Biết các khái niệm ước, bội, ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN. Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố. * Kĩ năng: Biết xác định xem một tổng có chia hết cho một số đã cho hay không. [r]
Trang 1Tuần 13 Ngày soạn: 02/11/10 Tiết 39 Ngày dạy: /11/10
KIỂM TRA 45’
1) Mục tiêu:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình
hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo
2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
* Kiến thức: Biết tính chất chia hết của một tổng Biết các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 Biết các khái niệm ước, bội, ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố
* Kĩ năng: Biết xác định xem một tổng có chia hết cho một số đã cho hay không Tìm được ƯCLN, BCNN của hai số trong trường hợp đơn giản
3) Thiết lập ma trận hai chiều:
Mức độ
1 Tính chất chia hết của một
tổng
1 1,0
1 1,0
2 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho
3 Số nguyên tố, phân tích một
số ra thừa số nguyên tố
2 1,0
1 1,0
3 2,0
4) Câu hỏi theo ma trận:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Sô 43* chia hết cho 2 và 5 Khi đó * là:
Câu 2: Số nào là số nguyên tố trong các số sau ?
Câu 3: Số 84 được phân tích ra số nguyên tố có kết quả là:
Câu 4: Điền dấu (X) vào ô thích hợp:
1 Nếu một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
2 Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
Trang 23 BCNN(3; 18) = 18.
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho các số: 4; 28; 125; 756; 1010; 2475; 7856; 9615 Trong các số đó:
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 9?
Câu 2: (1 điểm) Không làm phép chia, hãy xem:
A = 342 + 5013 + 720 có chia hết cho 9 không? Tại sao?
Câu 3: (3 điểm) Cho hai số 90 và 168
a) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố (1 đ)
b) Tìm ƯCLN của hai số trên (1 đ)
c) Tìm BCNN của hai số trên (1 đ)
Câu 4: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: x42, x35 và 300 < x < 700
5) Đáp án và biểu điểm:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: C (0,5 đ)
Câu 2: B (0,5 đ)
Câu 3: A (0,5 đ)
Câu 4: Điền dấu (X) vào ô thích hợp: (mỗi ý đúng 0,5 đ)
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 5 là: 125; 1010; 2475; 9615 (1đ – mỗi số đúng: 0.25đ)
b) Những số nào chia hết cho 9 là: 756; 2478 (1đ – mỗi số đúng: 0.5đ)
Câu 2: (1 điểm)
A = 342 + 5013 + 720 chia hết cho 9 vì các số hạng trong tổng chia hết cho 9
Câu 3 : (3 điểm)
a) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố:
90 = 2.32.5 (0,5 đ)
168 = 23.3.7 (0,5 đ)
b) ƯCLN(90; 168) = 2.3 = 6 (1đ)
c) BCNN(90; 168) = 23.32.5.7 = 2520 (1đ)
Câu 4: (1 điểm)
x42, x35 => x BC(42; 35) (0,25 đ)
42 = 2.3.7; 35 = 5.7 (0,25 đ)
Thống kê điểm:
<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10
6A1
Trang 36) Phân tích xử lí kết quả: