số thực a và hàm số  

 2

khi 0

f x

 

Tính  

1

1

f x dx



A 1

6

a

3

a

6

a

3

a

Câu 34 Tính tích phân  

ln 2 4

0

x

I   edx

A 15 ln 2

4

I B I  4 ln 2 C 17 ln 2

4

2

I 

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 35 Cho hàm số f x  Biết f  0 4 và   2

4

0 d

f x x

A

2 15 16

B

2

16

C

2

16

D

2 4 16

Câu 36 Cho hàm số f x( ).Biết f(0)4 và f x( )2cos2x3,  x , khi đó

4

0 ( )

f x dx

A

2

2 8

 

2

8

  

2

8

  

2

8

  

Câu 37 Cho hàm số f x  Biết f 0 4 và   2

fxx ,  x R, khi đó  

4

0

d

f x x

A

2 2 8

 

2

8

  

2

8

   

2

8

   

Câu 38 Cho hàm số f x  Biết f 0 4và f x 2 cos2x   1, x , khi đó  

4

0 d

f x x

A

2 4 16

2 14 16

2

16

D

2

16

C TÍCH PHÂN HÀM SỐ HỮU TỶ

1 Công thức thường áp dụng

(ax b) x   a ax bC

lnalnbln( ).ab

b

lna nnln a

ln 1 0

d ( )

P x

Q x

phương pháp che để đưa về công thức nguyên hàm số 01

cách đặt Xatan ,t nếu mẫu đưa được về dạng X2a2

Câu 39 Biết

4

2 3

d

ln 2 ln 3 ln 5,

x

x x

 với , ,a b c là các số nguyên Tính S    a b c

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 40 Cho

1

2 0

d

ln 2 ln 3

x với a , b , c là các số hữu tỷ Giá trị của 3   a b c bằng

Câu 41 Biết

4 3 2

2 1

3

 

 với ,a b,c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Tính giá trị của Pab2c3

Câu 42 Cho

3

2 1

1

 , với a b, là các số hữu tỉ Tính a4b

A a4b 1 B a4b  1 C a4b 3 D a4b  3

2 2

1

ln ln 1

A S 7 B S 3 C S  3 D S 1

Câu 44 Cho

3

2 1

3

d ln 2 ln 3 ln 5

x

với a, b, c là các số nguyên Giá trị của a + b + c

bằng

Câu 45 Cho  

4

0

16

3

f x x 

4

2 0

5

1

x

Câu 46 Cho

3

2

d

ln 2 ln 3 ln 5

x

 với , ,a b c là các số hữu tỉ Giá trị của ab2c3

bằng

Câu 47 Biết

2 2

2 0

 , a b c   Giá trị của abc bằng, , 

A 8 B 10 C 12 D 16

D PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

1 Đổi biến số với một số hàm thường gặp

f ax( b x x) d n PP  t axb

b

PP

a

f x f x x  t f x

 1

b

PP a

b

PP

a

f e e x  t e

b

PP a

b

PP a

2

1

cos

b

PP a

b

a

f xx xx x t xx

2 2 2

f( a x x) ndx PP x asin t

a x

  

d

ax b cx d

Trang 7

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

1

PP

t

a bx a bx

2 Đổi biến số với hàm ẩn

Nhận dạng tương đối: Đề cho f x( ), yêu cầu tính f(x) hoặc đề cho f(x), yêu cầu tính f x( )

Phương pháp: Đặt t  ( x)

Lưu ý: Đổi biến nhớ đổi cận và ở trên đã sử dụng tính chất: “Tích phân không phụ thuộc vào biến số,

f u uf t t    f x x  

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU

Câu 48 Xét 2

2

0

e dx

 , nếu đặt ux2 thì 2

2

0

e dx

A

2

0

4

0

2

0

1

e d 2

u u

4

0

1

e d 2

u u

Câu 49 Tính tích phân 3

0

A 1 4

4

4

I  

Câu 50 Cho

21

5

ln 3 ln 5 ln 7 4

dx

 , với , ,a b c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 51 Cho hàm số f x  liên tục trên  Mệnh đề nào sau đây đúng?

1 2

f x dxf x dx

1

1

0

f x dx

1

f x dxfx dx

2

f x dx f x dx

Câu 52 Giả sử  

16

1

d 2020,

f x x khi đó giá trị của 2 3  4

1

x f x x bằng

Câu 53 Cho hàm số f x thỏa mãn    

1

0

f x dx 

2

0

f x dx

Câu 54 Cho  

2

1

f x x 

1

d

f x

x x

Câu 55 Cho 2    

0

2f x 3g x dx6

0

g x x 

0

2 d

I  f x x

Câu 56 Cho

4

0

1 2 d

I x x x và u 2x1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A

3

5 3

1

1

u u

3

2 2

1

1 d

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

3

2 2

1

1

1 d 2

3

2 2

1

1

1 d 2

Câu 57 Cho

3

2

0

 khẳng định nào sau đây đúng?

