1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu lí thuyết tin học bằng A

11 981 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu lí thuyết tin học bằng A
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại đề thi
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn tạo một Shortcut để truy cập nhanh một chương trình trên màn hình nền thì thao tác nào dưới đây là đúng: a/ Không thể tạo được shortcut b/ Chọn menu File; Shortcut xc/ Chọn tập tin

Trang 1

Trường Đại Học Cần Thơ CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT

(Thời gian làm bài: 45 phút/50 câu) Học viên chọn câu trả lời đúng nhất Phần Window

1 Một hệ máy tính có thể có:

xc/ Tuỳ theo sự lắp đặt d/ Không có ổ đĩa mềm

2 Một máy tính muốn làm việc được bắt buộc phải sử dụng hệ điều hành:

xc/ Tuỳ theo yêu cầu người sử dụng d/ WIN 2000

3 Thiết bị được xem là thiết bị nhập và cũng là thiết bị xuất:

4 Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là:

5 Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:

6 Lệnh FIND (Search) trong Menu Start dùng để:

xa/ Tìm kiếm các tập tin tư liệu, các tập tin

chương trình, các thư mục, các máy tính trong hệ

thống mạng LAN

b/ Tìn các máy tính trong hệ thống mạng LAN

c/ Tìm kiếm các tập tin chương trình và thư mục d/ Tìm kiếm các tập tin tư liệu

7 Muốn tạo một Shortcut để truy cập nhanh một chương trình trên màn hình nền thì thao tác nào dưới đây là đúng:

a/ Không thể tạo được shortcut b/ Chọn menu File; Shortcut

xc/ Chọn tập tin chương trình cần truy cập; nhắp

chuột phải; chọn Create Shortcut; Chọn Shortcut

vừa mới tạo kéo thả ra màn hình nền

d/ Nhắp chuột phải trên màn hình nền, chọn New; Folder; Chọn tập tin chương trình cần truy cập

8 Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây :

9 Trong Window muốn xoá thư mục và tập tin thì thao tác như sau:

a/ Chọn đối tượng muốn xoá, nhắp chuột phải;

chọn lệnh Delete trên menu

b/ Chọn đối tượng muốn xoá, nhắp chọn Menu File\Delete

c/ Chọn đối tượng muốn xoá, gõ phím delete xd/ Tất cả đúng

10 Muốn sao chép dữ liệu trong Windows sử dụng thao tác nào dưới đây:

a/ Chọn đối tượng cần sao chép, gõ tổ hợp phím

Ctrl-C

b/ Chọn đối tượng cần sao chép, chọn lệnh Edit; Copy

xc/ Tất cả đúng d/ Chọn đối tượng cần sao chép, nhấn phím Ctrl,

kéo đối tượng đã chọn và thả vào vị trí mới

11 Muốn đưa (chép) một đối tượng vào trong ClipBoard ta thực hiện như sau:

a/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-Z xb/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-C c/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-A d/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-V

12 Muốn đưa (dán) nội dung từ trong ClipBoard ra tại vị trí con trỏ hiện hành ta thực hiện như sau:

a/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-X b/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-C c/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-A xd/ Chọn đối tượng, bấm tổ hơp phím CTRL-V

Trang 2

13 Muốn đóng cửa sổ hiện hành, thao tác nào dưới đây đúng:

a/ Chọn menu File; Exit xb/ Nhắp chuột vào nút Close hoặc bấm tổ hợp

phím ALT+F4 hoặc Chọn menu File; Exit c/ Nhắp chuột vào biểu tượng nút Close d/ Bấm tổ hợp phím ALT+F4

