b) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện. Tính số khối, viết cấu h[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn : 28/9/2008
Buổi 6 : thµnh phÇn nguyªn tö
A MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
- Ôn tập kiến thức cơ bản về thành phần các hạt cấu tạo nên nguyên tử
- Nắm được thế nào là : số khối, điện tích hạt nhân, số đvđthn và viết được kí hiệu nguyên tử
- Nắm được các pứ hạt nhân và lịch sử tìm ra các hạt cơ bản
- Nắm được điều kiện bền của hạt nhân và tỉ lệ số N và Z
2 Kĩ năng
Rèn luyện cho hs :
+ Làm các bài tập xác định thành phần các hạt trong nguyên tử, số khối
+ Hoàn thành các ptpứ hạt nhân
+ Các bài tập xác định khối lượng nguyên tử
B CHUẨN BỊ
1 Hs
Xem lại phần kiến thức về bài 1 và bài 2
2 Gv
Chuẩn bị giáo án và các câu hỏi bài tập áp dụng
C CÁCH TIẾN HÀNH
1 Ổn định lớp
3 Nội dung bài học mới.
I.LÝ THUYẾT
A Thành phần nguyên tử
Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 phần là lớp vỏ và hạt nhân
+ Lớp vỏ : gồm các hạt e
+ Hạt nhân gồm : hạt p và hạt n
qe = - 1,602.10-19 C = 1- đvđt me = 9,1094.10-31kg ~~ 0,00055 u
qp = 1+ đvđt , mp = 1,6726.10-27kg
qn = 0 , mn = 1,6748.10-27kg
1u = 1,6605.10-27kg
Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử
B Kí hiệu nguyên tử
+ Số khối A = Z + N
+ Số hiệu nguyên tử Z
+ Kí hiệu nguyên tử là A
ZX
C Khối lượng nguyên tử
+ Khối lượng nguyên tử = me + mp + mn
+ Nếu một cách gần đúng thì coi khối lượng nguyên tử = số khối = khối lượng hạt nhân
D Phản ứng hạt nhân
a) K/n : pứhn là pứ giãư các hạt ( thường là tia hoặc nơtron ) với các nguyên tử hoặc
sự tự phân rã của một nguyên tử phóng xạ ( có nhân không bền ) tạo ra các nguyên tử của nguyên tố khác đồng thời phát ra các tia , và các hạt p, n
Chú ý : proton là 1 H, tia là 4He , tia - là 0
-1e, + là 0
+1e và nơtron là 1 n
Phương trình hạt nhân :
Trang 2b) sự tìm ra p : 14
7N + 1
1H + 17
8O
c) Sự tìm ra n
9Be + 1n + 12
6C Trong pứ hn thì hạt nhân này biến thành hạt nhân khác do đó nguyên tố này biến thành nguyên tố khác
Năng lượng giải phóng trong pứ hn là rất lớn so với các pứ hoá học thông thường
I BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài tập1 (Đề thi Đại học, Cao đẳng năm 2003 - Khối B)
1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong
đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12
a) Xác định 2 kim loại A và B Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na (Z = 11),
Mg (Z = 12), Al (Z = 13), K (Z = 19), Ca (Z= 20), Fe (Z = 26) Cu (Z=29), Zn (Z = 30)
Bài tập 2: (Trường CĐSP Bến Tre, Năm 2004)
Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài tập 3: (Trường CĐ Giao thông vận tải III- Năm 2004)
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn
Bài tập 4 (Trường CĐSP - Năm 2003 - Khối A).
b) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A
là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện Tính số khối, viết cấu hình electron của A Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài tập 5: ( Trường CĐSP Bến tre năm 2002 - Khối A+B)
1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang
điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cac ion tạo thành từ nguyên tử X
Bài tập 6
Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X lớn hơn M là 18 hạt
Xác định M và X Viết cấu hình e của nguyên tử M và X Xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, phân nhóm) của M và X trong HTTH.
Bài tập 7:
Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong
nguyên tử X là 8 Xác định M, X và hợp chất MX 3
Bài tập 8
Một nguyên tố tạo được ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích có tổng số hạt trong ion đó bằng
80 Trong nguyên tử của nguyên tố đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 22 Xác định tên nguyên tố đó.
Bài tập 9
Trang 3Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra ion X- Tổng số hạt (p, n, e) trong X- bằng 116 X là nguyên tử nguyên tố nào sau đây ?
