Ngoài các kiến thức trong chương trình Chuẩn và Nâng cao, nếu học sinh có sử dụng các kiến thức phổ biến trong tài liệu chuyên Toán của Nhà xuất bản Giáo dục, các chuyên đề bồi dưỡng họ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
-
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH THCS
NĂM HỌC 2018-2019 - HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: TOÁN Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 14/3/2019
(Hướng dẫn chấm có 04 trang)
A HƯỚNG DẪN CHẤM
Ngoài các kiến thức trong chương trình Chuẩn và Nâng cao, nếu học sinh có sử dụng các kiến thức phổ biến trong tài liệu chuyên Toán của Nhà xuất bản Giáo dục, các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi… thì giám khảo xem xét cho điểm tương ứng nếu cách giải logic và đúng
B ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1
(4 điểm)
1)
Cho phương trình x22mx m (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của 0
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 2 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x khi 1, 2 hay / 0 m2 m 0 0
m hoặc m 1 Theo Viete: S x1 x2 2 ;m P x x 1 2 m
2
x x x x
2 2
S24P 4 m2 m 1 0
1 5
2
(thỏa điều kiện)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2)
Tìm nghiệm x y thỏa mãn phương trình: ;
4x 1 4 x x y 2y 3 x 16 y 5 Điều kiện xác định:
2 4
2
2
16 0
1
4
x x
x
Phương trình ban đầu trở thành
2
Nếu y1 thì (a) 1 2 3
2
y y y (nhận) Nếu y < 1 thì (a) 1 y 2 y (vô nghiệm)
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 2Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x y là ; 2;3
2
Câu 2
(4 điểm)
1)
Cho các số thực không âm , ,a b c thỏa a b c 3 Chứng minh: abc ab bc ca 3
Áp dụng BĐT AM-GM cho ba số không âm , ,a b c :
3
1 3
a b c abc
Mặt khác, ta lại có : 2
3 ab bc ca a b c (2) Thật vậy, BĐT (2) tương đương với ab bc ca a 2b2 c2
2 2 2
0
a b b c c a (đúng)
3 3
a b c
Nhân (1) và (3) ta được abc ab bc ca (đpcm) 3
0,5
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
2)
Một chiếc ô tô khởi hành từ TP Rạch Giá đến TP Hồ Chí Minh dài 280km với vận tốc 80km/giờ Cứ sau mỗi giờ lại giảm vận tốc 5 km Hỏi mất bao lâu thì đến TP Hồ Chí Minh
Trong 3 giờ ô tô đi được 80 75 70 225 km
Còn 55 km nữa ô tô đi với vận tốc 65 km/giờ
Ta có 55 11
65 13 giờ
Suy ra 3 11 50
13 13
giờ
Vậy ô tô đi từ TP Rạch Giá đến TP Hồ Chí Minh hết 50
13 giờ (tức mất khoảng
3 giờ 51 phút)
0,75 0,25 0,25 0,25 0,5
Câu 3
(4 điểm) 1a)
Cho đa thức hệ số nguyên 1
nguyên ,a b khác nhau Chứng minh: P a P b a b
Sử dụng hằng đẳng thức
akbk a b a k 1a bk 2 abk 2bk 1 với k là số nguyên 1
P a P b a a b a a b a a b
n
n
Do ,a b nguyên nên suy ra P a P b a b
0,25 0,25 0,25 0,25
1b)
Cho đa thức P x hệ số nguyên thỏa P 9 10 và P 10 9 Tồn tại hay không số nguyên x sao cho 0 P x 0 x0
Giả sử tồn tại số nguyên x sao cho 0 P x 0 x0
Từ câu a) ta có
0,25
Trang 3 0 9 0 9 0 10 0 9
P x P x x x
0 10 0 10 0 9 0 10
P x P x x x Suy ra 0 10 0 9 0 19
2
x x x Không tồn tại số nguyên x thỏa yêu cầu bài toán 0
0,25
0,25 0,25
2)
Tìm nghiệm nguyên x y của phương trình: ; x2 y 1 y22x
2
x y y x x y y
x 1 y x 1 y y
Có các trường hợp xảy ra
1
không có nghiệm nguyên
Vậy phương trình chỉ có 1 nghiệm nguyên x y là ; 1; 1
0,5 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4
(4 điểm)
1)
Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 50 sau đó thực hiện trò chơi như sau: mỗi lần xóa hai số a, b bất kỳ và viết một số a b lên 2 bảng Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 49 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao?
Tổng tất cả các số ban đầu trên bảng: S 1 2 50 1275 Qua mỗi bước ta thấy tổng giảm đi 2
Lúc đầu tổng S1275 sau 49 bước số còn lại sẽ là 1275 2.49 1177
0,5 0,5 1,0
2)
Cho hình vẽ bên, với ABCD là hình vuông có cạnh bằng a , BD song song với
CE và BD BE Tính số đo góc BEC
E
B A
Gọi J là giao điểm hai đường chéo hình vuông ABCD;
I là chân đường vuông góc hạ từ B lên CE
Ta có tứ giác BICJ có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
a
BI JC AC
2
BE BD a
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25
Trang 4Trong tam giác vuông BIE có sin 1
2
BI BEI BE
Suy ra BEI 300
0,5
Câu 5
(4 điểm)
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) với AD là đường kính Biết
2 5
AB BC cm và CD6cm Tính bán kính của đường tròn (O)
I
O
C
B
Gọi I là giao điểm giữa BO và AC
Do AB BC nên AB BC và OA OC Suy ra OBAC và IA IC
Suy ra OB song song với CD
2
OI CD
Áp dụng định lý Pytago trong hai tam giác vuông IBC và IOC :
IC BC IB và IC2OC2OI2
Suy ra BC2IB2 OC2OI2
(R loại) 2
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
-HẾT -