A 0 1

3

I

3I2 C

2 I 3 D

2 1

3   I

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 58 Cho hàm số f x có   f 3  và 3  

x

f x

   ,   Khi đó x 0  

8

3 d

f x x

A 7 B 197

29

181

6

Câu 59 Cho hàm số f x  có f 0 0 và   2

cos cos 2 ,

fxx xR Khi đó  

0 d

f x x

A 1042

208

242

149

225.

Câu 60 Biết

2

dx

xxx x   

Pa  b c

A P 24 B P 12 C P 18 D P 46

Câu 61 Cho

1

0

ln

x

a b e

 , với ,a b là các số hữu tỉ Tính Sa3b3

A S 2 B S  2 C S 0 D S 1

Câu 62 Cho hàm số   , khi2 0

2 3 , khi 0

x

f x

 

liên tục trên  và  

1

1

f x x ae b c

a b c  , ,  Tổng T  a b 3c bằng

A T 15 B T 10 C T 19 D T 17

Câu 63 Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa 2  2 

2

5 2 1

d 3

f x x

5

1

d

Câu 64 Biết rằng tích phân

1

0

d

x

của a  bằngb c

A 10

3

3

5

3.

Câu 65 Cho

3

0

ln 2 ln 3 3

 , với , ,a b c là các số nguyên Giá trị của abc bằng

Câu 66 Biết

1

ln

e

x

 với a b  , Tính Pa b

A P 4 B P  8 C P 8 D P  4

Câu 67 Giả sử

64

3 1

ln 3

x x với ,a b là các số nguyên Khi đó giá trị ab

Trang 9

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Câu 68 Biết rằng  

2

0 sin cos d  

 với a b, R Tính a b

Câu 69 Biết tích phân

ln 6

0

e

x

x xa b c

với a , b , c là các số nguyên Tính

Ta b  c

Câu 70 Biết

2

2 0

cos

ln 2 ln 3

x

 với , ,a b c là các số nguyên Tính P2ab

Câu 71 Cho biết

3 2

0

sin tan d ln

8

b

 với ,a b là các số nguyên Giá trị của biểu thức M 3a2b

bằng

Câu 72 Cho hàm số f x  liên tục trên tập hợp  và thỏa mãn ln 3  

0

3 d 1

x

f ex

6

4

3

x f x

x x

 

6

4 d

f x x

Câu 73 Biết rằng

1

4 ln 1

d

6

e

x x

 với a b   Giá trị của , * a3b1 bằng

Câu 74 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên  và thỏa mãn xf x( )32 ( )f x  , với 1 x   Giá

trị của

1

2 ( )

f x dx

A 5

5

7

7

2.

Câu 75 Biết

1

3 ln d

3

e

x x

 , trong đó a,b,c là các số nguyên dương và c 10 Giá trị của

a b c  bằng

Câu 76 Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;1 và thỏa mãn   2  3 6

6

f x x f x

x

 Tính

 

1

0

d

f x x

E PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN

1 Định lí: Nếu uu x( ) và vv x( ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [ ; ]a b thì

( ) ( )d ( ) ( ) ( ) ( )d

b a

Iu x v x x u x v x   u x v x x

b a

I  u vuv  v u

2 Phương pháp thực hành:

Nhận dạng: Tích hai hàm khác loại nhận nhau, chẳng hạn: đa thức nhân lôga, mũ nhân lượng

giác…

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Đặt

Vi phân

NH

         

           

b a

I  u vuv  v u

Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv  phần còn lại

Lưu ý: Tùy vào bài toán mà ta cần chọn u và dv sao cho d

b

a

v u

đơn giản nhất Cần nhớ rằng bậc của đa thức và bậc của lnx tương ứng với số phần lấy tích phân từng phần

3 Tính chất của nguyên hàm và tích phân

Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) thì F x( ) f x( )

f x x( )d f x( )C ( )d ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x x  f xf bf a

Tích phân không phụ thuộc vào biến mà chỉ phụ thuộc vào 2 cận, như

f t tf x x

Câu 77 Tính tích phân

1 ln

e

Ix xdx

A 1

2

2 2 2

e

2 1 4

e

2 1 4

e

I 

Câu 78 Cho  

e

2

1

1xlnx dxae bec

  với a, b, c là các số hữu tỷ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 79 Cho

