1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 36 dau cua nhi thuc bac nhat (muc i II)

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 728 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của BPT ?.

Trang 2

Tiết 53

LUYỆN TẬP DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Giáo viên: Nguyễn Minh Hải

Tổ: Toán – Tin Trường THPT Lê Xoay

( Đại số 10 - Nâng cao)

Trang 3

Phát biểu định nghĩa nhị thức bậc nhất ? Nghiệm của nhị thức bậc nhất ?

1 Nhị thức bậc nhất (đối với x) là biểu thức có dạng

ax + b, trong đó a, b là hai số cho trước với a ≠ 0.

3 Định lí ( về dấu của nhị thức bậc nhât)

Nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b cùng dấu với hệ

số a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm của nó.

Phát biểu định lí

về dấu của nhị

thức bậc nhất ?

2 Nghiệm duy nhất của phương trình ax+b= 0 được gọi là nghiệm của nhị thức bậc nhất f(x)= ax+b



0

b x

a

Trang 4

Bảng xét dấu.

-

f(x) = ax + b

x

tr¸i dÊu víi a cïng dÊu víi a

Nếu a > 0 Nếu a < 0

0

-x 0 +

-

f(x) = ax + b

(a > 0)

x

0

x 0 + -

f(x) = ax + b (a < 0)

x

Trang 5

Bài 1 Giải các bất phương trình sau

x 2 x 2 b.

3x 1 2x 1

  2   

a (4x 1)( 3x 5x 2) 0

Lời giải

Phương pháp giải BPT dạng P(x)≥ 0 ?

Phân tích P(x) thành tích các nhị thức bậc nhất sau đó lập bảng xét dấu các nhị thức.

 (4x 1)( 3x   2  5x 2)   0

a.Ta có:  3x2  5x 2   (x 1)( 3x 2)   

 (4x 1)(2 3x)(x 1)     0

Lập bảng xét dấu

+  1

2 3

1 4

-  x

VÕ tr¸i

x - 1

2 - 3x

+ +

+

+

_ _

_

0

0

_ 0

+

Vậy tập nghiệm của Bpt là: T    ( ; ]1  [ ;1]2

_

Tập nghiệm của BPT ?

Trang 6

 

x 2 x 2

b.

giải BPT chứa

ẩn ở mấu thức ?

Biến đổi về dạng: P(x)  0, P(x)  0, P(x)  0, P(x)  0

Q(x) Q(x) Q(x) Q(x)

P(x), Q(x) là tích các nhị thức bậc nhất

x 2 x 2

0 2x 1 3x 1

2

x 8x

0 (2x 1)(3x 1)

x(x 8)

0 (2x 1)(3x 1)

1 2

x

3x + 1

2x -1

x - 8

VÕ tr¸i

0

0

0

0

+

+ +

+

_ _ _ _

_ _

_

_

+ +

Vậy tập nghiệm của Bpt là: T    ( ; 1) [0; ) [8; 1  )

Ta có bảng xét dấu

Tập nghiệm của

BPT ?

Trang 7

Bài 2 Giải các bất phương trình sau

 

2x 1 1 b.

(x 1)(x 2) 2

   

a x 1 2 x 2 3

Lời giải

   

a x 1 2 x 2 3

Phương pháp giải PT-BPT chứa ẩn trong giá

trị tuyệt đối ?

Chia khoảng để khử giá trị tuyệt đối



f(x) khi f(x) 0 f(x)

f(x) khi f(x) 0

Chú ý phải kết hợp nghiệm trên từng khoảng xét

 

x 1 khi x 1

x 1

1 x khi x 1

 

x 2 khi x 2

x 2

x 2 khi x 2

TH1 Với x  (-; -2], Bpt tương đương với

 (x 1) 2(x 2)       6 3x 3    6 x  3

Vậy (-; -3] là nghiệm

Trang 8

TH2 Với x  (-2; 1), Bpt tương đương với

 (x 1) 2(x 2)      6 x  1

Vậy Bpt không có nghiệm x  (-2; 1)

TH3 Với x  [1; +), Bpt tương đương với

     

(x 1) 2(x 2) 6 x 1

Vậy [-1; +) là nghiệm của Bpt

Kết luận

Tập nghiệm của Bpt là: T = (-; -3]  [1; +)

Trang 9

(x 1)(x 2) 2

+

1

2 2x 1

1

2

Ta có:

1

TH1 x

2

 

2x 1 1

(x 1)(x 2) 2

 

 

2

x 5x

0 (x 1)(x 2)

 

x(5 x)

0 (x 1)(x 2)

Bảng xét dấu

0 0

0

0

_ _

+ +

+

||

Vậy (2; 5] là nghiệm

x

x + 1

x - 2

5 - x

VÕ tr¸i

Trang 10

2

+

 

 

(x 1) 1

(x 1)(x 2) 2

 

 

2

x 3x 4

0 (x 1)(x 2)

 

 

(x 1)(x 4)

0 (x 1)(x 2)

x + 1

x + 4

x - 1

x - 2

VÕ tr¸i

Bảng xét dấu

+ 0

0

0

0

_ _

+

_

0 _ || 0 ||

Vậy [-4; 1) là nghiệm

Trang 11

1 Giải các bất phương trình sau đây.

1

x

 

b x   x  

2 1 1

2

x c

x

 

d

x   x

2 Tìm m để hệ có nghiệm

0

( 1) 2 0

x m a

(2 1) 2 0

b

Trang 12

Bài 3. Cho hệ bất phương trình

1 0 (1)

mx m

x

 

a Tìm m để hệ có nghiệm

b Tìm m để hệ đúng với mọi x (-; -2)

Lời giải

a Tìm m để hệ có nghiệm

Nghiệm của hệ xác định như thê nào ?

Tập nghiệm của hệ là giao các tập nghiệm của các bất phương trình

Ta có: T2= (-; -1/2)

Biện luận (1)

Trang 13

Biện luận (1): mx + m-1 ≥ 0  mx ≥ 1- m

- Nếu m = 0 thì (1)  0.x ≥ 1- 0 (Vô lí)  T1=  Hệ VN

- Nếu m < 0 thì (1) x 1 m T1 ( ;1 m ]

   Hệ có nghiệm

- Nếu m > 0 thì 1

Để hệ có nghiệm [1 ; ) ( ; 1)

2

m m

2 2

m

m m

Vậy m (-; 0) (2; +) thì hệ có nghiệm

Trang 14

b Tìm m để hệ đúng với mọi x (-; -2)

1

1

0

1

m

m m

0

1 1

2

m

m

m m

 

T

Vậy m < -1 thì hệ có nghiệm

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu. - Tiet 36  dau cua nhi thuc bac nhat (muc i  II)
Bảng x ét dấu (Trang 4)
Lập bảng xét dấu - Tiet 36  dau cua nhi thuc bac nhat (muc i  II)
p bảng xét dấu (Trang 5)
Ta có bảng xét dấu. - Tiet 36  dau cua nhi thuc bac nhat (muc i  II)
a có bảng xét dấu (Trang 6)
Bảng xét dấu. - Tiet 36  dau cua nhi thuc bac nhat (muc i  II)
Bảng x ét dấu (Trang 9)
Bảng xét dấu. - Tiet 36  dau cua nhi thuc bac nhat (muc i  II)
Bảng x ét dấu (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w