1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Để thi thử ĐH mã 456 - VL

6 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học và cao đẳng năm 2011 - lần 4
Trường học Trường THPT Hà Trung
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi khung quay đều với tốc độ 3000 vịng/phút thì giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là Câu 11.. Một sĩng ngang truyền trên mặt nước với tần số f = 10Hz .T

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM 2011 _ Lần 4

MƠN : Vật lý

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 456

Họ, tên thí sinh:

I PHẦN CHUNG (gồm 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra khơng khí với gĩc tới i sao cho

đ

1 i sin n

1

 Tia lĩ là:

A tia đỏ B tia tím C cả tia tím và tia đỏ D khơng cĩ tia nào lĩ ra

Câu 2 Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 200g, treo vào đầu một sợi dây có chiều dài 1m, tại nơi có gia tốc trọng

trường g =9,8 m/s2 (lấy 2

 =9,8) Kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 0rồi buông nhẹ cho nó dao động Bỏ qua mọi lực cản Vận tốc cực đại của vật có gá trị 100cm/s Lực căng của sợi dây khi vật qua VTCB có giá trị:

Câu 3 Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C0 =8,00.10-8F và độ tự cảm L =2.10-6 H, thu được sóng điện từ có bước sóng 240 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18 m người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A Mắc song song và C = 4,53.10-10F B Mắc song song và C = 4,53.10-8F

C Mắc nối tiếp và C = 4,53.10-10F D Mắc nối tiếp và C = 4,53.10-8F

Câu 4 Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5mm với ánh sáng đơn sắc có

bước sóng = 0,5m và quan sát hiện tượng trên màn E cách hai khe 2m Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn là 26mm và thí nghiệm được thực hiện trong nước có chiết suất n= 4/3 Số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là:

A 18 vân tối, 19 vân sáng B 14 vân tối, 13 vân sáng

C 18 vân tối, 17 vân sáng C 14 vân tối, 15 vân sáng

Câu 5 Khi một chùm sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là:

A Chiều của nó B Vận tốc C tần số D bước sóng

Câu 6 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát

là 1,5m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng .Trên màn quan sát người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 (nằm hai phía so với vân sáng trung tâm) là 3,15mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm có giá trị:

Câu 7 Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 1) với L = 0,318 H, r =20, R = 100, và tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = 220cos100 t(V), lúc đó điện áp hai đầu đoạn AM lệch pha 900 so với điện áp hai đầu đoạn MB Điện dung của tụ điện nhận giá trị nào sau đây ?

12

10 2

 2

10 3

12

10 2

 2

10 2

Câu 8 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0=60cm, độ cứng k0=18N/m được cắt thành hai lò xo có chiều

dài lần lượt là 20cm và 40 cm Sau đó mắc hai lò xo với vật nặng có khối lượng m= 400g như hình vẽ

(lấy 2 10

 ) Chu kì dao động của vật có giá trị

2

3

4

B s

9

4

C s

3

2

D s

9 8

Câu 9 Một điểm dao động điều hịa vạch ra một đoạn thẳng AB cĩ độ dài 2cm, thời gian mỗi lần đi từ đầu nọ đến đầu kia hết 0,5s.

Gọi O là trung điểm của AB, điểm P cách B một đoạn 0,5cm Thời gian để điểm ấy đi từ P rồi đến O cĩ thể bằng giá trị nào sau đây:

Câu 10 Một khung dây hình hình tròn có đường kính d = 8cm, gồm 1000 vịng dây đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B=

0,02 T và cĩ hướng vuơng gĩc với trục quay đối xứng của khung dây Khi khung quay đều với tốc độ 3000 vịng/phút thì giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sĩng điện từ chỉ lan truyền được trong mơi trường vật chất.

Trang 2

B Vận tốc lan truyền của sĩng điện từ c = 3.108m/s, khơng phụ thuộc vào mơi trường truyền sĩng.

