- áp dụng làm tốt các bài tập.. Thu chấm nhận xét III.Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học -VNđọc, viết các chữ vào vở... Bạn đó trả lời đợc lại có quyền đặt câu hỏi để hỏi lại nhóm kh
Trang 1Tuần 3 :
Thực hiện từ ngày 30 đến ngày 3 tháng 9 năm 2010
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Tiếng việt ( Thực hành)
Bài 8: l - h
A.Mục tiêu:
- HS đọc tốt đợc toàn bài
- áp dụng làm tốt các bài tập
B Các hoạt động dạy học:
1-Cho HS đọc bài : l- h
- HD viết l, h, lê, hè
- Uốn nắn giúp đỡ HS
2.HD HS làm VBTTV thực hành
GV giao bài cho các nhóm
GV quan tâm giúp đỡ hs yếu
3 Thu chấm nhận xét
4 Dặn dò: VN đọc bài 8,chuẩn bị
bài9
Đọc cá nhân, đồng thanh Viết bảng tay
- HS mở vở( trang 8)
- 1 em nêu yêu cầu từng bài
HS làm theo HD của cô
Em: hoà, vũ ngoan
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 2: Rèn chữ( vở ô li)
l, h, lê, hè
A.Mục tiêu:
- Hớng dẫn cho hs viết đúng, đẹp các chữ đã học
- HS đọc, viết đợc các chữ
- Rèn ý thức giữ gìn vở cho hs.
B Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra: KT sách vở đồ dùng
của HS
II.Bài luyện:
1.Giới thiệu các chữ hôm nay viết
GV viết lên bảng: l, h, lê, hè
+Con chữ nào có độ cao 5 ô?
+ Các con chữ còn lại cao mấy ô?
2 Hớng dẫn viết
- HS để đồ dùng lên mặt bàn
-HS đọc
- HS trả lời
Trang 2-Viết mẫu,nêu cách viết từng con
chữ
3 Hớng đẫn hs viết bảng
- GV đọc
-Uốn nắn sửa sai cho HS
4.Viết vở:
- HD t thế ngồi , cách để vở cầm
bút
- GV quan sát uốn nắn t thế ngồi
viết cho hs
5 Thu chấm nhận xét
III.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-VNđọc, viết các chữ vào vở
-HS quan sát
- HS viết
- HS viết bài
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 3 : Tự nhiên xã hội
Đ 3: Nhận biết các vật xung quanh
A- Mục tiêu
- Hiểu đợc: Mắt, mũi, lỡi, tai, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết
đợc các vật xung quanh
- Nhận xét và mô tả đợc nét chính của các vật xung quanh
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
B- Chuẩn bị:
Một số đồ vật: Khăn (bịt mắt, bông hoa, quả bóng)
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng
ngày các em phải làm gì ?
- Nhận xét sau kiểm tra
- 1 vài em trả lời
II- Dạy - Học bài mới.
1- Giới thiệu bài + ghi bảng
2- Hoạt động 1: Quan sát vật thật
xung quanh
B
ớc 1:
- HS theo dõi
Trang 3- GV nêu Y/c: Quan sát và nói về màu
sắc, hình dùng, kích cỡ của một số vật
xung quanh các em nh: bàn, ghế, cặp
sách
B
ớc 2 : - GV thu kết quả quan sát
- Gọi một số học sinh lên chỉ vào các
vật và nói tên các vật em quan sát đợc
- HS h oạt động theo cặp nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em
- HS làm việc cả lớp
- HS khác nghe và NX Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
B
ớc 1:
- HD HS đặt câu hỏi để thảo luận nhóm
VD: ? Bạn nhận ra màu sắc của vật gì ?
Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì ?
