Toán 9 - Chuyên đề 1: Rút gọn phân thức đại số trình bày phương pháp giải các dạng bài tập trong chuyên đề và các ví dụ minh họa mẫu nhằm giúp các em học sinh nắm chắc các phương pháp giải bài tập, học tốt môn Toán 9. Đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các giáo viên dạy Toán lớp 9.
Trang 14 2
4 2
2 2
3 1 : )
2 1
3 1 ( 2 1)
( 1) ( 1) ( 1) ( 1 )( 1 )
Câu b
Chuyên đề 1:
RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I – Phương pháp giải:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
II – Các dạng bài toán thường gặp:
1- Rút gọn phân thức.
2 2
2
2
( )
1: )
( 2 )
(2 )
(2 )
2
Câu a
x a x x a x
a x a
x a
a
x a
c)
2
2
2
2
(2 4 ) ( 2) (2 4 ) (5 10 ) (2 4)
2 ( 2) ( 2)
2 ( 2) 5 ( 2) 2( 2)
( 2)(2 1) ( 2)(2 5 2)
(2 1) (2 1)( 2)
1
2
y
y
Với: y-2 và y-1
2
2- Chứng minh.
1
Trang 23 2
2 2 2
7 14 8 ( ) (4 4) ( 8) (7 14 )
( 1) 4( 1) ( 2)( 2 4) 7 ( 2) ( 4)( 1)
( 2)( 5 4) ( 4)( 1)( 1) ( 2)( 4)( 1) 1
2
a a
2 2
1 1 1 1
1 1
x x a a a a x
x x a a a a x
a a
a a
Câu2 : a) Hãy chứng minh: 33 422 4 1
2
7 14 8
a
Giải:
Câu2 : b) Chứng minh phân thức sau không phụ thuộc vào x:
Giải:
Vậy: Phân thức không phụ thuộc vào x.
Câu2: c) Chứng minh rằng nếu 1x 1y 1z x y z1
thì trong ba số x, y, z ít nhất cũng có một cặp số đối nhau
Giải:
2
Trang 33 2 3 2 2 2
6 4
( 4)
2 3 6 ( 2)( 2) ( 2) 3( 2) ( 2)( 2) 3
2
x x x
x x
x x
3 3
3
Từ: 1x 1y 1z x y z1
Ta có: yz xz xyxyz x y z1
Từ đó ta có: (x y z yz xz xy )( )xyz
Hay (x y z yz xz xy )( ) xyz0
Biến đổi vế trái:
2
x y z yz xz xy xyz xyz x z x y y z xyz xy yz xz xyz xyz xyz xz y z yz x y x z xy xyz
z xy xz y yz x xy xz y yz
xy xz y yz x z
x y y z x z
Vậy: (x y y z x z )( )( ) 0
Tích ba nhân tử bằng 0 chứng tỏ rằng ít nhất phải có một nhân tử bằng 0, từ đó suy ra ít nhất có một cặp đối nhau.
3- Tính giá trị.
Câu3 : a) Tính giá trị của phân thức C = 3 3 2 6
4
với x = 2008 Giải: C =
Với x = 2008 thì C = 2011
2010
Câu 3: b) Cho a+b+c = 5 Tính giá trị của phân thức
3
Ta có:
3
Trang 42 2 2
4
2
1
1 ( 1)( 2) 1
2
n
m
Vậy:
5
a b c
Câu3: c) Cho a, b, c, x, y, z thỏa mãn x y z 1
a b c và a b c 0
x y z
Tính: x22 y22 z22
a b c
Giải:
2
1
1 2
2
abc z y x
abc x y z
x y z
Vậy: x22 y22 z22 1
a b c
4- Tổng hợp
Câu4 : a) Cho biểu thức A = 2 42 2(42 2) 1
a1) Rút gọn A.
a2) Chứng minh rằng A dương.
a3) Với giá trị nào của m thì A đạt giá trị lớn nhất?
