1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

43 de thi hoc sinh gioi mon Toan

90 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 43 Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử các đường thẳng nối các điểm từng đôi một cắt nhau và 3 trong số các đường thẳng đó chỉ có thể đồng qui tại 1 trong n điểm đã cho... Chỉ có đúng 2 lá thư bỏ đúng địa chỉ.[r]

Trang 1

=

åCâu 4 (3đ)

Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng

a +b = ta kẽ hai nữa đường thẳng gốc O vuông góc với nhau và cắt elíp

tại hai điểm M,N Chứng minh rằng

Trang 2

Từ ( 1) ta có P = A2 £ (100.49)2+9801hay P£ 24019801

Mặt khác 24019801= ( 4909)2 và dấu bằng xảy ra khi P=

24019801 là số chính phương

=

2 3 4 0

n

k k n k

é =êÛ

ê =ëTrường hợp n = 1 loại vì chỉ có hai hạng tử trong khai triển

+ k = 4 ta có 14 84 35

2 C x= 8 x là số hạng hữu tỉ+ k = 5 ta có

8 5

2 C x =4x là số hạng hữu tỉ+ k = 6 ta có

8 6

-= là số hạng hữu tỉ+ k = 7 ta có

8 7

-= là số hạng hữu tỉ+ k = 8 ta có 18 88 2 1 2

-=

å (1)2

Trang 3

3

2 1

Với m + 1 £ Û0 m£ - 1 hệ vô nghiệmVới m+ 1 > 0 Û m > -1 BĐT (1) biểu diễn hình tròn tâm

I ( 1,1) và R = m +1 trên mp Oxy

Trang 4

Khi đó ta có 1 1 1

2

2 = + Û =- m m 6

C

D A

Trang 5

220082009

n

i n

u S

Suy ra un là dãy tăng

Giả sử un bị chặn trên lúc đó tồn tại số L sao cho limn u n L (L 2)

    Từ (*) ta có : 1

02009

n

u

u

      Mặt khác :

2 1

n n

u u

Trang 6

u S

Từ đó suy ra điều cần chứng minh

Câu 3 : Giải hệ phương trình :

Trang 7

Giải :

y2(x+1) = 1576 + x2

Û y2(x+1) = 1577 + x2 – 1

Û (x+1)(y2 – x + 1) = 1577 = 19*83

Như vậy nếu chia 19*83 cho (x + 1) thì ta được thương là (y2 – x + 1)

Do x và y là các nghiện nguyên không âm của phương trình nên ta có :

2 2

Do 1576 không là số chính phương nên phương trình đã cho có các nghiệm là : (18 ;10) và (82 ;10)

Câu 5 : Chứng minh rằng trong tam giác nhọn ta luôn có :

Giải : Gọi A1, B1, C1 tương ứng là trung điểm của BC, CA, AB

Giả sử O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A1B1C1 Khi đó :

m AA OA OA R OA a 1   1   1

Tương tự : 1

1

b c

Suy ra điều cần chứng minh

Câu 6: Chứng minh đẳng thức sau

Trang 8

1 2

3 2

3 2

Trang 9

Tìm giới hạn của dãy u n với

1

2007

4

2007 3 3

2007 2 2

x

x x

x x

x x

x u

B

AC' ' cos2

2/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều

Bài 4:(3 đ) Cho p là số nguyên tố , a là số nguyên dương , sao cho 1  2 a không là số nguyên tố Chứng tỏ phương trình : 2 2 0

a x p x

không có nghiệm hữu tỷ

Bài 5: (3 đ) Cho bốn số x ,y, z, t thỏa :

2 y z t x

t z y x

Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của T = xy +yz +zx

Bài 6: (3 đ) Chứng minh :

2 1

4 3

2 3 2 4 3 ( 1 )( 2 ) ( 1 ) ( 1 ) 2 1

Chứng minh M thuộc một parabol cố định khi P ,Q di chuyển trên ( d )

( Hết ) T20_DA ĐÁP ÁN

Trang 10

u x

v u

2

37 5

2

3752

375

x x

n

n n

x x

x

x x

x x

1

120081

12008

n n

n

i i

i

x x

x x

(vô lý ) , hay limx n  

Vậy lim lim 2008 1 1 2008

x u

Bài 3: ( 3 đ)