14 Muốn phóng lớn cửa sổ ra toàn màn hình thì nhắp vào biểu tượng nút nào dưới đây:

a/ Nút có biểu tượng Minimize b/ Nút có biểu tượng Close

xc/ Nút có biểu tượng Maximize d/ Nút có biểu tượng Restore window

15 Muốn thu nhỏ kích thước cửa sổ thành biểu tượng trên thanh Taskbar, dùng chuột nhắp vào nút nào dưới đây:

a/ Nút có biểu tượng Close xb/ Nút có biểu tượng Minimize

c/ Nút có biểu tượng Restore window d/ Nút có biểu tượng Maximize

16 Loại cửa sổ nào dùng để hiển thị nội dung của một Folder:

a/ Cửa sổ Folder và Cửa sổ Windows Explorer b/ Cửa sổ bất kỳ

xc/ Cửa sổ Windows Explorer ? d/ Cửa sổ Folder

17 Trong Windows Explore, dấu nào dưới đây cho biết các đối tượng nằm sau nó còn chứa những đối tượng khác bên trong:

18 Trong Windows Explore, muốn chọn một nhóm tập tin hay thư mục nằm liên tục thao tác nào dưới đây là đúng:

c/ Nhắp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ

phím Ctrl và nhắp chuột vào các đối tượng khác

danh sách

xd/ Nhắp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Shift vànhắp chuột vào đối tượng cuối danh sách

19 Trong Windows Explore, muốn chọn một nhóm tập tin hay thư mục nằm không liên tục thao tác nào dưới đây là đúng:

xc/ Nhắp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ

phím Ctrl và nhắp chuột vào các đối tượng khác

danh sách

d/ Nhắp chuột vào đối tượng đầu danh sách, giữ phím Shift và nhắp chuột vào đối tượng cuối danh sách

20 Muốn tạo một Folder (thư mục) trên màn hình Desktop (nền) thao tác như sau: a/ Nhắp chuột phải vào màn hình nền, chọn New;

Shortcut

xb/ Nhắp chuột phải vào màn hình nền, chọn New; Folder

c/ Chọn File; New; Folder d/ Tất cả đúng

21 Muốn di chuyển một cửa sổ thì thao tác nào dưới đây là đúng:

a/ Nhắp chuột phải, chọn lệnh Move b/ Chọn Menu Windows; Move

xc/ Tất cả đúng d/ Trỏ chuột vào thanh tiêu đề (Title bar) và kéo

đến vị trí mới

22 Muốn thay đổi các thuộc tính của màn hình nền ta có thể thực hiện:

a/ Nhắp chuột phải trên màn hình nền, chọn

Display

xb/ Chọn Start; Setting; Control Panel; Display

c/ Nhắp chuột phải trên màn hình nền, chọn

Setting

d/ Không thể thay đổi được

23 Đơn vị thông tin cơ sở của máy tính là:

24 Đơn vị đo thông tin cơ bản của máy tính là:

25 Bộ mã ASCII mở rộng dùng tổ hợp bao nhiêu bit để biểu diễn các ký hiệu:

Trang 3

c/ 10 Bit d/ 16 Bit

26 Bộ mã ASCII chuẩn dùng tổ hợp bao nhiêu bit để biểu diễn các ký hiệu:

27 Các phần mềm gõ tiếng việt (như Vietkey, VietWare, Unikey) dùng để:

xa/ Hỗ trợ tiếng Việt cho các phần mền ứng dụng

khác

b/ Xem các văn bản bằng tiếng Việt

c/ Chỉnh sửa các văn bản đã soạn thảo bằng tiếng

Việt

d/ Soạn thảo các văn bản bằng tiếng Việt

28 Muốn gõ được tiếng Việt bắt buộc phải dùng phần mềm:

29 Để khởi động một chương trình, bạn chọn cách nào dưới đây:

a/ Khởi động từ menu start như sau: nhắp chọn

Start; Program; [Tên nhóm]; tên chương trình ứng

dụng

b/ Nhắp đúp vào biểu tượng Shortcut của chương trình

c/ Khởi động từ tập tin tư liệu xd/ Cả 3 cách trên đều đúng

30 Cách nào dưới đây dùng để thoát khỏi chương trình ứng dụng :

xa/ Bấm tổ hợp phím ALT + F4 b/ Nhấp chọn biểu tượng nút Minimize

c/ Nhấp chọn biểu tượng bất kỳ d/ Không thể thoát được

31 Muốn diệt virus:

a/ Chỉ cần tắt máy và khởi động lại b/ Không thể diệt được

c/ Chỉ cần xoá bỏ tất cả dữ liệu trong máy xd/ Có thể dùng phần mềm diệt virus

32 Một phần mềm diệt virus có thể diệt được:

a/ Tất cả các loại Virus b/ Chỉ diệt được các loại F-Virus

c/ Chỉ diệt được các loại B-Virus xd/ Tùy theo phần mềm

33 Virus máy tính là :

a/ Một loại vi khuẩn sống trong máy tính xb/ Một chương trình được viết với ý đồ xấu c/ Một loại virus từ con người lây sang máy d/ Một chương trình do nhà sản xuất cài đặt sẵn

vào máy tính

34 Khi phát hiện máy có Virus thì nên:

a/ Tắt máy, sau đó khởi động lại và dùng chương

trình diệt Virus để kiểm tra

xb/ Tắt máy, sau đó khởi động lại máy từ đĩa mềm sạch, dùng chương trình diệt Virus từ đĩa sạch để kiểm tra

c/ Coi như không có Virus, tiếp tục làm việc d/ Tắt máy cho Virus chết

35 Nút RESET dùng để:

Phần chung cho cả Microsof word và Micrsoft Excel

1 Muốn đặt lại khổ giấy in ta chọn thao tác nào dưới đây:

a/ Chọn File; Margins xb/ Chọn menu File; Page Setup; Paper Size c/ Click chọn menu Layout d/ Click chọn menu Paper Size

2 Muốn mở tập tin có sẵn trong đĩa thì thao tác như sau:

c/ Bấm tổ hợp phím CTRL + E d/ Chọn menu File; New

3 Muốn lưu nội dung văn bản trên màn hình (chưa có tên) vào ổ đĩa bất kỳ, ta làm như sau:

a/ Bấm tổ hợp phím CTRL + E xb/ Chọn menu File; Save

Trang 4

c/ Chọn Open d/ Nhấn phím S

4 Menu Flie; Save as dùng để:

c/ Lưu trữ tập tin xd/ Lưu trữ tập tin với một tên khác

5 Muốn lưu 1 lúc nhiều tập tin vào ổ đĩa bất kỳ, ta làm như sau:

a/ Bấm tổ hợp phím CTRL + S b/ Chọn menu File; Save All

xc/ Nhấn phím Shift và chọn File; Save All d/ Nhấn phím Ctrl và chọn File; Save All

6 Thao tác nào dưới đây dùng để mở tập tin đã có trên đĩa ra màn hình:

c/ Bấm tổ hợp phím CTRL + N xd/ Gõ Control + Open

7 Muốn phục hồi các thao tác đã thực hiện trước đó ta thực hiện như sau:

xa/ Chọn menu Edit; Undo b/ Chọn menu View; Undo

8 Muốn xem tổng quát một văn bản trước khi in ta thực hiện như sau:

a/ Chọn Format; Print Preview b/ Chọn Edit; Print Preview

xc/ Chọn File; Print Preview d/ Chọn View; Print Preview

9 Muốn in văn bản hiện hành ra máy in ta thực hiện như sau:

xc/ Chọn File; Print d/ Chọn View; Print

10 Muốn đóng tập tin hiện hành dùng thao tác nào dưới đây:

c/ Chọn File; Clear All xd/ Dùng chuột nhắp vào nút Close Window (X)

11 Muốn đóng/mở thanh công cụ (Toolbars) dùng thao tác nào dưới đây:

a/ Chọn File; Open; Toolbars xb/ Chọn View; Toolbars

c/ Chọn Edit; Toolbars d/ Chọn Insert; Toolbars

Phần Microsoft word

1 Trong Microsoft word, muốn thay đổi đơn vị của thước (Ruler) từ Centimeters sang Inches,

từ Inches sang Centimeters… ta thực hiện:

a/ Không thể thay đổi được xb/ Chọn Tools; Options;General; trong mục

Measurement Units chọn đơn vị mới c/ Chọn Tools; Options; trong mụcMeasurement

Units chọn đơn vị mới

d/ Chọn Tools; Customize; trong mụcMeasurement Units chọn đơn vị mới

2 Trong Microsoft word, muốn bật thanh công cụ vẽ, ta thao tác như sau:

a/ Chọn menu View; Drawing b/ Chọn menu Toolbars; Drawing

xc/ Chọn menu View; Toolbars; Drawing d/ Chọn menu Insert; Toolbars; Drawing

3 Trong Microsoft word, muốn bật tắt sự hiện diện của thước (Ruler) ta thao tác như sau:

a/ Chọn menu Edit; Ruler b/ Chọn menu Option; ruler

c/ Chọn menu File; ruler xd/ Chọn menu View; Ruler

4 Trong Word, nhóm lệnh xử lý tập tin nằm trong menu lệnh nào trong thanh lệnh đơn (Menu bar)

5 Trong Word, nhóm lệnh ấn định chế độ hiển thị văn bản và những đối tượng được hiển thị nằm trong menu lệnh nào:

6 Trong Microsoft word, các nút lệnh dùng để định dạng văn bản thường được tổ chức trong thanh công cụ:

Trang 5

7 Trong Microsoft word, nhóm lệnh dùng để xử lý biểu bảng nằm trong menu lệnh đơn nào trong thanh lệnh đơn (Menu bar)

8 Trong Microsoft word, nhóm lệnh liên quan đến cửa sổ làm việc nằm trong menu lệnh đơn nào trong thanh lệnh đơn (Menu bar):

9 Trong Word, muốn thay đổi kích cỡ các ký tự đã được chọn trong văn bản, ta thực hiện:

xa/ Chọn menu Format; Font; chọn Size b/ Chọn menu View; Font

10 Trong Word , muốn canh lề văn bản thẳng hai biên, đánh dấu khối chọn văn bản và thực hiện:

xa/ Chọn menu Format; Paragraph; trong mục

Alignment chọn Justified x

b/ Chọn menu Format ; Paraghaph; Justifield c/ Chọn menu Format; Alignment ; Paraghaph d/ Chọn menu File; Justifield Paraghaph

11 Trong Word, thao tác lệnh Format; Paragraph; Alignment chọn Left dùng để:

xa/ Canh trái đoạn văn bản b/ Canh phải đoạn văn bản

c/ Canh giữa đoạn văn bản d/ Canh đều hai bên

12 Thao tác lệnh Format; Paragraph; Alignment; chọn Right dùng để:

a/ Canh trái đoạn văn bản b/ Canh giữa đoạn văn bản

xc/ Canh phải đoạn văn bản d/ Canh đều đoạn văn bản

13 Trong Microsof word, chức năng tổ hợp CTRL-X dùng để:

a/ Xoá 1 khối văn bản đã được đánh dấu b/ Xoá 1 khối văn bản đã được đánh dấu và chép

vào Clipboard c/ Dán 1 khối văn bản trong Clipboard vào vị trí

hiện hành của con trỏ

xd/ Chép khối văn bản đã được đánh dấu vào trong Clipboard

14 Trong Microsof word, thao tác nào dưới đây dùng để sao chép 1 đoạn văn bản vào Clipboard:

xa/ Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím

CTRL+V

b/ Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím CTRL+Z

c/ Đánh dấu khối văn bản nhấn tổ hợp phím

CTRL+C

d/ Đánh dấu khối văn bản rồi gõ COPY

15 Trong Microsof word, chức năng của tổ hợp phím CTRL-V dùng để:

xa/ Chép nội dung trong Clipboard vào vị trí hiện

hành của con trỏ

b Chép khối vừa được đánh dấu vị trí hiện hành của con trỏ

c/ Chép nội dung trong Clipboard vào vị trí hiện

hành của con trỏ đồng thời xoá khỏi Clipboard d/ Chép khối đã được đánh dấu vào Clipboard