Bạn nhận ra tiếng của các con vật bằng
gì ? - HS thảo luận nhóm 4 thay nhau
đặt câu hỏi cùng nhau thảo luận
và
B
ớc 2 : GV thu kết quả hoạt động
- Gọi HS của nhóm này nêu 1 trong số
các câu hỏi của nhóm và chỉ định1 HS
nhóm khác trả lời Bạn đó trả lời đợc lại
có quyền đặt câu hỏi để hỏi lại nhóm
khác
B
ớc 3: GV nêu Y/c : Các em hãy cùng
nhau thảo luận câu hỏi dới đây
- Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị
hỏng
- Điều gì xảy ra nếu tay (da) của chúng
ta không còn cảm giác
B
ớc 4 : GV thu kết quả thảo luận
- Gọi 1 số HS xung phong trả lời theo
các câu hỏi đã thảo luận
tìm câu hỏi trả lời chung
- HS làm việc nhóm nhỏ, hỏi và trả lời các câu hỏi của nhóm khác
- HS thảo luận nhóm theo Y/c của giáo viên
- Một số HS trả lời
- HS khác nghe, NX và bổ sung
Trang 4+ Kết luận: Nhờ có mắt, tai, lỡi, da mà
ta nhận biết đợc các vật xung quanh,
nếu một trong các bộ phận đó bị hỏng
thì ta sẽ không nhận biết đợc đầy đủ về
thế giới xung quanh
Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn
các bộ phận của cơ thể
- HS chú ý nghe
III- Củng cố - Dặn dò
trò chơi: "Đoán vật"
xung quanh
+ Cách làm:
Dùng khăn bịt mắt 3 bạn một lúc lần lợt
cho các em sờ và ngửi một số vật đã
chuẩn bị Ai đoán đúng hết tên các vật
sẽ thắng
GV nhận xét, tổng kết trò chơi đồng
thời nhắc HS không nên sử dụng các
giác quan tuỳ tiện dễ mất an toàn
(VD: Sờ tay vào vật nóng, sắc )
- NX chung tiết học
ờ: Chuẩn bị bài (T4)
- 3 HS lên bảng chơi, các HS khác làm trọng tài cho cuộc chơi
- HS nghe và ghi nhớ
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 4 : Đạo đức
( Cô Tơi dạy)
Thứ t ngày 1 tháng 9năm 2010
Tiết 1: Thủ công
( Thầy Ngọc dạy)
Tiết 2: Tiếng việt ( thực hành)
Bài 10 : ô - ơ
A.Mục tiêu:
- HS viết đợc dấu âm và tiếng, đọc tốt toàn bài
- áp dụng làm tốt các bài tập
B Các hoạt động dạy học
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
1-Cho HS đọc bài 10
- HD viết chữ ô, ơ, cô, cờ
- Uốn nắn giúp đỡ HS
2.HD HS làm VBTTV thực hành
- GV yêu cầu hs mở vở
- GV hớng dẫn và giao bài cho các
nhóm
- GV quan sát uốn nắn hs yếu
3 Thu chấm nhận xét
III Dặn dò: VN đọc bài10,chuẩn bị
bài 11 ôn tập
Đọc cá nhân, đồng thanh Viết bảng tay
- HS mở vở ( trang 7)
- HS làm theo HD của cô
- em: vũ ngoan, em hoà
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 3: Toán ( thực hành)
Bé hơn dấu<
A.Mục tiêu: Giúp HS:
-Nhận biết đúng số lợng 1,2,3, 4, 5 biết đếm từ 1đến 5, từ 5 đến 1
- Nắm chắc đợc khái niệm bé hơn, dấu <.Đọc viết đúng dấu <.Biết so sánh các số từ 1đến 5
-Ap dụng làm tốt các bài tập
1 GV HD HS lần lợt hoàn thành
các bài tập trong VBTT thực hành
( trang 9và 10)
- Quan tâm giúp đỡ HS cách so
sánh ,và sử dụng dấu <
2.Thu chấm nhận xét
NC: Nối ô trống với số thích hợp
3<… 5> … 4 < …
1 2 3 4 5
3 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
Về nhà viết lại các dấu cho đẹp
Làm theo sự HD của cô
Trang 6Tiết 4: Rèn chữ ( vở ô li)
ô, ơ, cô, cờ
A.Mục tiêu:
- Hớng dẫn cho hs viết đúng, đẹp các chữ đã học
- HS đọc, viết đợc các chữ
- Rèn ý thức giữ gìn vở cho hs.
B Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra: KT sách vở đồ dùng
của HS
II.Bài luyện:
1.Giới thiệu các chữ hôm nay viết
GV viết lên bảng: ô, ơ, cô, cờ
+ Các con chữ đều có độ cao mấy ô?