AC AB

AB AC

10

Trang 11

2

2cos12

1)cos(

2

1

cos

0)sin(

B A C

x có nghiệm hữu tỷ x = aap

Nếu x  Q thì a , a+p là hai số chính phương , khi đó đặt :

2

n m Z n m n

m

a m

 1 2 1 Vậy 1 a là số nguyên tố ( tráI vớI giả thiết )

Vậy phương trình đã cho không có nghiệm hữu tỉ

2

x

t z y

3)

1

(

3

)(

3)

(

2 2

2 2 2 2

Û

t

z y x z

3(

Trang 12

Đặt : f(x)(1x)n

Ta có : '( ) (1 )  1

n x n x

f ; "( ) ( 1)(1 )  2

n n x n x

Mà :

n n n n n

n n

1 2

3 2

1 2

4 3

1 2 )

n

C 3 2 4 3 ( 1 )( 2 ) ( 1 ) 1

Chọn hệ trục xOy như hình vẽ , sao cho O là hình chiếu của A lên (d )

GọI M(x;y) là tâm vòng tròn ngoạI tiếp tam giác APQ

2 2

PH MH

MP MH

y y

Trang 13

Cho điểm M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC Chứng minh rằng giá trị của : MA4 +

MB4 + MC4 không phụ thuộc vào vị trí của M

Trang 14

M N

P

T21_DA Câu 1: (3đ) Giải hệ phương trình :

f(t) f'(t) t

Do đó f(t) là hàm số giảm trên [-1 ; 1] nên từ (1) ta có : f(x) = f(y) Û x = y thay vào (2)

Trang 15

Câu 3: (2đ) Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình :

2y  (3x x )y 3x    x 0  (1)

Giải (1) Û 2y2 – 3xy – yx2 + 3x2 – x = 0

 x = y = 1 là nghiệm nguyên dương cần tìm

Câu 4: (3đ) Cho dãy số (un) xác định như sau :

1u1 22n 3

un un 12n

21

b c

c a

Hơn nữa : (ab + bc + ca) ≤ a2 + b2 + c2

 3(ab + bc + ca) ≤ a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) = (a + b + c)2 = 9

 ab + bc + ca ≤ 3

Trang 16

; 2

1 cost  x t   x với 0 t/ 2

Trang 17

 Û

0 1 cos 2

0 1 cos 2 2 sin 2 1 cos 2

1 cos 2 1 sin 2 1 cos 2

t t

t

t t

t

t t

1 cos 2 2 sin

''

IC BB

IB AA IA

'

' '

' '

IB BB AA

IA AA

' ' '    

CC

IC BB

IB AA IA

3

-ĐK: x  0 ;y  1 ;x 5

Đặt

1 4 1 2 2 4 2

1 4 1 2

2 3 5 11

y x z

y x

z

y x z

2

2 4 2 1

3

50

12

0235

110

y

x y

x

y x z

Trang 18

0 ) ( ) (

0 ) )(

(

0 0

2 2

2

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

 Û

 Û

 Û

 Û

ab

b a a b ab

a b a b

b

b a a

a b

b b

a a a b

b a b

a a b

b ab a

b

a ab a

b

b a b

a a b

-Vì f(x) chia hết cho (x – 2) nên f 2  8  4a 2bc 0

f(x) chia cho (x2 – 1) thì dư 2x nên g xf x  2x chia hết cho (x2 – 1)

7

2 0 1 3

Trang 19

3.2.1

212

.1

11

n

n x x

x x x

x x x

2 2

c b

a

Bài 4 : ( 3 điểm ) : Cho tam giác ABC có I , O lần lượt là tâm đường nội tiếp và ngoại tiếp

Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng nếu AM vuông góc với OI thì :

AC AB BC

1 1 2

Trang 20

Û

2

2 2

2

21

91

101

31

x x

x x

x x

1

t

t x x

10 1 10 1

t t

Vói t 1  10 thế vào (3) gpt và giao điều kiện của x ta có nghiệm của pt (1) là

2

10 2 7 10

x

Với t  1  10 thế vào (3) gpt và giao điều kiện của x ta có

2 nghiệm của pt bị loại

Kết luận nghiệm của pt đã cho l à

2

10 2 7 10

(2 d) Đặt vế trái là fnghiệm là x1=1 ; xn(x) có bậc là n, ta sẽ chứng minh rằng phương trình f2=2;…;xn=n với n 1 n(x)=0 có n

x

n

Suy ra fn+1(1) = fn(1)+0 = 0

Chứng minh tương tự ta được x1=1;x2=2;…;xn=n là nghiệm của pt

fn+1(x) = 0 ta sẽ chứng minh rằng xn+1 = n +1 là nghiệm của pt fn+1(x) = 0

!

