Tiết 45-Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chimI/ Các nhóm chim Chim chạy Chim bơi Chim bay đà điểu úc Chim cánh cụt Chim ưng... Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp
Trang 1N m h c : 2008 - 2009 ă ọ
KÝnh chµo thÇy, c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Trang 3Tiết 45-Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I/ Các nhóm chim
Chim chạy Chim bơi Chim bay đà điểu úc Chim cánh cụt Chim ưng
Trang 4Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Nhóm
chim
Tên chim
Môi trư
ờng sống
Trang 5Nhãm
chim
Tªn chim
M«i tr
êng sèng
▼ H·y hoµn thµnh néi dung b¶ng sau:
Trang 6Tiết 45.Bài 44 : đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Nhóm
chim
Tên chim
Biển 17 loài khoẻ Dài, Rất phát triển Ngắn
4 ngún
có màng bơi Bay Chim cắt
Trên cây, trên không
Khoảng
8600 loài
Dài, khoẻ
Phát triển
Cong, sắc, cú vuốt
4
(?) Em hãy rút ra nhận xét về sự đa dạng của lớp chim?
Nêu đặc điểm cấu tạo của đà điểu thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên, sa mạc khô nóng? Nêu đặc điểm cấu tạo của chim Cánh Cụt thích nghi với đời sống bơi lội?
Trang 7Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I/ Các nhóm chim
đại diện nhóm Chim chạy
đại diện nhóm Chim bơi
đà điểu Mĩ đà điểu Phi đà điểu úc
Chân 3 ngón Chân 2 ngón Chân 3 ngón
Cao, nặng khoảng 80kg
Trang 8Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
Trang 9Kiếm mồi bằng c¸ch bới đất, ăn hạt, cỏ non, ch©n khớp, giun, th©n mềm
Chuyên săn bắt mồi về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà, vịt
Chuyên săn bắt mồi về ban đêm, bắt chủ yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng kh«ng g©y tiếng động
Mỏ ngắn, khoẻ Mỏ khoẻ, quặp, sắc, nhọn Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn
Cánh ngắn, tròn
Cánh không đặc
Dài, phủ lông mềm
Chân ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước
Chân to, móng cùn, con trống chân có cựa.
Chân to, khoẻ, có vuốt cong, sắc Chân to, khoẻ, có vuốt cong, sắc
▼ Đọc bảng và hình 44.3, điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Trang 10C ánh không
D ài, phủ lông mềm
H·y nhËn xÐt sù ®a d¹ng cña líp chim?
Trang 11Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I/ Các nhóm chim
II/ ặc i m chung c a chim Đ đ ể ủ
Trang 12Em hóy lựa chọn cỏc số 1, 2, 3 ứng với cỏc đặc điểm của lớp
chim => điền vào bảng.
4 Hụ hấp qua da và phổi.
9 Tim cú 3 ngăn, mỏu pha nuụi cơ thể
5 Chi trước biến đổi thành cánh.
4 Hụ hấp qua da và phổi.
1 Là động vật hằng nhiệt
2 Có mỏ sừng.
6 Phổi có mạng ống khí, cú tỳi khớ tham gia vào hụ hấp.
5 Chi trước biến đổi thành cánh.
4 Hụ hấp qua da và phổi.
1 Là động vật hằng nhiệt
6 Phổi có mạng ống khí, cú tỳi khớ tham gia vào hụ hấp.
5 Chi trước biến đổi thành cánh.
4 Hụ hấp qua da và phổi.
1 Là động vật hằng nhiệt
2 Có mỏ sừng.
8.Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thõn nhiệt của chim bố, mẹ.
7 Tim cú 4 ngăn, mỏu đỏ tươi nuụi cơ thể
6 Phổi có mạng ống khí, cú tỳi khớ tham gia vào hụ hấp.
5 Chi trước biến đổi thành cánh.
4 Hụ hấp qua da và phổi.
1 Là động vật hằng nhiệt
2 Có mỏ sừng.
9 Tim cú 3 ngăn, mỏu pha nuụi cơ thể
7 Tim cú 4 ngăn, mỏu đỏ tươi nuụi cơ thể
6 Phổi có mạng ống khí, cú tỳi khớ tham gia vào hụ hấp.
5 Chi trước biến đổi thành cánh.
4 Hụ hấp qua da và phổi.
1 Là động vật hằng nhiệt
Trang 13Em hóy lựa chọn cỏc số 1, 2, 3 ứng với cỏc đặc điểm của lớp chim
4 Hụ hấp qua da và phổi.
9 Tim cú 3 ngăn, mỏu pha nuụi cơ thể
e Hệ tuần hoàn 7 Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể
f Sự sinh sản 8 Tr ứng lớn có vỏ đá vôi; được ấp nở ra con nhờ
cơ thể của chim bố, mẹ
g đặc điểm nhiệt độ
cơ thể 1 Là động vật hằng nhiệt.