D 35Br
Bài tập 10
Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Công thức hoá học của MX3 là
Bài tập 11
Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn khối lượng nguyên tử của M là 9 Tổng số hạt (p ,n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lượt là giá trị nào sau đây ?
Bài tập 12
Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng Hạt nhân của M
có n - p = 4 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng số proton trong MX2 là 58 Số khối của M là
bài tập về nhà
Bài tập 1
Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p, n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Số khối của X là
Bài tập 2
Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 31 Tổng số e trong ion
đa nguyên tử ( XY3)2- là 42 X tạo được ion đơn nguyên tử X2- có số hạt e trong ion đó là 18
Xác định tên X, Y, Z
Bài tập 3
X, Y, Z là ba phi kim liên tiếp nhau trong một chu kì Tổng số khối của chúng bằng 91 Xác định X, Y, Z
Bài tập 4
Hợp chất Y có công thức phân tử MX2 trong đó M chiếm 44,44% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron nhiều hơn
số proton là 1 hạt Tổng số proton trong hợp chất MX2 là 60 Hãy tìm AM và AX và xác định
MX2
Bài tập 5
X,Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X, Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16 Hợp chất A có công thức XYn , có đặc điểm :
- X chiếm 15, 0486 % về khối lượng
- Tổng số proton là 100
Trang 4- Tổng số nơtron là 106.
Xác định số khối và công thức phân tử XYn
Bài tập 6
Biết rằng quá trình phân rã tự nhiên phát xạ các tia , và ( một dạng bức xạ điện từ ) Hãy hoàn thành ptpứ hạt nhân sau:
a) 92238U 82206Pb + ……
b) 90232Th 82208Pb + ……
Bài tập 7
Hoàn thành các pứ hạt nhân sau:
a) 7
3Li + 1
1H ? b) ? 239
93Np + 239
91Pa
c) 10
5B + 13
29Cu + + ?
Tuần 7
Ngày soạn : 05/10/2008
Buổi 7
Xác định khối lượng riêng, bán kính nguyên tử
đồng vị
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Hs nắm được cách xác định bknt và klr
- Các công thức áp dụng
- Biết cách xác định nguyên tử khối trung bình, số khối và tie lệ % số nguyên tử
2 Kĩ năng
- áp dụng công thức tính thể tích hình cầu và khối lượng riêng tìm r
- Rèn luyện các bài tập áp dụng công thức
B Chuẩn bị.
1 Hs
Chuẩn bị các kiến thức có liên quan : viết cấu hình e, các công thức tính
2 Gv
Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập
C Cách tiến hành.
I – lý thuyết
1 Xác định KLR và BKNT.
- Coi nguyên tử dạng hình cầu thì V = 4 r3/3 ( cm3)
- Thể tích 1 mol nguyên tử V1 = 4 r3.N/3 ( N là số Avogađro )
- Thể tích 1 nguyên tử V2 = V1/ N
- 1 mol nguyên tử nặng A (g) -> A = V D => D = A/V ( g/cm3 ) => r =
2 Xác định nguyên tử khối trung bình.
- Đồng vị là tập hợp các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số hạt p nhưng khác nhau về số hạt n đãn đến số khối khác nhau
- Công tính nguyên tử khối trung bình
II- Bài tập áp dụng
Câu 1
Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm Biết bknt của kẽm là 1,35.10-8 cm, 1mol kẽm nặng 65 g Coi nguyên tử kẽm có dạng hình cầu
Trang 5Đ/s : d = 10,47 (g/cm3)
Câu 2
a) Tính bán kính gần đúng của Fe ở 20 0 C, biết ở nhiệt độ này klr của Fe là 7,87 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 u
Đ/s : r = 1,4.10 -8 cm
b) Thực hiện trong tinh thể Fe, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Hãy tính bán kính nguyên tử Fe Đ/s : r = 1,29.10-8 cm
Câu 3
Tính bán kính gần đúng của Au ở 20 0 C Biết rằng ở nhiệt độ đó DAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể Biết nguyên tử khối của Au là 196,97
Đ/s : r = 1,75 10-8 cm
Câu 4
Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, còn khối lượng của 1 hạt nơtron bằng 1,675.10-27kg Tính khối lượng riêng của nơtron
A 118.109 g/cm3 B 118.109 kg/cm3 C 120.108 g/cm3 D 123.106
kg/cm3
Câu 5
Bán kính gần đúng của nguyên tử H xấp xỉ bằng 0,053 nm Còn bán kính gần đúng của proton bằng 1,5.10-15 m Cho rằng cả nguyên tử và hạt nhân đều có dạng hình cầu Tỉ lệ V nguyên tử với V hạt nhân là tỉ lệ nào sau đây ?
