chuyên đề căn bậc hai Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a) b) c) Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: a) b) c) Bài 3: Thực hiện các phép tính sau: a) b) Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau: a) b) Bài 5: Cho biểu thức : .
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: CĂN BẬC HAI VÀ RÚT GỌN
BIỂU THỨC CHỨA DẤU CĂN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Căn bậc hai số học
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho của Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho không Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho âm Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho sao Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2 a
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho dương Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đúng Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đối Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nhau: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Kí Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hiệu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đúng Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho chính Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ta Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho viết Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 0
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho dương Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn bậc hai số học của Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho cũng Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho học
của Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho không Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho âm Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho b, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ta Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a b a b
2 Căn thức bậc hai
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho biểu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thức Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đại Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ta Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho gọi Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn thức bậc hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho của Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A.
A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho xác Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho định Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho (hay Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghĩa) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho khi Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho lấy Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho giá Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho trị Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho không Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho âm.
0
3 Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phương
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Khai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho phương Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho tích: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A B A B A ( 0,B0) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Nhân Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho các Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A B A B A ( 0,B0)
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Khai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho phương Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thương:
B B ( 0, 0)
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Chia Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai:
B
B ( 0, 0)
4 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A B2 A B + Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho < Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A B2 A B
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A B A B2 + Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho < Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A B A B2
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A.B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho
B B + Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho > Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho
B
B
Trang 2 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho AB2 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 2
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ≥ Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho A Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thì Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho
A B
5 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Để Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho rút Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho gọn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho biểu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thức Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho chứa Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thức Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ta Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho cần Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho biết Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vận Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho dụng Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thích Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hợp Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho các Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho phép biến Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đổi Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đơn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho giản Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho như: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đưa Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thừa Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ra Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ngoài Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho dấu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đưa Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thừa Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vào Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho trong Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho dấu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn, Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho khử Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn
ở Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho mẫu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho và Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho trục Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thức Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ở Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho mẫu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho để Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho làm Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho xuất Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hiện Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho các Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thức Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho hai Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho cùng Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho biểu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho thức dưới Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho dấu Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn.
6 Căn bậc ba
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ba Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho của Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho là Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho sao Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x3a
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Mọi Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho số Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho đều Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho duy Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nhất Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho một Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho căn Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho bậc Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ba.
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Với Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho B Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 0 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho ta Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho có: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho
3 3 3
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa.
Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau).
3 x 1 6x 14)
x
2x
1
)
7
x 5
3x 3
x
1 13)
x 7
3 x
6)
6 5x x
1
12)
2 7x
x 3
5)
3 5x 2x
11)
1 2x
4)
7 3x x
10)
14 7x
1
3)
2 x 9)
2x 5
2)
3 x 8)
1 3x
1)
2
2 2 2 2 2
Trang 3Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức.
Bài 1: Đưa một thừa số vào trong dấu căn.
2
7 x e)
; x 25 x 5) (x
d)
; 5 2 x
c)
0); x (víi x 2 x
b)
; 3 5 5 3 a) Bài 2: Thực hiện phép tính. 3 3 3; 3 3 3 3 15 26 3 15 26
h)
; 2 14 20 2 14 20
g) 7 2 5 7 2 5
f)
; 10 : ) 450 3 200 5 50 (15
c) 2 6 11 2 6 11
e)
; 0,4) 3 2 )( 10 2 3 8 (
b) ; 5 2 6 5 2 6
d)
; 8 7 7 ) 7 14 2 28 (
a) Bài 3: Thực hiện phép tính. 10 2 7 15 2 8 6 2 5
c)
5 7 1 : 3 1 5 15 2 1 7 14 b)
6 1 ) 3 216 2 8 6 3 2 (
a) Bài 4: Thực hiện phép tính. 6 2 12 6,5 12 6,5
e) 7 7 4 7 4
d)
2 5 3 5 3
c) 5 3 5) (3 5 3 5) (3
b)
15 4 6) 10 )( 15 (4
) a Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau: 5 3 5 3 5 3 5 3
d)
6 5 6 2 5 6 5 6 2 5
c) 1 1 3 3 1 1 3 3
b)
1 24 7 1 1 24 7 1
a) Bài 6: Rút gọn biểu thức: 100 99 1
4 3 1 3 2 1 2 1 1 c)
3 4 7 10 48 5 3 5 4 b)
48
13 5 2
6
a)
Bài 7: Rút gọn biểu thức sau:
Trang 43y 6xy 3x
y
x
2
e)
) 4a 4a (1 5a 1
2a
1
d)
; 4
a
a 4 2a 8 a
a
c)
1
a
vµ 0 a víi , 1 a
a a 1 1 a
a a
1
b)
b
a
vµ 0 b 0, a víi , b a
1 : ab
a b b
a
a)
2 2
2 2
2 4
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức
a
) y )(1 x (1 xy biÕt , x 1 y y 1 x
E
e)
1 x 2x 9 x
2x 16 biÕt , x 2x 9 x
2x 16 D
d)
3;
3 y y 3 x x biÕt , y x
C
c)
; 1) 5 4(
1) 5 4(
x víi 8 12x x
B
b)
5 4 9
1 y
; 2 5
1 x khi 2y, y 3x x
A
a)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
3 3
3
2
Dạng 3: Giải phương trình
Bài 1 Giải các phương trình sau:
Bài 2: Giải các phương trình sau
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 3 b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 5
2
c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 1;x 2
3
d) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 e) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 f)
x 1
4
Trang 5Bài 2 Giải các phương trình sau:
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 4
3
b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 3 c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 d) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghiệm e) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 3 f) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô nghiệm
Bài 3 Giải các phương trình sau:
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 0 b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 1 c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghiệm d) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x1;x 2 e) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho f) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô nghiệm
Bài 4 Giải các phương trình sau:
4
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x1;x2 b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghiệm c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 1 d) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghiệm
e) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2;x3;x1 f) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 2;x 2 4
Bài 5 Giải các phương trình sau:
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 0;x 1
2
b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 3;x 3 1; x 3 1 c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 1;x 1
2
d)
x 1;x 5
3
Bài 6 Giải các phương trình sau:
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x1 b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghiệm c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x1 d) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2
Bài 7 Giải các phương trình sau:
x
Trang 6e) x( 1)(x4) 3 x25x2 6
ĐS: Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho a) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 b) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 290 c) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho vô Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho nghiệm d) Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 1 2 2 e)
x2;x7
Dạng 4: Bài toán tổng hợp kiến thức và kỹ năng tính toán.
Bài 1: Cho biểu thức x 1 2
3 x P
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu x = 4(2 - 3 )
c) Tính giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: Xét biểu thức
1
a
a 2a 1 a a
a a A
2
a) Rút gọn A
c) Tìm a để A = 2
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 3: Cho biểu thức 1 x
x 2 x 2
1 2
x 2
1 C
a) Rút gọn biểu thức C
4
x
c) Tính giá trị của x để
3
1
C
Bài 4: Cho biểu thức 2 2 2 2 a a2 b2
b :
b a
a 1
b a
a M
a) Rút gọn M
3 b
a
c) Tìm điều kiện của a, b để M < 1
Bài 5: Xét biểu thức
2
x) (1 1 x 2 x
2 x 1
x
2 x P
2
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0
c) Tìm giá trị lơn nhất của P
Bài 6: Xét biểu thức
x 3
1 x 2 2 x
3 x 6 x 5 x
9 x 2 Q
Trang 7a) Rút gọn Q.
b) Tìm các giá trị của x để Q < 1
c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên
Bài 7: Xét biểu thức
y x
xy y
x : y x
y x y x
y x H
2 3
3
a) Rút gọn H
b) Chứng minh H ≥ 0
c) So sánh H với H
Bài 8: Xét biểu thức
1 a a a a
a 2 1
a
1 : 1 a
a 1
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1
Bài 9: Xét biểu thức
x 1
2 x 2 x
1 x 2
x x
3 9x 3x M
a) Rút gọn M
b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên
Bài 10: Xét biểu thức
3 x
3 x 2 x 1
2 x 3 3 x 2 x
11 x 15 P
a) Rút gọn P
1
P
2
Bài 11 Cho biểu thức:
A
6
:
B
a) Rút gọn A
Trang 8Bài 13 Cho biểu thức:
:
Bài 14 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn B
Bài 15 Cho biểu thức:
B
x y
a) Rút gọn B
Bài 16 Cho biểu thức:
B
a) Rút gọn B
Bài 17 Cho biểu thức:
:
x y E
y x
a) Rút gọn B
Bài 18 Cho biểu thức:
F
a) Rút gọn B