Trang 14Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I/ Các nhóm chim
II/ Đ ặc i m chung c a chim đ ể ủ
III/ Vai trò của chim
đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
- Tim 4 ng n, máu đỏ tươi nuôi cơ thể ă
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ
- Là động vật hằng nhiệt.
Trang 15Thể lệ: trong vòng 20 giây bạn hãy tỡm ra câu trả lời đúng Khi phát hiện ra câu trả lời đúng hãy xin quyền được trả lời.
Trang 16123456789 10
1 Hóy chọn đỏp ỏn đỳng v lợi ích của lớp ề
chim đối với đời sống con người:
a Gây ô nhiễm môi trường.
b Cung cấp thực phẩm.
c Làm cảnh.
d Gây cản trở giao thông.
e Huấn luyện săn mồi.
f Thụ phấn cho cây trồng.
g Cung cấp nguyên liệu làm chăn đệm.
h Ăn sâu bọ và động vật g m nhấm gây ặ
c
e
h
g
Trang 17123456789 10
2 Hãy chọn đáp án đúng về tác hại
của lớp chim đối với con người, nông
nghiệp:
a Là động vật trung gian truyền bệnh.
b Có hại cho nông nghiệp: n hạt, quả, Ă
Trang 18Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
e Huấn luyện săn mồi.
f Thụ phấn cho cây trồng.
g Cung cấp nguyên liệu làm chăn
đệm.
h Ăn sâu bọ và động vật g m ặ
nhấm gây hại.
2 Hóy chọn đỏp ỏn đỳng về tác hại của lớp chim đối với đời sống con người, nông nghiệp:
a Là động vật trung gian truyền bệnh.
b Có hại cho nông nghiệp: Ăn hạt, quả, cá
Trang 19Hãy xếp đúng các đại diện sau theo từng bộ của chúng?
Gà gụ
Trang 20Bé Ngçng Bé Gµ Bé Chim ng Bé Có
Diều hâu
Đại bàng Vịt nhà
Cú lợn
Cú lợn
Trĩ
Các đại diện theo đúng thứ tự của từng bộ
Trang 21Nằm ở xã Chi Lăng Nam - Huyện Thanh Miện
Trang 22Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
phần động vật
Vịt đầu đen Sếu đầu đỏ
Trang 23•Học phần ghi nhớ SGK, làm bài tập tron SGK, vở bài tập
•Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim trong thiên nhiên
•Đọc mục “em có biết”
• Xây dựng kế hoạch bảo vệ môi trường “Xanh, sạch, đẹp” =>bảo vệ môi trường cho con người và các loài chim.
•Em hãy tuyên truyền cho mọi người biết về vai trò to lớn của các
loài chim, từ đó có kế hoạch bảo vệ và chăm sóc các loài chim?
I/ Bài tập về nhà
II/ Chuẩn bị bài mới:
Ôn lại những bài của lớp Chim.
Quan sát bộ xương chim bồ câu, một số tập tính.
Trang 24Các vị đại biểu, các thầy, cô giáo
và các em học sinh.
Trang 26M ỏ ngắn, khoẻ M ỏ kh o ẻ, quặp,
sắc, nhọn
M ỏ quặp nhưng nhỏ hơn
C ánh ngắn, tròn
C ánh không
D ài, phủ lông mềm
Ch ân ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước
Ch ân to, móng cùn, con trống chân có cựa.
Ch ân to, khoẻ,
có vuốt cong, sắc
Ch ân to, khoẻ,
có vuốt cong, sắc
▼ Đọc bảng và hình 44.3, điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Trang 27Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân
nhiệt của chim bố, mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
III/ Vai trò của chim
đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
ặc i m chung c a b
- Cú da khụ, vẩy sừng khụ, cổ dài
- Chi yếu cú vuốt sắc
- Có cổ dài
- Phổi cú nhiều vỏch ngăn
- Tim cú vỏch hụt ngăn tõm thất (trừ cỏ sấu) Mỏu nuụi cơ thể là mỏu pha
- Lớp chim được chia làm 3 nhóm chính: Chim chạy, chim bơi, chim bay.
Trang 28VÞt trêi (Bé ngçng) Gµ rõng (Bé gµ).
C¾t (Bé chim ng) Có lîn (Bé có).
Trang 29Tiết 45.Bài 44: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I/ Các nhóm chim
II/ Đ ặc i m chung c a chim đ ể ủ
III/ Vai trò của chim
+ Cung cấp thực phẩm
+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh.+ Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch.+ Phát tán cây rừng, thụ phấn cho cây
- Tim 4 ng n, máu đỏ tươi nuôi cơ thểă
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân
nhiệt của chim bố, mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
- Nhúm chim bay gồm hầu hết những loài chim
hiện nay Mỗi bộ chim đều cú cấu tạo thớch nghi
với đời sống của chỳng.
- L p chim r t a d ng v : ớ ấ đ ạ ề
+ Đặ đ ể c i m c u t o ấ ạ + Môi tr ườ ng s ng ố + Loài
- Lớp chim được chia làm 3 nhóm chính: Chim chạy, chim bơi, chim bay.