Laøm theá naøo coù theå loaïi boû nhöõng taïp chaát ra khoûi CO baèng hoaù chaát reû tieàn nhaát.. Vieát caùc PTHHa[r]
Trang 1LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXÍT VÀ
AXÍT
Lớp 9
Môn: Hoá học
Trang 2Một số kí hiệu được sử dụng trong bài
Thảo luận nhóm:
Trả lời câu hỏi
Học sinh nghiên cứu SGK (quan s át
Trang 3Tiết 8- Baứi 5: LUYEÄN TAÄP: TÍNH CHAÁT HOAÙ HOẽC CUÛA
OXÍT VAỉ AXÍT
I KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ
1 Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa oxit:
Oxit bazụ
+ Axit Muoỏi + nửụực
Muoỏi
Bazụ (dd)
+ Nửụực
+ Oxit axit
(1)
(3) (4)
Oxit axit
Axit (dd)
+ Oxit bazụ
+ Bazụ (dd)
+ Nửụực
(2)
(5)
(3)
* Viết các PTHH minh hoạ cho sơ đồ trên.
Trang 42 Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Axit:
Axớt
Maứu ủoỷ
Muoỏi + nửụực Muoỏi + nửụực
Muoỏi + hiủro + Kim loaùi(1) + Quỡ tớm
+ Oxit bazụ(2) + Bazụ(3)
+ Muoỏi
Lửu yự : H2SO4 ủaởc coự nhửừng tớnh chaỏt hoaự hoùc rieõng:
-Taực duùng vụựi nhieàu kim loaùi khoõng giaỷi phoựng khớ Hiủro
6H2SO4 (đ/nóng) + 2Fe(r) Fe2(SO4)3 (dd) + 3SO2 (k) + 6H2O (l)
- Tớnh haựo nửụực: C12H22O11 H2 SO4(ủaởc) 12 C + 11H2O
* Viết các PTHH minh hoạ cho sơ đồ trên.
Trang 5II BÀI TẬP
Bài 1/21 Có những oxit sau: SO 2 , CuO, Na 2 O, CaO, CO 2 Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
a Nước
b Axit clohiđric
c Natri hiđroxit
Viết các phương trình hoá học
a SO 2 + H 2 O H 2 SO 3 b CuO + 2HCl CuCl 2 + H 2 O
Na 2 O + H 2 O 2NaOH Na 2 O + 2HCl 2NaCl + H 2 O
CaO + H 2 O Ca(OH) 2 CaO + 2HCl CaCl 2 + H 2 O
CO 2 + H 2 O H 2 SO 3 c SO 2 + 2NaOH Na 2 SO 3 + H 2 O
Bài 4/21 Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương CO 2 + 2NaOH Na 2 CO 3 + H 2 O pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?
a Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
b Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng
-> SO 2 , Na 2 O, CaO, CO 2 -> CuO, Na 2 O, CaO
-> SO 2 , CO 2
THỜI GIAN
5 PHÚT
NHÓM 1
NHÓM 2
Trang 6Bài 3/21 Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?
a Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
b Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng
Đáp án:
a H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
-> cứ 1 mol H2SO4 thu được 1 mol CuSO4
b 2H2SO4 (đ/nãng) + Cu(r) CuSO4 (dd) + SO2 (k) + 2H2O (l)
-> cứ 2 mol H2SO4 thu được 1 mol CuSO4
=> phương pháp (a) là tiết kiệm được H2SO4
NHÓM 2
Trang 7Bài 3/21: Khí CO được dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất
là các khí CO2 và SO2 Làm thế nào có thể loại bỏ những tạp chất ra khỏi
CO bằng hoá chất rẻ tiền nhất? Viết các PTHH
Đáp án:
Cho hỗn hợp 3 khí trên lội chậm qua dung dịch Ca(OH)2 CO2 và SO2
bị giữ lại trong dung dịch Ca(OH)2, vì CO2 và SO2 tác dụng với
Ca(OH)2 tạo CaCO3, CaSO3 còn CO không tác dụng với Ca(OH)2, ta
thu được CO tinh khiết
PTHH:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
Trang 8HướngưdẫnưVEÀ NHAỉ:
Baứi 2/21 Nhửừng oxit naứo dửụựi ủaõy coự theồ ủieàu cheỏ baống:
a Phaỷn ửựng hoaự hụùp? Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc
b Phaỷn ửựng hoaự hụùp vaứ phaõn huyỷ? Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc
A H2O B CuO C Na2O D CO2 E P2O5
Trang 9Bài 5/ 21: Hãy thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những
PTHH Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có
SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
S SO2 SO3 H 2SO4
Na2SO3 Na2SO4 BaSO4
(3)
(9)
(10)
+ O 2
+ O 2
+ Na 2 O + H 2 O + Na2SO
+ Na 2 O
DỈndß:
- Làm lại các bài tập cßn l¹i trong sách giáo khoa trang 21
-Ôn tập kĩ phần tính chất của oxit, axit để tiết sau kiểm tra 45 phút
-ChuÈn bÞ tr íc bµi thùc hµnh( bµi 6)
Trang 11Bài 2/21 Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:
a Phản ứng hoá hợp? Viết phương trình hoá học
b Phản ứng hoá hợp và phân huỷ? Viết phương trình hoá học
A H2O B CuO C Na2O , D CO2 E P2O5
Đáp án:
a Cả 5 ôxit:
2H2 + O2 2H2O 2Cu + O2 2CuO
4Na + O2 2Na2O C + O2 CO2
4P + 5O2 2P2O5
b CuO, CO2 có thể được điều chế bằng phản ứng phân huỷ:
Cu(OH)2 CuO + H2O
CaCO3 CaO + CO2
t 0
t 0
NHÓM 2