A 12 1010 lần B 12 1012 lần C 44 1012 lần
D 40 1013 lần
Câu 6
Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca có dạng hình cầu sắp xếp đặc khít nhau, thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74 % so với toàn khối tinh thể Hãy tính bán kính nguyên tử Ca theo đơn vị A0, biết khối lượng riêng ở đktc của Ca ở thể rắn là 1,55 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Ca là 40,08 A 1,28A0 B 1,97A0
Câu 7
b) Ngtử khối trung bình của Bo là 10,81 Mỗi khi có 73 ngtử 10
5B thì có bao nhiêu ngtử 11
5
B
A 285 B 300 C 302 D 311
Câu 8
a)Mg có 2 đồng vị X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn X 1 nơtron Số ngtử của X và Y có tỉ lệ là 963 : 642 Tính nguyên tử khối trung bình của Mg b) Cứ 12,046.1021 nguyên tử Mg có khối lượng là m (gam) Tính giá trị m
c) Tính thành phần % theo khối lượng của đvị Mg có số khối lớn hơn trong hợp chất MgCl2 Cho NTKTB của Cl = 35,5
Câu 9
a)Một ngtử Brom có 2 đồng vị mà số ngtử đvị I : đvị II là 27: 23 Hạt nhân thứ nhất có 35 proton và 44 nơtron Hạt nhân đồng vị II hơn đồng vị I là 2 nơtron.Tính NTKTB của ngtố Brom
b) Cứ 301,15.1020 nguyên tử X có khối lượng là m (gam) Tính giá trị m
c) Tính số nguyên tử đvị I có trong 9,992 gam CaBr2 Cho NTK của Ca = 40
Câu 10
Trang 6Nguyên tử khối TB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 11B có trong 12,362 gam axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H là
1, của O là 16
A.62,35.1022 B.12,34.1020 C.44,32.1022
D.97,5726.1020
Câu 11
Một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng 75
Số nơtron của đồng vị Z hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị X có số n = p
a) Xác định số đvđthn và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z
b) Biết 1204,6.10 19 phân tử hợp chất MgR có khối lượng m gam Tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tương ứng như sau : X : Y = 99757 : 39 ; Y : X = 78 : 408
Hãy xác định NTKTB của R và tính giá trị m Biết nguyên tử khối của Mg = 24
Câu 12
a) Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63Cu và 65Cu với tỉ lệ số nguyên tử 63Cu :
65Cu = 146 : 54
Tính NTKTB của Cu.
b) Cứ 903,45.1020 nguyên tử Cu có khối lượng là m (gam) Tính giá trị m.
c) Có bao nhiêu nguyên tử 63Cu trong 1,5908 gam CuO Cho NTKTB của oxi là 16.
Câu 13
một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng
129 Số nơtron của đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị Z có số n = p
a) Xác định số đvđthn và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z
b) Biết 752,875.10 20 nguyên tử R có khối lượng m gam Tỉ lệ số nguyên tử các đồng
vị tương ứng như sau : Z : Y = 2769 : 141 ; Y : X = 611 : 390
Hãy xác định NTKTB của R và tính giá trị m
Đ/s : AX = 30 ; AY = 29 ; AZ = 28 AR = 28,107 ; m = 3,513375 g
Bài tập về nhà
Câu 1
Một nguyên tố R có 2 đồng vị là X, Y Biết tổng số các loại hạt của 2 đồng vị bằng
106 Số nơtron của đồng vị X hơn đồng vị Y 2 hạt
a) Xác định số đvđthn và số khối của 3 đồng vị X, Y
b) Cho 903,45.10 20 phân tử R tác dụng hết với Fe kim loại thì thu được m gam muối
Tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tương ứng như sau X : Y = 2250 : 750
Hãy xác định NTKTB của R và tính giá trị m Biết 1 mol Fe có khối lượng 56 g
Đ/s : AR = 35,5 ; m = 16,25 g
Câu 2
Trong nước hiđro tồn tại chủ yếu 2 đồng vị là 1H và 2D Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2D trong 1ml nước ? Biết nguyên tử khối TB của H trong nước nguyên chất là 1,008 và của oxi là 16
Đ/s : 5,35.1022
Câu 3
Nguyên tử khối TB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 11B có trong 12,362 gam axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của
H là 1, của O là 16
Trang 7Đ/s : 97,5726.1020
Câu 4
Nguyên tử khối TB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu phần trăm khối lượng của đồng vị 11B có trong axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H
là 1, của O là 16
Đ/s : 14,17%
Câu 5
Nguyên tử khối TB của Cu là 63,54 Cu gồm 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Hỏi có bao nhiêu phần trăm khối lượng của đồng vị 63Cu có trong CuCl2 ? Biết NTKTB của Cl là 35,5 Đ/s : 34,31 %
Câu 6
Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O ; 17O; 18O với thành phần phần trăm số nguyên tử lần lượt là a% ; b% ; c% Biết a = 15 b và a - b = 21 c
a) Trong 1000 nguyên tử oxi có bao số đồng vị mỗi loại ?