2

0

2 ln(1xx x)d alnb

 với a b   và b là số nguyên tố Tính 3; * a4b

Câu 80 Cho f x là một nguyên hàm của   g x trên  , thỏa mãn    

2

0

 

2

0

f x x a b

 

 trong đó a b, là các số hữu tỉ Tính P a 4b

2

4

2

2

P 

Câu 81 F x là một nguyên hàm của hàm số       2

f xxe thỏa F 0  Tính 0 F 1

A F 1 2e2 B  

2 1 2

e

FC F 1 e2 D  

2 1 2

3e

Câu 82 Cho hàm số f x  thỏa mãn    

1

0

xfx x

 và 2f 1  f 0 2 Tính  

1

0 d

f x x

A I  12 B I 8 C I 1 D I  8

Câu 83 Biết 4  

2 0

cos

x

 , với a b c, , là các số nguyên Khi đó, bc

a bằng

A 6 B 8

8 3

Trang 11

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Câu 84 Biết tích phân

4

0

1 cos 2

x

x

 với a b, là các số hữu tỷ Tính T16a8b?

A T  4 B T 5 C T 2 D T   2

Câu 85 Cho hàm số f x  liên tục và có đạo hàm trên đoạn 0;5 thỏa mãn    

5

0

f x

xfx e x

 5 ln 5

5

0

d

f x

I e x

Câu 86 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   0; 2 và thỏa mãn f 0 2,

2

0

2x4 f' x dx4

2

0 d

I  f x x

A I  2 B I   2 C I 6 D I  6

Câu 87 Cho 2  

2 1

ln 1 2

2

x

 , với a, b, c là các số nguyên Giá trị của

2

ab c là:

Câu 88 Tích phân

2

2 2 1

ln

ln 2 ln 3 ln 5 ( 1)

x xdx

 ( với a b c, , là các số hữu tỉ) Tính tổng a b c 

A 2

5

9 10

5

Câu 89 Cho hàm số f x ( ) có f x '( ) và f''( )x liên tục trên  1;3 Biết

(1) 1, (3) 81, (1) 4, (3) 108

fff  f  giá trị của  

3

1

4 2 x f( )x dx

A 64 B 48 C 64 D 48

Câu 90 Cho hàm số yf x  có đạo hàm ' 

f x liên tục trên , f 4 8 và  

4

0

f x x 

 Giá trị của  

2 '

0

xf x x

13

4

2 2

m n bằng

F TÍCH PHÂN HÀM ẨN Câu 92 Cho hàm số f x liên ( ) tục và có đạo hàm trên 1 1

;

2 2

 thỏa mãn 1

2

2

1

2

109

12

1 2

2 0

( ) x 1

f x d

x 

A 7

ln

2 ln

5 ln

8 ln

9

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 93 Cho hàm số yf x( ) là hàm số lẻ và liên tục trên 4; 4 biết

0

2

f x x

2

1

( 2 )d 4

fx x

4

0 I= f x x( )d

Câu 94 Cho hàm số f x liên tục trên    thảo mãn  3  2 10 6

xf xfx  xxx    Khi đó x

 

0

1

d

f x x

 ?

A 17

20

4

Câu 95 Cho hàm sốyf x( ) liên tục trên đoạne e; 2

x fxxxf xx   xe e  và

1 ( )

f e e

 Tính tích phân

2

( )d

e

e

I f x x

A I 2 B 3

2

I  C I  3 D I ln 2

Câu 96 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên 4; 2, thỏa mãn  

3

0

xf xdx

1

2

2

Câu 97 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và có

3

0

f x dx 

5

0

f x dx 

1

1 ( 4 1)

f x dx

A 9

11

Câu 98 Cho hàm số f x  liên tục trên 1;1 và   2019   ex

 

1

1

d

f x x

A

2

e

2

2020e

2

2019e

Câu 99 Cho hàm số f x  liên tục trên  0;1 thỏa mãn   2  3 6

x

 Khi đó  

1

0 d

f x x

bằng

Câu 100 Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên \ 0 thỏa mãn 2 2      ' 

x f xxf xxf x  , với mọi x  \ 0 đồng thời thỏa f 1  2 Tính  

2

1 d

f x x

A ln 2

1 2

ln 2 2

ln 2 2

Câu 101 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên 0; 4 và thỏa đẳng thức sau đây 

2

x

f xfx   Tính tích phân  

4

0 d

fx x

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:35

w