1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lien he giua phep nhan va phep khai phuong

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS naém ñöôïc noäi dung vaø caùch chöùng minh ñònh lí veà lieân heä giöõa pheùp nhaân vaø pheùp khai phöông ; quy taéc khai phöông moät tích2. Kyõ naêng :.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/08/2010.

Tiết : 04.

§3.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ

PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương; quy tắc khai phương một tích

2 Kỹ năng:

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác, tư duy logic

II CHUẨN BỊ :

1.Chuẩn bị của giáo viên:

-Bảng phụ ghi định lí, qui tắc khai phương một tích,bài tập 21SGk.

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

- Học bài, làm BTVN

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định tình hình l ớp :( 1ph)

9A 3

9A 4

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5ph)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của HS

? Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?

Tính: 16  ; 25 

1 , 44  ; 0 , 64 

+ A có nghĩa khi nào?

- Phát biểu đúng định nghĩa về căn bậc hai số học

(kết quả: 4 ; 5 ; 1,2 ; 0,8)

A có nghĩa khi A0

3.Gi ảng bài mới :

a.Giới thiệu bài:(1ph):

- Giữa phép nhân và phép khai phương có mối liên hệ gì? Tiết học hôm nay sẽ giúp ta tìm hiểu điều đó

b.Tiến trình bài dạy:

Trang 2

Với hai số a và b không âm ta có a b  a b

Chứng minh:

Vì a  0 và b  0 nên

a và b xác định và không âm

Ta có: a b xác định và không âm

Nên

b a ) b (

) a ( ) b a ( 2 2 2

Vậy

b

a là căn bậc hai số học của a.b, tức

b a b

Chú ý: a, b, c  0.

c b a c b

GV cho HS làm ? 1 tr 12

SGK

Tính và so sánh : 16 25 và

25

16

? Qua ?1 hãy nêu khái quát

kết quả về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương?

GV ghi nội dung đinh lí SGK tr

12 lên bảng

GV hướng dẫn HS chứng minh:

? Vì a  0 và b  0 có nhận xét

gì về a ? b ? a b ?

? Hãy tính ( a b ) 2

GV Vậy với a 0 và b  0

=> a b xác định

và a b  0

) b

a

( 2 = ab

Vậy định lí đã được chứng

minh

? Em hãy cho biết định lí trên

được chứng minh trên cơ sở

nào?

GV cho HS nhắc lại công thức

tổng quát của định nghĩa đó

GV: Định lí trên có thể mở

rộng cho tích nhiều số không

âm

GV nêu chú ý tr 13 SGK

Với a, b, c  0

c b a c

b

.

HS:

20 5 4 25 16

20 400 25

16

Vậy

) 20 ( 25 16 25

.

HS trả lời định lí tr 12 SGK

HS: a và b xác định và không âm => a b xác định và không âm

HS:

b a ) b (

) a ( ) b a ( 2 2 2

HS: Định lí được chứng minh dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

HS ghi chú ý vào vở

GV chỉ vào định lí trên bảng

và nói: Với hai số a, b không

âm, định lí cho phép ta suy

luận theo hai chiều ngược

nhau, do đó ta có hai quy tắc

sau:

- Quy tắc khai phương một tích

(chiều từ trái sang phải)

- Quy tắc nhân các căn thức

bậc hai ( chiều từ phải sang

Trang 3

a, Quy tắc khai phương một

tích

GV chỉ vào định lí:

Với a  0 và b  0

b a b

.

a  theo chiều từ

trái => phải ta có quy tắc sau

GV treo bảng phụ và phát biểu

quy tắc

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1

Aùp dụng quy tắc khai phương

một tích hãy tính:

a, 49.1, 44.25 ?