1.2

11

1

2.1

11

n

n n n n

x x

x x

x x

x x

x x x

x

2 2

4 2

2 4

4 4

2 2

cos 2 cos cos

2 cos 2

cos 2 cos 2 cos 2 2 cos

cos 2 cos 3 sin sin 2 2 cos 2 cos sin

2 sin

Ta có hàm f (t) luôn giảm trên 0 ; 1 nên f(cos22x) = f(cos2x)

Z k k x x x

x

3 2

cos 4 cos cos

2

0.5

0.50.50.51.0

Câu 2

(2đ) Ta có

1 4 1 4 1 4 1

1 4 0

n C

C   nên

n n

n n

C40 1 14 1 42 1 24)

1

20

Trang 21

2 5 2 5

k

k k x C x x

m m

k m k

k

x x

C x

x

0

5 5

Vì số hạng cần tìm trong khai triển không chứa x nên k = 2m

vậy số hạng không chứa x trong khai triển là : 509926

0.5

0.50.5Bài 3 ( 3điểm )

a a

a a

1 1 1 3

1 3 2 3

3

1 1 2

3 1 1 3

1 1 3

1 1 1

2 2

Ta lại có

3 1 1 1

3 1 1 1 3 1 1

ca bc ab c

b a

Không mất tính tổng quát, giả sử AB<AC

1 1 2

0.50.50.50.5

0.50.5Bài 5 (2 điểm )

1 4

1

2 4

1 4

1

1 4

1 2

1 2

1

0 0 0

1 1 1

1

1 1

a

b a b

a b

a

b a b a a

b b a b

a

n

n n n

n n

n

n n n n n

n n n n

n

(Max {a2006;b2006} )2

2006 4

1

0 0 0 0 2006

b a b a b

2007 2006

4

1

0 0 0

b a b

0.50.5

0.50.5Bài 6 : (2 điểm )

Trang 22

giả sử f(x) có hai nghiệm nguyên x1, x2 với x1 khác x2 thế thì

2006   2005

20070

2 1

2 2 2 1

2 1

3 2

2 2 1 2

2 1

3 1 2

1

2 1

m

x x x x x

x x x x x x

Khi đó x1,x2 cũng là nghiệm của f’(x) hay f’(x1) =f’(x2) = 0 đẳng thức này không xảy ra

vì x1,x2 chẵn Vậy đa thức f(x) có không quá 1 nghiệm nguyên

0.5

0.5

0.5(Hết)

22

Trang 23

ĐỀ 24

Câu 1: ( 3 điểm )

Giải phương trình | sin2x | + | tanx | = 2

Câu 2: ( 3 điểm )

Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình : x2 + 2mx + 4 = 0 ( 1)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A =

2 1 2 1

2 2

2 1

2 1 2 1

2 2

2 1

4)(

2)(

3

)(

3)(

2

x x x x x

x

x x x x x

Câu 5: ( 2 điểm )

Cho dãy số : un =

n n n

2

1 1

Trang 24

-CÂU HƯỚNG DẪN Thang

điểm

Câu 1

3 điểm

| 2 sin

| 1 1 cos

|

| sin (|

| cos

|

| cos

|

| sin

|

x x

x

x x

 Û

| cos

|

| sin

|

| sin

| 1

0

| cos

|

| sin

|

x x

x

x x

1,0

Z k k

2 4

634

2 2

m m

40 10

m m

m m

,A/ = 0 ó m = 0 hoặc m = - 4 0,5 Bảng biến thiên :

4 1

x

3y

xy 2x

2 2

2 2

x y x

y

x y

x 2

2 2

2 2

t t

Cần xác định B để ( 1 ) có nghiệm

3

52 11 3

52 11

3

5211

Trang 25

Câu 3 : Cho a, b là số nguyên , chứng minh rằng :