16 Trong Word, muốn chèn ký tự đặc biệt vào văn bản thao tác như sau:

a/ Chọn menu View; Symbol b/ Chọn menu Format; Symbol

xc/ Chọn menu Insert; Symbol d/ Chọn menu Edit; Symbol

17 Trong Word, khi một Symbol (ký tự đặc biệt) được chèn vào văn bản thì:

xa/ Có thể xoá bằng phím Delete, có thể thay đổi

kích thước, có thể sao chép

b/ Có thể sao chép c/ Có thể thay đổi kích thước d/ Có thể xoá bằng phím Delete

18 Trong Word, muốn chèn hình ảnh vào văn bản thao tác như sau:

a/ Chọn menu View; Picture b/ Chọn menu Edit; Picture

xc/ Chọn menu Insert; Picture d/ Chọn menu Format; Picture

19 Muốn chuyển đổi giữa các kiểu chữ : chữ hoa thành chữ thường, chữ thường thành chữ hoa hay thành dạng các ký tự đầu hoa, ta thực hiện như sau :

Trang 6

a/ Chọn menu Edit; Change Case xb/ Chọn menu Format; Change Case

c/ Chọn menu View; Change Case d/ Chọn menu Tools; Change Case

20 Trong Word, nhập tiêu đề cho mỗi đầu trang văn bản (Header and Footer), thao tác như sau:

xa/ Chọn menu View ; Header and Footer b/ Chọn menu Edit; Header and Footer

c/ Chọn menu Insert; Header and Footer d/ Chọn menu Format; Header and Footer

21 Trong Microsoft word, muốn đánh số trang cho văn bản thì thao tác như sau: xa/ Chọn menu format; Header and Footer; chọn

biểu tượng page number

b/ Chọn menu Edit; Header and Footer; chọn biểu tượng Insert page number

c/ Cuối mỗi trang gõ vào số trang d/ Chọn menu Insert; Page numbers

22 Để chia cột cho 1 đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện:

a/ Chọn menu Insert; Columns xb/ Chọn menu Format; Columns

c/ Chọn menu Edit; Columns d/ Không thể thực hiện được

23 Trong mỗi đoạn văn bản có thể chọn tối đa bao nhiêu DROP CAP:

24 Trong Word, muốn chèn biểu bảng (Table) vào văn bản chọn thao tác nào dưới đây

a/ Chọn menu Insert; Table b/ Chọn menu Format; Table

c/ Chọn menu View; Insert table xd/ Chọn menu Table; Insert table

25 Đối với Table (trong Word) để trộn nhiều ô liên tiếp đã được chọn thành 1 ô ta thực hiện như sau:

a/ Không thể thực hiện được xb/ Chọn menu Table; Merge Cells

c/ Chọn menu Table; Compile Cells d/ Chọn menu Table; Mix Cells x

26 Một đối tượng trong WordArt khi đã tạo xong có thể:

xa/ Các câu (*) đúng b/ Sửa đổi bóng (Shadow) của văn bản trong

WordArt , Sửa đổi nội dung (*) c/ Sửa đổi dạng hiển thị trong WordArt (*) d/ Sửa đổi nội dung văn bản trong WordArt (*)