GV Trước tiên hãy khai

phương từng thừa số rồi nhân

các kết quả với nhau

GV gọi một HS lên bảng làm

câu b 810 40

GV Có thể gợi ý 810 = 81.10

để biến đổi biểu thức dưới dấu

căn về tích các thừa số viết

được dưới dạng bình phương

của một số

GV Yêu cầu HS làm ? 2 bằng

cách chia nhóm học tập để

củng cố quy tắc trên

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV nhận xét các nhóm làm

bài

Một HS đọc lai quy tắc SGK

42 5 2 , 1 7 25 44 , 1

HS lên bảng làm bài:

810.40 81.10.40 81.400 81 400 9.20 180

 Hoặc 810.40 81.4.100

81 4 100 9.2.10 180

HS hoạt động theo nhóm

a) Quy tắc khai phương một tích:

Muốn khai phương một tích của các số không âm,

ta khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả

lại với nhau

?2 ) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8

a

) 250.360 25.10.36.10 25.36.100

25 36 100 5.6.10 300

GV nêu câu hỏi củng cố:

? Phát biểu và viết định lí liên

hệ giữa phép nhân và phép

khai phương?

? Phát biểu quy tắc khai

- HS phát biểu định lí tr 12 SGK

Một HS lên bảng viết định lí

Với a, b 0, ab  a b

HS phát biểu quy tắc như

Trang 4

phương một tích?

GV yêu cầu HS làm bài tập

17(b, c) tr 14 SGK

GV nhận xét và sữa chữa

GV cho HS làm bài 19 (b, d)

GV gọi một em HS lên bảng

HS lớp làm bài tập vào vở

GV treo bảng phụ ghi BT

21/15 SGK:

Khai phương tích 12.30.40

được:

(A) 1200; (B) 120

(C) 12 ; (D) 240

Hãy chọn kết quả đúng

Bài 22 SGK:

GV nêu đề bài câu a,b

Biến đổi các biểu thức dưới

căn thành dạng tích rồi tính:

? Nhìn vào đề bài có nhận xét

gì về biểu thức dưới dấu căn?

GV hãy áp dụng HĐT để biến

đổi thành tích

Gọi học sinh lên bảng làm câu

b

GV kiểm tra các bước biến đổi

và nhận xét

GV lưu ý cho HS Khơng áp

SGK

2 HS thực hiện

HS 1 làm câu b,

HS 2 làm câu d b) a 4 ( 3  a ) 2 với a  3

) 3 a (

a

a 3 a

) a 3 ( ) a (

2 2

2 2

2

HS trả lời

2 2

12.30.40 12.3.10.4.10 12.12.100 12 10 12.10 120

HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

HS1 đứng tại chỗ thực hiện câu a

HS2 lên bảng trình bày câu b

BT 17/14 SGK

4 2

2 2 2 2

) 2 ( 7) (2 ) ( 7) 2 7 28

) 12,1.360 12,1.10.36 121.36 121 36 11.6 66

BT 19/14 SGK

b

2

4 ( 3 a )

a  với a  3

) 3 a (

a

a 3 a

) a 3 ( ) a (

2 2

2 2

2

d

1

(3 ) 1

a b

a a b a

a b

 với a>b

BT 21/15 SGK

2 2

12.10 120

Vậy chọn đáp án B

BT 22/15 SGK:

2 2

2 2

2

) 17 8 (17 8)(17 8) 25.9 (5.3) 15

BT24/15 SGK:

a) Ta có

Trang 5

BT 24 /15 SGK:

Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn

đến chữ số thập phân thứ ba)

2

2 ) 9 6 1

(

4  x  x tạix= 2

? Để rút gọn ta làm như thế

nào?

GV yêu cầu HS thực hiện

? Tìm giá trị biểu thức tại x=

2

 ta làm như thế nào? Hãy

tính

GV nhận xét và bổ sung

HS Aùp dụng HĐT bình phương của một tổng viết biểu thức dưới căn thành một biểu thức có dạng bình phương để khai căn

Một HS lên bảng tính

HS: Thay x   2 vào biểu thức rồi tính

2 2

2 2

2

4 (1 3 )

2 (1 3 )

x x

= 2(1+3x)2

(vì (1+3x)2>0 với mọi x) Thay x   2 vào biểu thức ta được 2 2 2 1 3( 2) 2(1 3 2) 21, 029          4 Dặên dò h ọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1ph) - Học thuộc định lý và các quy tắc , chứng minh định lý - Làm bài tập 17ad,19ac, 22cd; 24b; SGK Bài tập 23,24 SBT - Xem trước phần bài cịn lại IV/ RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày đăng: 30/04/2021, 22:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w