A = ab(a2 + b2)(a2 - b2) chia hết cho 30

Câu 4 : Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số của hàm số :

Trang 26

HẾT -T25_DACâu 1 :

sin2x (1-sin3x)=cos2x (1-cos3x)

0,250,25

Trang 27

ta có :

A=ab(a2 + b2)(a2 - b2)

=ab(a2 + b2)(a2 - 1 + 1 - b2)

= (a2 + b2)(ab(a2 – 1) – ab( b2 -1) )

do ab(a2 – 1) , ab( b2 -1) chia hết cho 6 nên A chia hết cho 6 (1)

Lấy a,b chia cho 5 ta được :

a=5k+r , b=5l+s k,l,r,sZ , 0  r,s < 5

a2 + b2 = (5k+r)2 +( 5l+s )2 =5(5k2 + 5l2 +2kr + 2ls ) + r2 +s2

a2 - b2= (5k+r)2 - ( 5l+s )2 =5(5k2 - 5l2 +2kr - 2ls ) + r2 - s2

 r = s  r2 - s2 chia hết cho 5

 r = 1 , s = 2 hoặc s = 3 hoặc s = 4  r2 + s2 chia hết cho 5

 r =2 , s = 1 hoặc s = 3 hoặc s = 4  r2 + s2 chia hết cho 5

 r =3 , s = 1 hoặc s = 2 hoặc s = 4  r2 + s2 chia hết cho 5

 r =4 , s = 1 hoặc s = 2 hoặc s = 3  r2 + s2 chia hết cho 5

suy ra : a2 + b2 hoặc r2 - s2 chia hết cho 5

 A chia hết cho 5 (2)

 A chia hết cho 30

0,250,25

0,250,25

0,250,250,250,25

arccos2/3=xosx=2/3

' 0

x c

Trang 28

0,5 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

28

Trang 29

0,5 0,25

Trang 30

T28 Câu 1: Giải các phương trình sau: (3đ)

b/ ( x – 1 ) ( x + 5 ) ( x – 3 ) ( x + 7 ) = 297

Câu 2: (3đ)

Cho ABC đều cạnh 2a.Tìm quỹ tích điểm M sao cho: MA2 =MB2 +MC2

Câu 3: (2đ) Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình : x  y = 2008

n 2 2 n 2 1

Dấu “=” xảy ra khi nào ?

1

2

n n

n

n a

a

 

Bài II: (2.0 điểm)

1 Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho: 3 2 n 32 n là số nguyên dương

2 Giải phương trình nghiệm nguyên sau: yx – x2 + y – x – 1 = 0 (3)

Bài III: (3.0 điểm)

1 Tìm đa thức p (x) với hệ số thực biết:

) 2005 (

)1 ( )0 ( 35 ] 30 ) ( [ )5

p

x x

p x

p

30

Trang 31

2.Cho ba số a, b, c dương Chứng minh rằng: a b b c c a 2 c a b

Bài IV: (3.0 điểm)

Cho tam giác ABC, đường tròn nội tiếp của tam giác tiếp xúc với AB,BC, CA lần lượt tại D,E, F.Đặtx=EF,y=FD,z=DE,BC=a,CA=b,AB=c

c a c

b c b

a ca bc ab ab

z ca

y bc

tgC C

tg

tgB B

tg tgA

2 Tìm nghiệm của phương trình : cosx  sinx  cos 2x 1  sin 2x  0 thỏa điều kiện: 2007 < x <

2008

Bài VI: (3.0 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho trong mỗi số các chữ số đứng trước đều lớn hơn chữ số đứngliền sau nó

Bài VII : (3.0 điểm)

Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 8x + 6y + 21 = 0 và đường thẳng d: x  y  1  0 Xác định tọa độ các đỉnhhình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A  d./.Hết

Giáo viên ra đề : Phan Hữu Thanh

1

2

n n

n

n a

Từ giả thiết, ta suy ra: a3 = 3, a4 = 11, a5 = 41

thay vào (1) được hệ phương trình:

Trang 32

a a

2

2 4

Do giả thiết qui nạp: aK = 4aK-1 – aK-2  aK-2 = 4aK-1 – aK

Suy ra: aK+1 = 15aK-1 – 4 (4aK-1 – aK ) Hay: aK+1 = 4aK – aK-1

6

n n n

Trang 33

Điều kiện cần:

(1)  x3  4 3 4x3  n (2)(2): 4 3 4 x3  nx31 (x nguyên dươngx)

3 3

x   x + 1 làước của 1  x + 1 = - 1 hoặc x + 1 = 1  x = - 2 hoặc x = 0

0.25 Thử lại ta được các nghiệm của (3) là: (x; y) = (- 2; - 3), (0; 1)

) 2005

(

)1 ( )0 ( 35 ] 30 ) ( [ )5

p

x x

p x

p

0.5 Thế x =2005 vào (1), ta được :

) 3 ( 30 ) 5 2005 ( 35 ] 30 ) 2005 ( [ ) 5 2005

()

3

(  p x1 x1

Trang 34

2 2

2 1

) (

) ( ) ( 1  2    

1 2

c c

1 a

1 2

b b

1 c

1 2

a

a

b a

c 2

1 a

c a

b 2

1 c

b c

a 2

1 b

a c a

c b c

b a

: cã

ta y x 2 y x : thøc d¼ng bÊt dông

a c a

b b a

c 2

b a 2

c 2 2 c a 2

b 2 c b 2

a 2 2 b a

c 2 2 c a

b 2 c b

a

2

2

: cã

ta y x 2 y x : thøc

¼ng d bÊt dông

¸p

l¹i

b a

c 2 2 c a

b 2 c b

a 2

2

b

1 a

1 2

c c

1 a

1 2

b b

1 c

1

2

a

: cã

ta y x

4 y

1 x

1 : thøc d¼ng bÊt dông

¸p

3.0

Bài IV: Cho tam giác ABC, đường tròn nội tiếp của tam giác tiếp xúc với AB,BC, CA

lần lượt tại D,E, F.Đặt x=EF,y=FD,z=DE,BC=a,CA=b,AB=c

c a c

b c b

a ca bc ab ab

z ca

y bc

0.5

E F

D

K I

B

A

C

34

Trang 35

Ta có: EF=2EK =2(p-a)

2sin A

A

2cos

,2

(

2))(

(

b c p a p

c b p a p

0.5

Tương tự:

2

1,

y bc

x

Mặt khác:

2

) (

3 2

2 2

b a

c a c

b c b

3 3

:

)) (

3 (

2 2

2 2

c a c

b c b

a ca bc ab Hay

ca bc ab c

b a

tgC C

tg

tgB B

tg tgA

0.5

Do tam giác ABC nhọn nên tgA > 0 ,tgB > 0 , tgC > 0 Viết lại bất đẳng thức:

1 cot

cot cot

cot cot

C g gA

B g

2 3

3 3

) cot (cot

) cot (cot ) cot (cot 2 1

cot cot

cot cot

cot cot

cot cot

cot

gA gC

gC gB

gB gA

C g B g A g gC

A g gB

C g gA

B g

2 3

3 3

cot cot

cot 3

1 cot

cot cot

cot

cot cot

cot cot

cot

gC gB

gA C

g B g A g gC

A g gB

C g gA

B g

gA , vì bất đẳng thức này tương đương với:

cotg2A+cotg2B+cotg2C +2(cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA)3

Trang 36

1.5 Bài V.2 Tìm nghiệm của phương trình : cosx  sinx  cos2x. 1sin2x 0 thỏa

mãn điều kiện: 2007 < x < 2008

0.5

Đặt PT: cosx  sinx  cos 2x 1  sin 2x  0(*)

Ta có: 1  sin 2x = cosx sinx

cos2x = ( cosx -sin ).(x cosx +sinx )

0.5

(*) Û ( cosx -sin ).{1 - (x cosx +sin )x cos x sin x } = 0

Û cos -x sin =0 (1) hoặc (x cos +x sin )x cos x sin x = 1 (2)

+Giải (1) Û cos2x= 0

+Giải (2)Û (1+sin2x ).(1+sin2x) = 1Û sin2x=0 (vì sin2x >0 không xảy ra )