Phần Microsoft Excel

1 Trong Excel, để định dạng Font chữ cho các ô đã được chọn ta thực hiện:

xa/ Chọn Menu Format; Cells; Font b/ Chọn Menu Format; Font

c/ Không thể thực hiện được d/ Chọn Menu Format; Font; Cells

2 Trong Excel, muốn xen thêm một dòng vào bảng tính, ta thực hiện:

a/ Chọn Menu View; Insert; Rows b/ Chọn Menu Format; Insert; Rows

xc/ Chọn Menu Insert; Rows d/ Chọn Menu Edit; Insert; Rows

3 Trong Excel, muốn xen thêm một cột vào bảng tính, ta thực hiện:

a/ Chọn Menu View; Insert; Columns b/ Chọn Menu Format; Insert; Columns

xc/ Chọn Menu Insert; Columns d/ Chọn Menu Edit; Insert; Columns

4 Trong Excel, muốn xen thêm một Sheet vào bảng tính, ta thực hiện:

a/ Chọn Menu Insert; Sheet b/ Chọn Menu Format; Sheet

c/ Chọn Menu Tools; Sheet xd/ Chọn Menu Insert; WordSheet

5 Trong Excel, muốn xoá bỏ cột đã được chọn ra khỏi bảng tính, ta thực hiện:

a/ Chọn Menu View; Delete xb/ Chọn Menu Edit; Delete

c/ Chọn Menu Format; Delete d/ Nhấn phím Delete

6 Khi nhập công thức trong Excel trước công thức phải có dấu:

7 Các đối số của hàm trong Excel được ngăn cách với nhau bởi dấu:

Trang 7

c/ ? xd/ Tùy thuộc vào sự lựa chọn của người sử dụng

8 Muốn chuyển đổi giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong công thức, ta sử dụng phím:

9 Muốn sắp xếp dữ liệu trong Excel, chọn menu lệnh nào:

xc/ Chọn menu Data; Sort d/ Chọn menu Data;Filter

10 Trong Excel, muốn Bật/Tắt Dòng nhập (Thanh Formula Bar), ta thực hiện:

a/ Chọn Menu Edit; Formula Bar b/ Chọn Menu Formula Bar

c/ Chọn Menu Format; Formula Bar xd/ Chọn Menu View; Formula Bar x

11 Công thức LEFT(“CAU TRUC DU LIEU”,3) cho kết quả là:

12 Công thức LEFT(“TOI”) cho kết quả là:

13 Công thức LEFT(“A001”)= “A” cho kết quả là:

14 Cho biết kết quả công thức sau đây RIGHT(“DANG THI TIN HOC”,3)

15 Cho biết kết quả công thức sau đây MID(“THI TIN HOC CHUNG CHI A”,3,5)

16 Cho biết kết quả công thức sau đây MID(“CAU HOI TRAC NGHIEM”,5,3)

17 Cho biết kết quả công thức sau đây MID(“PHAM ANH KHOI”,6,20)

18 Muốn cắt lấy chữ THI trong chuỗi “DANG THI TIN HOC”, dùng lệnh nào dưới đây:

a/ LEFT(“DANG THI TIN HOC”,3) b/ MID(“DANG THI TIN HOC”,3)

xc/ MID(“DANG THI TIN HOC”,6,3) d/ Không thực hiện được

19 Muốn cắt lấy chữ THI trong chuỗi “TRAN THI NGOC HA”, dùng lệnh nào dưới đây:

c/ LEFT(RIGHT(“TRAN THI NGOC HA”,10),3) d/ LEFT(“TRAN THI NGOC HA”,3)

20 Cho biết kết quả công thức sau đây MID(123,2,1)*2

21 Cho biết kết quả công thức sau đây RIGHT(MID(“HOANG TU”,2,4))

22 Cho biết kết quả công thức sau đây RIGHT(MID(“DE QUA”,2,4))

23 Công thức LEFT(“MON TIN HOC”,LEN(“HOC THI”)) cho kết quả là:

24 Công thức LEN(LEFT(“BAI”,2) cho kết quả là:

Trang 8

25 Cho biết kết quả công thức sau đây LEN(MID(“HOC”,2,1))

26 Cho biết kết quả công thức sau đây MID(LOWER(LEFT(“Giao trinh tin

hoc”,10)),6,3)

