1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề môn Toán lớp 9: Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 270,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai: thành căn thức bậc hai đơn giản... DẠNG 2: Rút gọn biểu thức... DẠNG 3: Giải phương trình, bất phương trình.. Xác định x để giá trị của A là một

Trang 1

TOÁN 9

CHUYÊN ĐỀ : BIẾN ĐỔI & RÚT GỌN CĂN THỨC BẬC HAI

A – LÝ THUYẾT

I Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: A B2 A B

(B ≥ 0)

 Đưa thừa số vào trong dấu căn: A B  A B2

(với A ≥ 0 và B ≥ 0) 2

A B  A B (với A < 0 và B ≥ 0)

 Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 2

B  B (với AB ≥ 0, B ≠ 0)

 Trục căn thức ở mẫu: M M A

A

A  (A > 0)

M

A B

A  B  

(A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B)

II Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai:

thành căn thức bậc hai đơn giản

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: Tính giá trị của biểu thức.

Bài tập 1: Tính:

a)

5 2  2 1 3   5 ; b)

c)

Bài tập 2: Tính:

a) A = 5 3 29 6 20 ;

b) B = 6 2 5  13 48 ;

c) C = 4 5 3 5 48 10 7 4 3  

Trang 2

Bài tập 3: Thực hiện phép tính: B =

:

Bài tập 4: Thực hiện phép tính: A =

1 a 1 a 1 a 1 a

:

1 a 1 a 1 a 1 a

Bài tập 5: Tính giá trị của biểu thức: M =

(x 1) 3 2

x x 1

  với x 2  3

Bài tập 6: Cho

1 2 a

2

 

,

1 2 b

2

 

Tính a7 b7

Bài tập 7: Cho biết: x2 6x 13  x2 6x 10 1 

Tính: x2 6x 13  x2 6x 10

Bài tập 8: Cho biểu thức x2 6x 19  x2 6x 10 3 

Tính giá trị của biểu thức: M = x2 6x 19  x2 6x 10

DẠNG 2: Rút gọn biểu thức.

Bài tập 9: Trục căn thức ở mẫu:

2

16 a

2 a

Bài tập 10: Rút gọn biểu thức: A = 5 3 29 12 5

Bài tập 11: Rút gọn các biểu thức:

a) 200  32 72; b) 175 112  63;

c)

1

4 20 3 125 5 45 15

5

; d) 2 8 3 5 7 2    72 5 20 2 2  

Bài tập 12: Rút gọn các biểu thức:

a) 2 8 3 2 5 3 3 20 3  ;

b) 343a  63a  28a với a ≥ 0;

c)

36b 54b 150b

với b ≥ 0

Trang 3

Bài tập 13: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu có thể):

a)

3 4 3

c)

5 5 3 3

1

2 5 2 2  10

Bài tập 14: Rút gọn biểu thức: A =

Bài tập 15: Rút gọn các biểu thức:

a)

7 24 1  7 24 1 ; b)

3 1 1   3 1 1  ;

c)

3 1 1   3 1 1  ; d)

Bài tập 16: Rút gọn các biểu thức:

a) A =

2

5 3

3 5

 

;

c) C =

b) B =

Bài tập 17: Rút gọn các biểu thức:

a) A =

b) B =

2

a

1 a

1 a

3

x y

với x 2  3 và y 2  3

Trang 4

Bài tập 18: Rút gọn biểu thức: P =

1 x 1

x 2 x 1

 

Bài tập 19: Rút gọn biểu thức: Q =

2(x y)

 với x > y > 0

Bài tập 20: Rút gọn biểu thức:

A =

:

2 2

a b x

2ab

và b > a > 0

Bài tập 21: Rút gọn biểu thức: B =

2 2a 1 x 2

1 x x

  với

x

  và 0 < a < 1

Bài tập 22: Rút gọn biểu thức: M =

(a 1)(b 1) (a b)

2

c 1

 

 với a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1

Bài tập 23: Rút gọn biểu thức: A =

x 2 x 1 x 2 x 1

2x 1

x 2x 1 x 2x 1

Bài tập 24: Rút gọn biểu thức: A =

a 1

1 a a(a 1) a

a

Bài tập 25: Rút gọn biểu thức: A =

2

x 3 2 x 9

2 2x 6 x 9

  

Bài tập 26: Rút gọn biểu thức: B =

x 5x 6 x 9 x

3x x (x 2) 9 x

Bài tập 27: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 3.

M =

x 4x 2 8 x 4x 2 8

Bài tập 28: Rút gọn các biểu thức:

Trang 5

a) A =

1 2  2 3  3 4   n 1  n ;

b) B =

1 2  2  3  3 4   24  25

Bài tập 29: Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau:

a) A =

1

a  b 2c trong đó a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện c là trung bình nhân của hai số a và b

b) B =

1

a  b  c  d trong đó a, b, c, d là các số dương thỏa mãn điều kiện ab =

cd và a + b ≠ c + d

DẠNG 3: Giải phương trình, bất phương trình.

