1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

0D4 3 dấu NHỊ THỨC bậc NHẤT

25 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 453,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU .... GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI .... GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI .... GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TR

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

TRUY CẬP https://diendangiaovientoan.vn/tai-lieu-tham-khao-d8.html ĐỂ ĐƯỢC NHIỀU

HƠN

0D3-1

Contents

PHẦN A CÂU HỎI 1

DẠNG 1 DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT 1

DẠNG 2 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH 3

DẠNG 3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU 4

DẠNG 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 7

PHẦN B LỜI GIẢI 8

DẠNG 1 DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT 8

DẠNG 2 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH 11

DẠNG 3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU 16

DẠNG 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 21

PHẦN A CÂU HỎI

DẠNG 1 DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Câu 1 Cho nhị thức bậc nhất f x ax b a  0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nhị thức f x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ; b

a

 

B Nhị thức f x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng b;

a

 

C Nhị thức f x  có giá trị trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng ;b

a



 

D Nhị thức f x  có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng b;

a



 

Câu 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là  khi a 0 và b 0

B Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm

C Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a 0 và b 0

D Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi a 0

Câu 3 Cho nhị thức bậc nhất f x 23x20 Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x   0 với ;20

23

   

 . B f x   0 với 5

2

x

  

C f x   0 với   x D f x   0 với 20;

23

  

 

Câu 4 Tìm m để f x   m2x2m1 là nhị thức bậc nhất

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Câu 5 Cho nhị thức f x x1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x 0x1 B f x 0x1 C f x 0x1 D f x 0x1

Câu 6 Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Cho f x , g x  là các hàm số xác định trên  , có bảng

xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình  

m m

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 11 Cho biểu thức   4 3

Trang 4

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2x4x3x3x0 là

A Một khoảng B Hợp của hai khoảng

C Hợp của ba khoảng D Toàn trục số

Câu 29 Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x1 x x 20 là

A x  2 B x 0 C x 1 D x 2

DẠNG 3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

x x

Trang 5

Câu 39 Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Bất phương trình 3 1

x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trang 7

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 51 Bất phương trình 2 4 2 4 2

DẠNG 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 52 Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 1

 

D x 1,x  2

Câu 57 Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x  2x53 không dương?

S   

3

;2

  C D Vô nghiệm

Trang 8

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 62 Nghiệm của bất phương trình 2x 1 x2 là

A 1 3

3 x

313

x x

x x

A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số

Câu 69 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 3 1

1

x x

Trang 9

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 5 Chọn D

Trang 10

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   0 11; 1 2; .

Trang 11

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 13

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1 f x 0  x  5; 1   1; 

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C

Từ bảng xét dấu trên suy ra x aax b 0 x ; ba; 

Bảng xét dấu

Trang 13

Suy ra các nghiệm nguyên của bất phương trình là  3, 2, 1, 0,1.

Suy ra tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng 5

Trang 14

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f x 0  x  1; 0  2; 

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là 3. Chọn B

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x 0    x  ; 1  2;3 

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên dương Chọn D

Trang 15

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Đặt f x   x2x1  Phương trình x 2 0x  và 2 x 1 0 x1

Ta có bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x   0     x  ; 2  1; 

Kết hợp với điều kiện x 2, ta được     x  ; 2  1; 2  2; 

Do đó, nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình là  và nghiệm nguyên dương nhỏ 3nhất của bất phương trình là 3 Vậy tích cần tính là 3 3  9.Chọn A

Trang 16

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là x 1. Chọn C

DẠNG 3 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 30 Chọn A

Điều kiện: x 2

122

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1; 2 

Trang 17

x x x x

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình:  ; 1 1; 2

Trang 18

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

+ Nếu x 0 thì 3 1

x  x3 Tập nghiệm của bất phương trình là S   2

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là SS1S20;3

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là 3

x x

12

x x

Trang 19

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 47 Chọn A

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng  

11

Trang 21

Vậy nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình là x 2. Chọn A

DẠNG 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

x x

x x x

6113

4

x x

Nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là 11; 12

Vậy bất phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên nhỏ hơn 13

Trang 22

x x x

x x

16

x x

x x

x x

13

x x

Trang 23

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

BPT có hai nghiệm nguyên x  1 và x 0

□ Với x 0, x 1 x 3 x 1 x3 x1 BPT không có nghiệm nguyên

Vậy BPT đã cho có hai nghiệm nguyên

7

73

3

x x

x

x x

Trang 24

Kết hợp với điều kiện  1 x2, ta được tập nghiệm S   2

TH3 Với x 2, khi đó   x    1 x 2 3 33 (luôn đúng)

Kết hợp với điều kiện x 2, ta được tập nghiệm S 3 2; 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là SS1S2S3 2; . Chọn B

Câu 68

Điều kiện: 2

1

x x

Trang 25

Kết hợp với điều kiện x  ta được tập nghiệm 1, S 3 1; .

Vậy tập nghiệm bất phương trình là SS1S2S3     ; 5  1;1  1; 

Ngày đăng: 01/05/2021, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w