b) Tính NTKTB của oxi Đ/s : 16,14
Câu 7
Nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Đồng vị X chứa 5 nơtron ; đồng vị Y chứa 7 nơtron và đồng vị Z chứa 8 nơtron trong hạt nhân nguyên tử Biết cứ 200 nguyên tử R
có khối lượng 2630 u, và gồm 100 đồng vị X ; 70 đồng vị Y còn lại là đồng vị Z Xác định số khối của mỗi loại đồng vị
Tuần 8
Ngày soạn : 12/10/2008
Buổi 8
Cấu hình electron và vị trí của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
i- mục tiêu bài học
- ôn tập lại cho học sinh kiến thức về cấu hình và các quy tắc, nguyên lí điền e
- ôn tập kiến thức về bảng htth và nguyên tắc sắp xếp
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng viết cấu hình e, xác định vị trí của nguyên tố trong bảng htth
Ii – chuẩn bị
+ Hs : ôn tập laị kiến về quy tắc viết cấu hình e và bảng htth
+ Gv : chuẩn bị giáo án và bài tập
Iii – cách tiến hành
a lý thuyết
1 Cấu hình e
- Nguyên lí vững bền
- Quy tắc Hun, nguyên lí Pau – li
- Đặc điểm e ở lớp ngoài cùng
- Cấu hình e bão hoà gấp và cấu hình nửa bão hoà gấp
(n – 1)d4ns2 thì chuyển sang dạng cấu hình e nửa bão hoà gấp là (n – 1)d5ns1
(n – 1)d9ns2 thì chuyển sang dạng cấu hình e bão hoà gấp là (n – 1)d10ns1
Trang 82 Bảng htth
a Chu kì
- Stt chu kì = số lớp e
- có 7 chu kì
+ Chu kì 1,2,3 thuộc chu kì nhỏ chỉ chứa nguyên tố nhóm A ( nguyên tố s, p) + Chu kì 4,5,6,7 là chu kì lớn chứa cả nguyên tố nhóm A và nhóm B
- Chu kì 1 gồm 2 nguyên tố
- Chu kì 2 và 3 mỗi chu kì gồm 8 nguyên tố
- Chu kì 4 và chu kì 5 mỗi chu kì có 18 nguyên tố
- Chu kì 6 có 32 nguyên tố
- Chu kì 7 chưa hoàn thành
Chú ý:
+ 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở 2 chu kì kế tiếp là 2 và 3 thì chúng cách nhau 8 nguyên tố
+ 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở 2 chu kì kế tiếp là 3 và 4 thì chúng cách nhau 8 nguyên tố hoặc 18 nguyên tố
+ 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở 2 chu kì kế tiếp là 4 và 5 thì chúng cách nhau 8 nguyên tố
hoặc 18 nguyên tố
+ 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở 2 chu kì kế tiếp là 5 và 6 thì chúng cách nhau 18 nguyên tố hoặc 32 nguyên tố
b Nhóm
+ Nhóm A
Gồm các nguyên tố s và p và có cấu hình e lớp ngoài cùng dạng nsanpb
Stt nhóm = số e hoá trị = số e lớp ngoài cùng = a + b
+ Nhóm B
Gồm nguyên tố d và f
Nguyên tố d có cấu hình ngoài cùng dạng (n – 1)dansb
- Nếu a + b < 8 => a + b = stt nhóm
- Nếu a + b = 8 hoặc 9 hoặc 10 => nguyên tố thuộc nhóm VIIIB
- Nếu a + b = 11 hoặc 12 => (a+ b) – 10 = stt nhóm
b bài tập áp dụng
Bài 1
Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố trong các trường hợp sau:
a) Nguyên tử nguyên tố A có tổng các hạt mang điện là34
b) Nguyên tử của nguyên tố B có 33 hạt p trong hạt nhân
c) Nguyên tử của nguyên tố D có 24 hạt e ngoài lớp vỏ
d) Nguyên tử của nguyên tố E thuộc ô thứ 29 trong bảng HTTH
e) Nguyên tử của nguyên tố Z có số đơn vị điện tích hạt nhân là 54
f) Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 56
Dựa vào cấu hình e trên hạy cho biết:
- Nguyên tử nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?