Bài tập 30: Giải phương trình:

a) 7 2x  3 5; b) x2 6x 9  4 2 3 ;

c) 3x2 4x 2x 3  ; d)

(7 x) 7 x (x 5) x 5

2

Bài tập 31: Giải phương trình:

a) 4x 12  9x 27 4 x 3 3 x 0      ;

b) 25x 75 3 x 2 2 4 x 3       9x 18 ;

c)

x 2

49

; d) x 2x 1  x 2x 1  2

Bài tập 32: Cho A =

1 2

x 1 x

2

x 1 x

  

  trong đó x   Xác định x để giá trị của A là một số tự nhiên

Bài tập 33: Tìm các số tự nhiên x, y sao cho x > y > 0 thỏa mãn điều kiện:

x  y  931

Bài tập 34: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho n 1  n 0,05

Trang 6

DẠNG 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.

Bài tập 35: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: S = x 3  y 4 , biết x + y = 8

DẠNG 5: Chứng minh biểu thức.

Bài tập 36: Không dùng máy tính hoặc bảng số, so sánh các số sau:

a) 3 11 và 7 2;

b)

7 1

2 12 và

9 1

4 5 ;

c)

4

27 và

3

26 .

Bài tập 37: Không dùng máy tính hoặc bảng số, chứng minh rằng: 4 5 3 2 5 

Bài tập 38: Cho a, b, c là các số dương Chứng minh rằng:

a) c(a c)  c(b c)  ab 0 với a > c, b > c

b) Nếu 1 b  1 c 2 1 a   thì b + c ≥ 2a

Bài tập 39:

Cho biểu thức: P =

2 (x 2) 8x

2 x x

 

Chứng minh rằng: P =

x khi 0 x 2

x khi x 2

Bài tập 40: Chứng minh rằng:

2 3 2 4 3   2018 2019 

Bài tập 41: Chứng minh rằng:

a)

1 2  2 3   99  100  ;

b)

2  3   225  .

Bài tập 42: Chứng minh rằng A < B với:

A =

1 2  2  3   120  121 và B =

1 2  3  35 .

Bài tập 43: Chứng minh các hằng đẳng thức:

Trang 7

a) 10 60 24 40  3 5  2;

b) 6 24 12 8  3  2 1

Bài tập 44: Cho A = 10 24  40 60

Hãy biểu diễn A dưới dạng tổng của ba căn thức

Bài tập 45: Chứng minh hằng đẳng thức sau với x ≥ 2:

Bài tập 46: Chứng minh rằng

2 mn

Áp dụng tính

2 10

2 5 7

Bài tập 47: Chứng minh rằng

(n 1) n n n 1    n  n 1 với n  *

Áp dụng tính tổng:

2 1 1 2 3 2 2 3 400 399 399 400

Bài tập 48: Tính giá trị của biểu thức:

Bài tập 49: Cho a = 2 1

a) Viết a2, a3 dưới dạng m  m 1 trong đó m là số tự nhiên

b*) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số an viết được dưới dạng trên

Bài tập 50: Chứng minh rằng với mọi x > 0, y > 0 và x ≠ y, giá trị của biểu thức sau

không phụ thuộc vào giá trị của các biến x, y

A =

x y x  x  x

Bài tập 51: Cho x, y, z > 0 và khác nhau đôi một Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P

không phụ thuộc vào giá trị của các biến

Trang 8

P =            

x  y x  z  y z y x  z  x z  y

Bài tập 52: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của

biến:

a) Q =

1 x 1 x 1 x 1 x 1

x x 1 x 1 x 1 x 1

b) R =

x 3 x 2 x 4 x 3 x 5 x 6

DẠNG 6: Các bài toán tổng hợp.

Bài tập 53: Cho: M =

a 6

a 1

 a) Tìm các số nguyên a để m là số nguyên;

b) Chứng minh rằng với a =

4

9 thì M là số nguyên;

c) Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên

Bài tập 54: Cho biểu thức: M =

a 2

a 2

 a) Tìm các số nguyên a để m là số nguyên

b) Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên

Bài tập 55: Cho biểu thức: C =

d) Tìm điều kiện của x để C có nghĩa;

e) Rút gọn biểu thức C;

f) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của C là một số nguyên

Bài tập 56: Cho biểu thức: A = x2 3x y 2y

a) Phân tích A thành nhân tử;

b) Tính giá trị của A khi

1 x

5 2

 ,

1 y

9 4 5

Bài tập 57: Cho biểu thức:

Trang 9

P =

x 9

a) Rút gọn P;

b) Tìm các giá trị của x để P <

1 3

 c) Tìm các giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất

Bài tập 58: Cho biểu thức: Q =

a) Tìm các giá trị của x để Q có nghĩa;

b) Rút gọn Q;

c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của Q là một số nguyên

Bài tập 59: Cho biểu thức P =

a) Rút gọn P;

b) Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài tập 60: Cho biểu thức P =

: 1

1 xy

1 xy 1 xy

a) Rút gọn P;

b) Tính giá trị của P với x =

2

2 3; c) Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài tập 61: Cho P =

y

xy  x 2  yz  y 1  zx 2 z 2  Biết xyz = 4, tính P

Ngày đăng: 30/04/2021, 02:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w