27 Cho biết kết quả của công thức : LEFT(“Can Tho”,5)& MID(“Soc Trang”,2,1)

28 Kết quả hàm FIND(“n”,”Thi tin hoc A”,3)

29 Kết quả hàm FIND(“a”,”chao ban”,1)

30 Công thức MAX(2*3,15/3,2*2) cho kết quả là:

31 Giả sử các ô A1=3; A2=15, A3=10, A4=20 Lệnh MAX(A1:A4,2,1.5) cho kết quả là:

32 Công thức MIN(2*4,24/6,9-3) cho kết quả là:

33 Công thức AVERGE(2*5,15*2,20) cho kết quả:

34 Công thức AVERAGE(10,20,30,MIN(10,25)) cho kết quả:

35 Cho biết kết quả của công thức sau đây AVERAGE(SUM(45,60,20),25,30)

36 Hàm MIN(MAX(-5,6,4),9,ROUND(3.2,0)) cho kết quả:

37 Công thức MAX(ABS(-9), 8, 6, MIN(2.5,11)) cho kết quả là:

38 Hàm MIN(180,50,250,155,300,MAX(20,15.89),AVERAGE(3,4,5)) cho kết quả:

39 Hàm MIN(3,AVERAGE(5 , 8), 2,MAX(4,6)) cho kết quả:

40 Hàm MIN(9,AVERAGE(10,12,2)*2,MAX(14,6)) cho kết quả:

41 Cho biết kết quả của công thức sau đây AVERAGE(1,2,3, ROUND(6.2,0))

42 Cho biết kết quả của công thức sau đây AVERAGE(SUM(45,50,30),15,40)

43 Công thức SQRT(4) cho kết quả là:

Trang 9

44 Công thức SQRT(9) cho kết quả là:

45 Công thức SQRT(-16) cho kết quả là:

46 Công thức INT(9*5/2) cho kết quả là:

47 Công thức INT(123/2) cho kết quả là:

48 Cômg thức INT(7*5/2) cho kếtd quả là:

49 Công thức INT(123/3) cho kết quả là:

50 Công thức INT(123.56,1) cho kết quả là:

51 Cômg thức INT(7*5/2) cho kết quả là:

52 Công thức ROUND(1235.896,1) cho kết quả là:

53 Công thức ROUND(5*3/2, 1) cho kết quả:

54 Công thức ROUND(10.5/2,1) cho kết quả là:

55 Công thức ROUND(1234.674,2) cho kết quả là:

56 Công thức ROUND(435.674,2) cho kết quả là:

57 Công thức ROUND(4611.123,-3) cho kết quả là:

58 Công thức ROUND(15*3/4,-1) cho kết quả:

59 Công thức ROUND(147.415,-2) cho kết quả:

60 Công thức ROUND(156.234,-2) cho kết quả:

61 Công thức ROUND(15*3/2,1) cho kết quả là:

62 Công thức hàm ROUND(15*3/4,-2) cho kết quả là:

63 Công thức ROUND(MOD(5*3,4)/3,0) cho kết quả là:

Trang 10

64 Công thức ROUND(MOD(5*3,4)/2,0) cho kết quả là:

65 Công thức ROUND(147.415,-2) cho kết quả:

66 Công thức ROUND(157.415,-2) cho kết quả:

67 Công thức ROUND(PRODUCT(2,3,4)/5) cho kết quả:

68 Công thức MOD(8*3/2,7) cho kết quả:

69 Công thức MOD(7*3/2) cho kết quả:

70 Công thức MOD(6*3/2,7) cho kết quả:

71 Công thức MOD(5*3/2) cho kết quả:

72 Cho biết kết quả của công thức sau đây: OR(14>=0, 32>=43 , 48>=6)

73 Cho biết kết quả của công thức sau đây: OR(5>=0, 3>=0, 8>=6)

74 Cho biết kết quả của công thức sau đây: AND(5>=0, 2>=3 , 8>=6)

75 Cho biết kết quả của công thức sau đây: AND(15>=3, 12>=13 , 28>=26)

76 Cho biết kết quả của công thức sau đây: AND(OR(12>=10, 73>=50 , 48>=6) , (32<3))

77 Cho biết kết quả của công thức sau đây: AND(OR(5>=0, 3>=0 , 8>=6) , (2>=3))

78 Công thức sau: IF(25 >= 0, SQRT(25), “So am”) cho kết quả là:

79 Công thức sau: IF(“Thu Bay” >“Thu Sau”, “Thu bay”, “Thu sau”) cho kết quả là:

80 Công thức sau: IF(“m” > “a”, “Lon hon”, “Nho hon”) cho kết quả là:

81 Công thức sau: IF(“anh” > “em”, “Lon hon”, “Nho hon”) cho kết quả là:

82 Công thức sau: IF(OR(5>3, AND(10>5, 15>=20)),“Giá trị 1”,“Giá trị 2”) cho kết quả:

Ngày đăng: 01/12/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w