C Cũng giống như sĩng âm, sĩng điện từ cĩ thể là sĩng ngang hoặc sĩng dọc.

D Sĩng điện từ luơn là sĩng ngang và lan truyền được cả trong mơi trường vật chất lẫn chân khơng.

Câu 12 Một sĩng ngang truyền trên mặt nước với tần số f = 10Hz Tại một thời điểm nào đĩ một phần mặt nước cĩ hình dạng

như hình vẽ Trong đĩ khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng củaD là 60cm

và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng Chiều truyền sĩng và vận tốc truyền sĩng là:

A Từ A đến E với vận tốc 8m/s B Từ A đến E với vận tốc 6m/s.

C Từ E đến A với vận tốc 6m/s D Từ E đến A với vận tốc 8m/s.

Câu 13 Một con lắc đơn dao động với phương trình ( )

3 2 cos

 Sau khi đi được 5 cm ( từ lúc t = 0) thì vật

A cĩ động năng bằng thế năng B đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

C cĩ vận tốc bằng khơng D cĩ vận tốc đạt giá trị cực đại.

Câu 14 Xác định dao động tổng hợp của bốn dao động thành phần cùng phương có các phương trình sau

x1= 3 cos2t (cm); x2 = 3 3cos(

2

2t ) (cm); x3= 6cos(

3

4

2t  ) (cm); x4= 6cos(

3

2

2t  )

A x=6cos (

3

4

2t  ) cm B x = 6cos(

3

2

2t  ) cm C x = 12cos(

3

4

2t  ) cm D x= 12cos(

3

t ) cm

Câu 15 Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể nước với góc tới bằng

450 Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là

A Chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới

B Chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương trùng với tia tới

C Chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất

D Chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

Câu 16: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Tần số của dịng điện qua mạch cĩ thể

thay đổi được Khi  = 0 thì cơng suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại; khi  = 1 và  = 2 thì mạch cĩ cùng một giá trị cơng suất Tìm liên hệ của các giá trị của 0, 1 và 2

A 2 2 2

0 1 2

0 1 2

   ; C 4 2 2

0 1 2

   ; D 0 1 2

Câu 17: Khi chiếu chùm bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng 102,5nm qua chất khí hiđrơ ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thích hợp thì người

ta thấy chất khí đĩ phát ra ba bức xạ cĩ các bước sĩng 1 < 2 < 3 Biết 3 = 656,3nm Giá trị của 1 và 2 là:

A 1 = 97,3nm và 2 = 410,2nm; B 1 = 102,5nm và 2 = 121,6nm;

C 1 = 102,5nm và 2 = 410,2nm; D 1 = 97,3nm và 2 = 121,6nm.

Câu 18 Trên một đường dây tải điện dài l, có điện trở tổng cộng là 4  dẫn một dòng điện xoay chiếu từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Điện áp nguồn điện lúc phát ra là 10 KV, công suất nhà máy là 400KW Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do toả nhiệt?

Câu 19: Vật dao động điều hịa theo phương trình: x A cos(t) Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại

amax = 162 cm/s 2 Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quãng đường là:

Câu 20 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một điện trở thuần R Nhiệt

lượng toả ra trên điện trở

A Tỉ lệ với f2 B Tỉ lệ với U2 C Tỉ lệ với f D B và C đúng

Câu 21 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5, độ tự cảm 275H, và một tụ điện có điện dung

4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nĩ với điện áp cực đại trên tụ là 6V

A 2,15mW B 137W C 513W D 137mW

Câu 22 Trong dao động cơ điều hồ lực gây ra dao động cho vật:

A biến thiên tuần hồn nhưng khơng điều hồ B biến thiên cùng tần số ,cùng pha so với li độ

Câu 23 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo vật

A

B C

D E

Trang 3

đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:

15

1

C s

10

1

20 1

Câu 24 Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm cĩ hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành sóng dừng 3 bụng sĩng

(với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất cĩ biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?