0.5 Tóm lại : (*)Û cos2x= 0 hoặc sin2x= 0Û sin4x= 0 Û x =k 4

 ; k Z + Với ĐK: 2007< x <2008 , chọn các số nguyên k =2556 Vậy : x = 639

Trong mỗi tập con này chỉ có duy nhất một cách sắp xếp số có 5 chữ số mà chữ số đứng

trước lớn hơn chữ số đứng liền sau Vậy có tất cả C105 = 252 số

3.0 Bài VII:

0.5 Đường tròn (C) có tâm I(4, –3), bán kính R = 2

Tọa độ của I(4, –3) thỏa phương trình (d): x + y – 1 = 0 Vậy I  d

0.5 Vậy AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn, có bán kính R = 2 , x

= 2 và x= 6 là 2 tiếp tuyến của (C ) nên

0.5 Hoặc là A là giao điểm các đường (d) và x = 2  A(2, –1)

0.5 Hoặc là A là giao điểm các đường (d) và x = 6  A(6, –5)

36

Trang 37

u u u

n

k n

2

2 2

2 2

b a

11

1

Bài 7 : (3 điểm )

Cho tam giác ABC đều ABC.Gọi D là điểm đối xứng của C qua AB.Vẽ đường tròn tâm D qua A, B;

M là điểm bất kì trên đường tròn đó (MA,MB) Chứng minh rằng độ dài MA, MB, MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.

4

sin2

3sin  

0.5

242

Với đk đề bài , ta được t=

6

 hoặc t=

2

Trang 38

k b

1

.1

1)(31

1.1

13

1

b n

k a

m k

111

03

11

n

k m

11

u

38

Trang 39

1

12008

11

11

11

1 1

6

C cách chọn0.25 Tiếp theo, chọn 2 người trong 4 người còn lại làm thành cặp đấu thứ ba có 2

4

C cách chọn

0.25 Cuối cùng, chọn 2 người trong 2 người còn lại làm thành cặp đấu thứ tư có 2

2

C cách chọn

0.25 Vì thứ tự cặp đấu khơng được xt đến nên:

0.25

!4

2

2 4

2 6

2 8

C C C C

b)

n n k

n

k n

2

2 2

2 2

)324()324

3.2.2

2

n n n

n n

n n n

C C

C

0.25

n n n

n n

n

k n

2

2 2

2 2

12

11

y x

x z

y x

b)

Theo định lí Vi-et ta cĩ :

Trang 40

0.5 Trong đó :N = 3 –(a+b+c) –(ab+bc+ca) + 3abc = 9

0.25 Chọn hệ trục Oxy sao cho Ox trùng với AB , chiều dương hướng từ A đến B,trục Oy là

đường trung trực của đoạn AB

2 2

2 2

2

)3( 

a b MC

0.25  MA2 MB2 MC2

0.25  MA, MB, MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

………Hết……

40

Trang 41

Trong tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, dựng đường cao AK , BH

Chứng minh rằng OC vuông góc với KH

Bài 3.(2 điểm) Tìm các số nguyên x , y thỏa mãn phương trình : 2 2 2 7

Bài 4.(3 điểm) Cho phương trình cosx = xn với nN*

a) Chứng minh với mỗi n , phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất

xn (0;

2

) b) Chứng minh dãy số (xn) có giới hạn và tính limxn

Bài 5.(3 điểm) Cho r , n là các số nguyên dương , r < n Chứng minh :

Trang 42

Câu 2: (3điểm) Cho góc xOy và điểm M cố định ở bên trong góc đó Hãy dựng qua điểm M một đường

thẳng d cắt hai cạnh Ox và Oy lần lượt tại A và tại B sao cho 1 1

Chứng minh rằng : A+B+C+8 là một số chính phương

Câu 4: (3điểm) Cho số dương a và dãy số ( u n) xác định bởi :

1 1

; 1

1

1

n n

u a a u

Tìm limu n

Câu 5: (3điểm ) Chứng minh rằng với mỗi số tự nhiên n, n≥2 ta có :

2 3

n n n

Câu 7: ( 3điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(0;a),B(b;0) ,C (-b; 0) với a>0 ,b >0

1/.Viết phương trình đường tròn ( C ) tiếp xúc với đường thẳng AB tại B và tiếp xúc với đường thẳng AC tại C

2/ Gọi M là một điểm bất kỳ trên đường tròn ( C ) và d d d1, ,2 3 là các khoảng cách từ M đến các đường

thẳng AB,AC,BC.Chứng minh rằng 2

d dd HẾT

2

( 1)1

( 1)1

1

Ngày đăng: 01/05/2021, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w