Giải:
a1) A =
4
Trang 52
3 :
( 2)( 1) 2.3 3.3 ( 1) 1 3 1
( 8 2)( 1) 3 1
3 ( 1)(2 4 ) 3 2(1 2 )(1 2 )
2.3
2
2
.(1 2 ) 3
3 ( 1) 3 1 3
x x
x
x x x x
a2) Ta có: m2 0, m.
Nên: m2 + 2 > 0, m.
Do đó: 21
2
m > 0, m.
Vậy: A > 0, m.
a3) Ta có: m2
0, m.
Nên: m2 + 2 2, m
Do đó: 2
2 2
m , m
Hay: A 1
2, m
Vậy: A đạt giá trị lớn nhất khi A = 1
2
Suy ra: m2 + 2 = 2 hay m = 0
Câu4: b) Cho M = 2 2 3 :2 4 3 2 1
b1) Rút gọn biểu thức M.
b2) Tìm giá trị của M với x = 2008.
b3) Với giá trị nào của x thì M < 0 ?
b4) Với giá trị nào của x thì M nhận giá trị nguyên?
Giải:
b1) Điều kiện: x0, x-1, x1
2
M =
5
Trang 62 2
2 2
2 2
4
2 2
:
a
b2) Với x = 2008.
M = 2008 1 669
3
b3) M < 0 khi x – 1 < 0 tức là x < 1 Kết hợp với điều kiện
Vậy: M nhận giá trị âm với mọi x < 1 trừ các giá trị 0, -1, 1
2.
b4) M nhận giá trị nguyên khi (x-1) 3 hay x -1 = 3k (k Z)
Vậy: x = 3k +1 (kZ)
Câu5: a) Rút gọn biểu thức sau:
M = a ab ab a :a22 b22
Giải:
M =
Câu5: b) Chứng tỏ:
2 2
1 3 2 1
a
, a R
Giải:
Ta có: a12 0 a2 1 2a (1)
Chia cả hai vế của (1) cho 2(a2+1), ta được:
2
1
a a
1
a a
2 2
a
2 1
a
, a R
6
Trang 71 1 1
( )( )( )
( )( )( ) 0
a b b c c a
b c c a a b
a b b c c a
Câu5: c) Tính giá trị của biểu thức sau:
3
2 2
Q
2
a b
x
Giải:
Với
2
a b
x , ta có:
x a a
x b b
2
2
x a b a
Ta lại có:
x a b a b
x a b a b
Vậy: Q = (-1)3-(-1) = -1+1 = 0
Câu6: a) Rút gọn biểu thức sau:
A = (a b a c)(1 )(b c b a)(1 )(c a c b)(1 )
Với a, b, c đôi một khác nhau.
Giải:
A =
(a, b, c đôi một khác nhau)
Câu6: b) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc a, b, c.
7
Trang 84
( )( )( ) ( )( )( )
( )( )( )
a b cb c ab ca
a b b c c a
a b b c c a
a b b c c a
Với a, b, c đôi một khác nhau.
Giải:
2
4
( 4
B
a b c
( )( )( ) 4
( )( )( ) 4
( )( )( )
4
( )( )( ) ( )[ ( )
4
a b b c c a
a b a c b c ab ac bc
a b b c c a
a c b c ab a b ac bc
a b b c c a
a b b c c a
a b c a b ab
2] ( )( )( )
c
a b b c c a
( a, b, c đôi một khác nhau )
Câu6: c) Tính giá trị của biểu thức sau:
2 2
P
với x 4ab
a b
Giải:
8
Trang 92 2
2 2 2
( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )
( 2 )( 2 )
2( ) 4 2( 4 )
2( ) 4
P
a b
vào P ta có:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
16
( ) 16
( )
16
( )
16
4 ( )
2
a b
ab
a b P
a b
ab ab
a b
a b
ab
a b
a b
ab
a b
9
Trang 1010