1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong I 4 Lien he giua phep chia va phep khai phuong

6 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 887,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn khai phương một trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lược khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai...  Chú ý: Một cách tổng quát, [r]

Trang 1

Ngày soạn:22/08/2018

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai để làm các bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà

III Hoạt động của GV và HS:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV: Nêu quy tắc khai phương

một tích và quy tắc nhân các

căn bậc hai

Áp dụng tính: 2,5 30 48

- HS trả lời

2,5 30 48= 2,5.30.48

= 2,5.10.3.48= 25.144

= 25 144= 5.12 = 60

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

- Bài tập 22(a, b): Biến đổi các

biểu thức dưới dấu căn thành

dạng tích rồi tính

a) 132- 122

b) 172- 82

Bài c, d các em về nhà làm

tương tự như câu a ,b

- Bài tập 23a: Chứng minh:

(2- 3)(2+ 3)=1

- GV hướng dẫn HS câu b: Hai

số nghịch đảo của nhau là hai

số nhân nhau bằng 1, sau đó

HS lên bảng làm

- HS: a) 132- 122

= (13 12)(13 12)- +

= 1.25= 5

- HS: b) 172- 82

= (17 8)(17 8) - +

= 9.25= 9 25= 3.5 = 15

- HS: Ta có:

(2- 3)(2+ 3)=22- ( 3)2

= 4 – 3 = 1 Vậy(2- 3)(2+ 3)=1

- HS: Ta có:

 2006 2005  2006 2005

 2006 2 20052

=2005 – 2005 = 1 Vậy  2006 2005

Bài tập 22a, b

a) 132- 122

= (13 12)(13 12)- +

= 1.25= 5

b) 172- 82

= (17 8)(17 8) - +

= 9.25= 9 25= 3.5 = 15

Bài tập 23a

(2- 3)(2+ 3)=22- ( 3)2

= 4 – 3 = 1 Vậy(2- 3)(2+ 3)=1 b) Ta có:

 2006  2005  2006  2005

 2006 2 20052

=2005 – 2005 = 1 Vậy  2006 2005

 2006 2005

là hai số

Trang 2

- Bài tập 24a: Rút gọn và tìm

giá trị (làm tròn đến chữ số

thập phân thứ ba) của các căn

thức sau:

2 2 4(1 6 + x + 9 ) x

Bài tập 25: Tìm x, biết:

16 x = 8

Bài tập 26: a) So sánh:

25 9 và 25 9

- GV hướng dẫn, HS thực hiện

Bài tập 27a: So sánh 4 và2 3

 2006 2005

là hai số nghịch đảo của nhau

- HS:

2 2 4(1 6 + x + 9 ) x

=2 (1 2.3+ x+(3 ) )x 2 2

=2 (1 3 )+ x 2 Với x = - 2, ta có:

2

2 (1 3 )+ x =2 1 3(+ - 2)2

=2 (1 3 2)- 2 =2 1 3 2

-=2(3 2 1 - )=2.3 2 1.2

-=8,48528136-2 = 6,48528136 6,485

HS: 16 x = 8

16 x = 8

 16x = 64

 x = 4

- HS: a) Đặt A= 25 9 = 34 B= 25 9= 8

Ta có: A2= 34, B2= 64

2

A <B2, A, B > 0 nên A < B hay 25 9 < 25 9

- HS: Ta có: 42=16, 2 32

=12 Như vậy: 42>2 32 4 2 3

nghịch đảo của nhau

Bài tập 24a

2 2 4(1 6 + x + 9 ) x

=2 (1 2.3+ x+(3 ) )x2 2

=2 (1 3 )+ x 2 Với x = - 2, ta có:

2

2 (1 3 )+ x =2 1 3(+ - 2)2

=2 (1 3 2)- 2 =2 1 3 2

-=2(3 2 1 - )=2.3 2 1.2

-=8,48528136-2 = 6,48528136 6,485

Bài tập 25a

16 x = 8

 16x = 64

 x = 4

Bài tập 26: a) So sánh:

25 9 và 25 9 Đặt A= 25 9 = 34 B= 25 9= 8

Ta có: A2= 34, B2= 64

2

A <B2, A, B > 0 nên A < B hay 25 9 < 25 9

Bài tập 27a: So sánh 4 và2 3

Ta có: 42=16, 2 32

=12 Như vậy: 42>2 32

4 2 3

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai

- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27

IV Rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày soạn:22/8/2018

Ngày dạy:

Tuần: 3 Tiết: 6 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu:

Qua bài này HS cần:

- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng

- HS: SGK, làm các bài tập về nhà

III Hoạt động của GV và HS:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Định lí

- Cho HS làm ?1

Tính và so sánh

16

25 và

16

25

- GV giới thiệu định lí SGK

Chứng minh:

Vì a 0 và b > 0 nên

a

b xác định và không âm

Ta có

( )

( )

2

a

b

ỉ ư÷

çè ø

Vậy

a

blà căn bậc hai số học

của

a

b, tức là

b = b

- HS:

25= 5

5

25= Vậy

16

25 =

16 25

1/ Định lí

Với số a không âm và số b dương,

ta có

b = b

Hoạt động 2: Aùp dụng

Trang 4

Áp dụng vào hãy tính:

a)

25

121 b)

9 25:

16 36

- Cho HS làm ?2

a)

225

256 b) 0,0196

- GV giới thiệu quy tắc

Áp dụng vào hãy tính:

a)

80

5 b)

49 1 : 3

- GV gọi hai HS lên bảng trình

bài (cả lớp cùng làm)

- Cho HS làm ?3

a)

999

111 b)

52 117

- GV gọi hai HS lên bảng trình

bài (cả lớp cùng làm)

- GV giới thiệu chú ý SGK

- HS: a)

25

121=

25 5 11

121=

- HS: b)

9 25 :

16 36=

9 25 :

16 36

3 5 9 :

4 6 10

- HS: a)

225

256=

225 15

16

256=

- HS: b) 0,0196=

196 10000

=

- HS: a)

- HS:b)

: 3

=

- HS: a)

111

- HS: b)

52 117

=

117 = 13.9 = 9 = 3

Muốn khai phương một thương

a

b , trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lược khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.

Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.

 Chú ý: Một cách tổng quát, với

biểu thức A không âm và biểu thức

B dương, ta có

Trang 5

- Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức

sau:

a)

2

4

25

a

b)

27

3

a

a với a > 0

Giải a)

= 2

a

a

- Gọi 1 HS lên bảng giải câu b

- Cho HS làm ?4 (HS hoạt

động theo nhóm phân nữa số

nhóm làm câu a, và nữa số

nhóm làm câu b)

- HS: b) 27 3

a

a với a > 0 27

3

a

a =

27

3

a

a = =

2 4 2 4

2

a b = a b = a b

b)

162 162

=

2

a b ab

Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau: a)

2

4 25

a

b)

27 3

a

a với a > 0

Giải a)

= 2

a

a

b) 27 3

a

a với a > 0 27

3

a

a =

27

3

a

a = =

Hoạt động 3: Luyện tập - cũng cố

Bài tâïp 28: Tính

a)

289

225 b)

14 2 25

- ( Hai HS lên bảng trình bài)

Bài tâïp 29: Tính

a)

2

18 b)

15 735

- ( Hai HS lên bảng trình bài)

b)

2

25 = 25 = 25 8

5

=

- HS: a)

18 9

18 = = 1

3

=

Bài tâïp 28: Tính a)

289

225 b)

14 2 25

Giải:

a)

b)

2

25 = 25 = 25 8

5

= Bài tâïp 29: Tính a)

2

18 b)

15 735 Giải:

Trang 6

- HS: b)

15 735

735 15.49

49

= 7

a)

18 9

18 = = 1

3

=

- HS: a)

15 735

735 15.49

= 49= 7

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp

IV Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 21/12/2021, 08:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w