2 Hớng dẫn viết
-Viết mẫu,nêu cách viết từng con
chữ
3 Hớng đẫn hs viết bảng
- GV đọc
-Uốn nắn sửa sai cho HS
4.Viết vở:
- HD t thế ngồi , cách để vở cầm
bút
- GV quan sát uốn nắn t thế ngồi
viết cho hs
5 Thu chấm nhận xét
C
Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-VN đọc, viết các chữ vào vở
- HS vở trên mặt bàn
- HS đọc
- HS trả lời
- HS quan sát
- HS viết
- HS viết bài
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: Tiếng việt ( thực hành)
Bài 12 : i - a
A.Mục tiêu:
- HS viết đợc âm và tiếng, đọc tốt toàn bài
Trang 7- áp dụng làm tốt các bài tập
B Các hoạt động dạy học
1-Cho HS đọc bài 12
- HD viết chữ i, a, bi, cá
- Uốn nắn giúp đỡ HS
2.HD HS làm VBTTV thực hành
- GV yêu cầu hs mở vở
- GV hớng dẫn và giao bài cho các
nhóm
- GV quan sát uốn nắn hs yếu
3 Thu chấm nhận xét
III Dặn dò: VN đọc bài12,chuẩn bị
bài 13 n- m
Đọc cá nhân, đồng thanh Viết bảng tay
- HS mở vở ( trang 9)
- HS làm theo HD của cô
- em: vũ ngoan, em hoà
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 2 : Toán ( thực hành)
Luyện tập
A.Mục tiêu:
- HS nắm chắc hơn nhận khi so sánh dấu <, >
- HS áp dụng làm tốt phần bài tập
B Các hoạt động daỵ học
1.Hớng dẫn HS lần lợt hoàn thành
các bài tập trong VBT thực hành toán
- GV nêu yêu cầu từng bài
- Quan tâm HD HS cách nối cho đẹp
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
2 Thu chấm nhận xét
C Củng cố- dặn dò
GV nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài
- HS mở vở toán
- HS làm theo sự hớng dẫn của cô Em: ngoan, em hoà
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 3: Rèn chữ ( vở ô li)
i, a, bi, cá
Trang 8A.Mục tiêu:
- Hớng dẫn cho hs viết đúng, đẹp các chữ đã học
- HS đọc, viết đợc các chữ
- Rèn ý thức giữ gìn vở cho hs.
B Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra: KT sách vở đồ dùng
của HS
II.Bài luyện:
1.Giới thiệu các chữ hôm nay viết
GV viết lên bảng: i,a, bi, cá
+Con chữ nào có độ cao 5 ô?
+ Các con chữ còn lại cao mấy ô?
2 Hớng dẫn viết
-Viết mẫu,nêu cách viết từng con
chữ
3 Hớng đẫn hs viết bảng
- GV đọc
-Uốn nắn sửa sai cho HS
4.Viết vở:
- HD t thế ngồi , cách để vở cầm
bút
- GV quan sát uốn nắn t thế ngồi
viết cho hs
5 Thu chấm nhận xét
C
Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-VN đọc, viết các chữ vào vở
- HS vở trên mặt bàn
-HS đọc
- HS trả lời
-HS quan sát
- HS viết
- HS viết bài
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 4: Sinh hoạt sao
( học sinh lớp 5 xuống sinh hoạt)
Trang 9Tiết 3: Toán( thực hành):
Tiết 9+ 10: luyện tập, bé hơn dấu<
A.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết đúng số lợng 1,2,3, 4, 5 biết đếm từ 1đến 5, từ 5 đến 1
- Nắm chắc đợc khái niệm bé hơn, dấu <.Đọc viết đúng dấu <.Biết
so sánh các số từ 1đến 5
- Ap dụng làm tốt các bài tập
Trang 101 GV HD HS lần lợt hoàn thành
các bài tập trong VBTT thực hành
( trang 9và 10)
- Quan tâm giúp đỡ HS cách so
sánh ,và sử dụng dấu <
2.Thu chấm nhận xét
NC: Nốiv ô trống với số thích hợp
3<… 5> … 4 < …
1 2 3 4 5
Làm theo sự HD của cô