- Xác định vị trí của từng nguyên tố trong bảng HTTH và giải thích rõ
Bài 2
Số thứ tự của nguyên tố S, Cu, Fe, Al lần lượt là 16, 29, 26 và 13
Hãy viết cấu hình e của nguyên tử của các nguyên tố trên và của các ion sau:
S2-, Fe2+, Fe3+, Cu+, Cu2+, Al3+
Bài 3 Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau:
Trang 9a) Tổng số e trên các phân lớp p là 8
b) Tổng số e trên các phân lớp p là 6
c) Tổng số e trên các phân lớp s là 6
d) Tổng số e trên các phân lớp s là 5
Bài 4
Một nguyên tố có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p Hãy cho biết nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?
Bài 5
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố A dạng 4sx, còn cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố B dạng 3py Biết x + y = 5 Hãy viết cấu hình e của nguyên tố A và B
Bài 6
Cation M3+ và anion X- đều có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Xác định vị trí ( chu kì, nhóm, ô ) của M và X trong bảng HTTH, giải thích
Bài 7
A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 24 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Bài 8
A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 32 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Bài 9
A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết tổng các hạt mang điện của A và B là 188 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Câu 10
Nguyên tử của nguyên tố R có tổng các hạt mang điện và không mang điện là 34, trong
đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Vị trí của R trong bảng HTTH
Câu 11
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt mang điện là 52 Vị trí của R trong bảng HTTH
Câu 12
Câu hình e phân lớp ngoài cùng của ion M2+ dạng 3d9 Vị trí của M trong HTTH
Câu 13
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt ( p,n,e ) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấu hình e của nguyên tử X là
Câu 14
Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn khối lượng nguyên tử của M là 9 Tổng số hạt (p ,n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lượt là giá trị nào sau đây ?
Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích
Câu 15
Trang 10Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng Hạt nhân của M
có n - p = 4 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng số proton trong MX2 là 58 Số khối của M là
Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích
Câu 16
Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p, n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Số khối của X là
Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích
Bài tập về nhà
Bài 1
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7 nguyên tử của nguyên
tố B có tổng các hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8
a) Xác định vị trí của A và B trong bảng HTTH Giải thích
b) Cho biết A và B có khả năng tạo ra ion nào ? vì sao? Hãy viết cấu hình e của ion
Bài 2
A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 80 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Bài 3
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 8 nguyên tử của nguyên
tố B có tổng các hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 4
Xác định vị trí của A và B trong bảng HTTH Giải thích
Bài 4
Câu hình e phân lớp ngoài cùng của ion M3+ dạng 3d3 Vị trí của M trong HTTH
Bài 5
2 nguyên tố A và D đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số khối của chúng là
51, số n của D lớn hơn của A là 2 Số e của A bằng số n của nó
Xác định vị trí của A và D trong bảng HTTH
Bài 6
Hợp chất A có CTPT là M2X3, trong đó M chiếm 52,94 % về khối lượng Hạt nhân của M
có n - p = 1 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng số proton trong M2X3 là 50 Xác định số khối của M và viết cấu hình e của M và X
Bài 7
Một nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng các loại hạt cơ bản của nguyên tố đó là 36
a) Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyến tử ( thành phần hạt nhân, các lớp e ) của nguyên tố đó b) Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH, giải thích
Bài 8 X là nguyên tố gì khi biết :
- X không phải là khí hiếm
- X có 3 lớp e và số e lớp ngoài cùng lớn hơn 6
Hãy dự đoán chất hoá học của nguyên tử nguyên tố
Tuần 9
Ngày soạn : 19/10/2008