Câu 25 Cho đoạn mạch như hình vẽ (Hình 3)X là đoạn mạch mắc nối tiếp chứa 2 trong

3 phần tử là điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ điện C Đặt vào 2 đầu

AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi Biết : R0 = 100 , C0 = F

4

10

uAM =50 6cos(100 t

-2

 ) (V)uMB = 50 2cos (100 t) (V) Chọn kết luận đúng

A X chứa R, L và uAB = 100 2 cos(100 t

-3

 ) (V) B X chứa R, C và uAB = 100 2 cos(100 t

-3

 )(V)

C X chứa R, L và uAB = 50 3 cos(100 t

-6

 ) (V) D X chứa R, C và uAB = 50 3 cos(100 t

-6

 ) (V)

Câu 26 Chiếu liên tục một chùm tia tử ngoại có bước sóng = 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập về điện Sau một thời gian nhất định điện thế cực đại của quả cầu bằng 4V Giới hạn quang điện của đồng nhận giá trị nào? (h= 6,6.10

-34J.s ; c=3.108m/s;)

Câu 27 Trong dao động điều hịa của con lắc đơn, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và cực tiểu là 4 thì biên độ gĩc là

Câu 28 Cho đoạn mạch như hình vẽ.(Hình 4) cuộn dây thuần cảm

có L = H

2

,

1

, C= F

 6

10 3

, R = 60, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều Lúc đó uMB = 200 2cos(100 t

-3

 ) (V).Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng :

A uAB=200 2cos(100 t

-2

C uAB=200 2cos(100 t +

6

-6

 ) (V)

Câu 29 Khoảng cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp là 5 m Một thuyền máy nếu đi ngược chiều sĩng thì tần số va chạm của

sĩng vào thuyền là 4 Hz, còn nếu đi xuơi chiều thì tần số va chạm là 2 Hz Tính tốc độ truyền sĩng, biết tốc độ của sĩng lớn hơn tốc độ của thuyền

Câu 30 Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 1200vòng Từ thông xoay chiều gửi qua một vòng của cuộn sơ cấp có tần số

là 50Hz và biên độ là 5.10-4 Wb Số vòng cuộn sơ cấp là 400 2vòng Mạch thứ cấp để hở Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp có giá trị là :

A 266,4V ; 125,6V B 133,2 V ; 62,8V C 60V ; 28,3V D 188,4V ; 88,8V

Câu 31 Một dây đàn hồi rất dài cĩ đầu A dao động theo phương vuơng gĩc với sợi dây Tốc độ truyền sĩng trên dây là 4m/s.

Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luơn luơn dao động lệch pha so với A một gĩc

 = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f cĩ giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz

Câu 32: Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ

Câu 33 Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào:

A Tần số âm và mức cường độ âm B Tần số và vận tốc truyền âm

C Bước sĩng và năng lượng âm D Vận tốc truyền âm

Trang 4

Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng cĩ bước sĩng  = 0,6(m) và ' = 0,4(m) và quan sát màu của vân giữa.

Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng  cĩ tổng cộng bao nhiêu vân cĩ màu giống vân sáng giữa:

Câu 35 Con lắc lị xo gồm vật nặng m = 100g và lị xo nhẹ cĩ độ cứng k=100N/m Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hịa biên độ F0 và tần số f1=6Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến

f2=7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1 và A2 :

A A1=A2 B A1>A2 C A2>A1 D Chưa đủ điều kiện để kết luận

Câu 36 Sắp xếp nào sau đây đúng theo trình tự giảm dần của bước sóng?

A Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím B Sóng vô tuyến, ánh sáng vàng, tia tử ngoại, tia gamma

C Sóng vô tuyến, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia gamma D Tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại, tia X

Câu 37 Tìm phát biểu sai về sĩng điện từ

A Mạch LC hở và sự phĩng điện là các nguồn phát sĩng điện từ

C Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha

B Sĩng điện từ truyền được trong chân khơng với vận tốc truyền v  3.108 m/s

D Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số

Câu 38 Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos100 t (V) Thay đổi R ta thấy với hai giá trị R1= W 45 và R2 = W 80 thì mạch tiêu thụ cơng suất đều bằng 80 W, cơng suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng

W

Câu 39 Một vật dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Tại thời điểm t1 vật có động năng bằng 3 lần thế năng Tại thời điểm t2=(t1+

30

1

) s động năng của vật

A Bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng B Bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không

C Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không C Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng

Câu 40 Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng (cĩ bước sĩng 0,38m    0,76m) hai khe cách nhau 0,8mm;

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm cĩ những vân sáng của bức xạ:

A 1 = 0,45m và 2 = 0,62m B 1 = 0,40m và 2 = 0,60m

C 1 = 0,48m và 2 = 0,56m D 1 = 0,47m và 2 = 0,64m

II PHẦN RIÊNG : (10 câu) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B

A Theo ch ươ ng trình nâng cao: (Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Tiếng la hét 100 dB cĩ cường độ lớn gấp tiếng nĩi thầm 20 dB bao nhiêu lần?

Câu 42: Cho đoạn mạch như hình vẽ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch

lần lượt là Ucd, UC, U Biết Ucd  UC 2 và U = UC Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?

A Vì Ucd  UC nên suy ra ZL  ZC, vậy trong mạch khơng xảy ra cộng hưởng

B Cuộn dây cĩ điện trở khơng đáng kể

C Cuộn dây cĩ điện trở đáng kể Trong mạch khơng xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D Cuộn dây cĩ điện trở đáng kể Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Câu 43 Phương trình toạ độ gĩc φ theo thời gian t nào sau đây mơ tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất điểm

ngược chiều dương quy ước?

A φ = -5 - 4t - t2 (rad, s) B φ = -5 + 4t - t2 (rad, s)

C φ = 5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = 5 - 4t + t2 (rad, s)

Câu 44: Một con lắc đơn dao động với gĩc lệch nhỏ ( o  10o ), tại một nơi trên mặt đất với chu kì dao động là T Nếu giảm chiều dài của con lắc đơn đĩ đi 4 lần so với chiều dài ban đầu, thì tại nơi đĩ chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

Câu 45 Một vành trịn đồng chất tiết diện đều, cĩ khối lượng M, bán kính vịng ngồi là R,

vịng trong là r ( hình 7) Momen quán tính của vành đối với trục qua tâm và vuơng gĩc với

C

Trang 5

A 1

2M(R2 + r2). B

1

2 M(R2 - r2) C M(R2 + r2). D M(R2 - r2)

Câu 46 Con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ (hình 6), góc nghiêng  =300 Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo bị nén một đoạn 5cm Kéo vật nặng theo phương của trục lò xo đến vị trí lò xo dãn 5cm,

rồi thả không vận tốc ban đầu cho vật dao động điều hoà Thời gian lò xo bị giãn trong một chu

kì dao động nhận giá trị nào sau đây?

A s

30

B s

15

C s

45

D s

60

Câu 47 Một vật rắn cĩ khối lượng m=1,2 kg cĩ thể quay quanh một trục nằm ngang, khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm

của vật là d=12 cm Mơ men quán tính của vật đối với trục quay là I=0,03 kg.m2 Lấy g=10m/s2 Chu kỳ dao động nhỏ của vật dưới tác dụng của trọng lực là

A 0,9 s B 0,5 s C 0,2 s D 1,5 s

Câu 48 Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng U= 220V Biết rằng đèn

chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u  110 2V Thờ gian đèn sáng trong một giây là

3

2

4

3

D 0,65s

Câu 49 Người ta tác tác dụng mômen lực M = 20N.m vào một bánh xe làm nó bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ, sau 10s đạt

tốc độ 15rad/s Sau đó người ta ngừng tác dụng mômen M, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 30 s Biết mômen lực ma sát không đổi Mômen lực ma sát và mômen quán tính của bánh xe có giá trị lần lượt :

A 6,65N.m ; 13,3 kg.m2 B 5N.m ; 13,3kg.m2 C 5N.m ; 10kg.m2 D 6,65N.m ; 10kg.m2

Câu 50 Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi còi có tần số 900Hz về phía một ôtô vừa đi qua trước mặt.

Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz Tốc độ của ôtô nhận giá trị nào sau đây ? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s

B Theo chương trình chuẩn: (Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Sắp xếp nào sau đây đúng theo trật tự tăng dần của bước sĩng

A chàm, da cam, sĩng vơ tuyến, hồng ngoại B chàm, da cam, hồng ngoại, sĩng vơ tuyến

C da cam, chàm, hồng ngoại, sĩng vơ tuyến D sĩng vơ tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam

Câu 52 Một nơi tiêu thụ điện cần công suất P = 20MW, điện áp 110 kV Dây nối từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ điện có

điện trở thuần R =10 và độ tự cảm L = 30mH Hãy tính điện áp và công suất nơi phát điện nếu hệ số công suất ở nơi tiêu thụ bằng 1

Câu 53 Một vật có kích thước không đáng kể được mắc như hình vẽ (hình vẽ)

k1=80N/m; k2=100N/m Ở thời điểm ban đầu người ta kéo vật theo phương ngang sao cho lò xo 1 dãn 36cm thì lò xo hai không biến dạng và buông nhẹ cho vật dao động điều hoà Biên độ dao động của vật có giá trị:

Câu54: Một mạch dao động LC cĩ điện dung C = 6

F

 Điện áp cực đại trên tụ là U0 = 4,5 V và dịng điện cực đại là I0 = 3

mA Chu kì dao động của mạch là:

Câu 55 Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn mạch và dòng điện qua

chúng lần lượt có biểu thức: uAD =100 2cos(

2

100t )(V); uDB=100 6cos(100t  )(V); i = 2cos(

2

100t ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là

Câu 56: Một con lắc đơn dao động điều hồ với biên độ gĩc 0 = 90 và năng lượng E = 0,02 J Động năng của con lắc khi li độ gĩc  = 4,50 là:

Trang 6

Câu 57: Một mạch dao động LC cĩ C = 500pF và cuộn cảm cĩ độ tự cảmL = 0,2 mH Lúc t = 0 điện áp của tụ đạt cực đại U0 = 1,5 V Lấy 2

 = 10 Điện tích của tụ điện cĩ phương trình là:

A q = 7,5.10-10cos(106 t C )( ) B q = 7,5.10-9cos(106 t   )( ) C

C q = 7,5.10-10cos(106 )( )

2

tC

  D q = 5,7.10-10cos(106 t C )( )

Câu 58 Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kì 2s, mỗi ngày chạy chậm 100s, phải điều chỉnh chiều dài con lắc thế nào

để đồng hồ chạy đúng

Câu 59 Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng  =0,6 m Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m Lần lượt che hai khe bằng bản mỏng trong suốt, ta thấy vân sáng chính giữa có những vị trí mới là O1, O2, khoảng cách O1O2=3cm và giữa chúng có đúng 60 khoảng vân Bản mỏng có bề dày e=0,03mm, biết rằng bản mỏng làm đường đi của tia sáng qua nó dài thêm một đoạn e(n-1), với n là chiết suất của bản mỏng Tính n?

Câu 60: Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dâycĩ 12 bĩ sĩng nguyên.

Khi đĩ điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sĩng thứ mấy kể từ A và vận tốc truyền sĩng trên dây lúc đĩ là :

C bụng sĩng thứ 5 ; v = 4m/s D nút sĩng thứ 5 ; v = 4m/s.

Ngày đăng: 01/12/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w