Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ và khai thỏc một CSDL B.. Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL C.. Phần mềm để thao tỏc và xử lý cỏc đối tượng trong CSDL D.. Phần mềm dựng tạo lập CSDL
Trang 11 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I/ TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Cõu 1: Bản ghi của Table chứa những gỡ
Cõu 2: Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ và khai thỏc một CSDL
B Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C Phần mềm để thao tỏc và xử lý cỏc đối tượng trong CSDL
D Phần mềm dựng tạo lập CSDL
Cõu 3: Để chỉ định khúa chớnh cho một bảng, sau khi chọn trường, ta chọn:
Cõu 4: Để tổng hợp, trỡnh bày và in dữ liệu theo khuụn dạng.:
Cõu 5: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu mới và đặt tờn tệp trong Access, ta phải;
A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kớch vào biểu tượng New
B Vào File chọn New
C Kớch vào biểu tượng New
D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kớch vào biểu tượng New, kớch tiếp vào Blank DataBase đặt tờn file và
chọn Create
Cõu 6: Tập tin trong Access chứa những gỡ:
A Chứa cỏc bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý
B Chứa hệ phần mềm khai thỏc dữ liệu
C Chứa cỏc cụng cụ chớnh của Access như: table, query, form, report
D Cõu a và b
Cõu 7: Tờn cột (tờn trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Khụng phõn biệt chữ hoa hay thường B Tựy theo trường hợp
C Bắt buộc phải viết thường D Bắt buộc phải viết hoa
Cõu 8: Trong vựng lưới QBE, dũng Criteria dựng để :
A Chứa biểu thức logic B Chứa biểu thức toỏn học;
Cõu 9: Khi tạo tờn trường, nếu ta khụng chọn kiểu dữ liệu cho trường thỡ Access sẽ gỏn dữ liệu ngầm đinh cho
trường đú là kiểu:
Cõu 10: Giả sử lỳc tạo trỳc bảng thiếu một trường, để thờm một trường khụng phải ở vị trớ cuối ta chọn vị trớ cần thờm,
sau đú chọn:
A Insert\Row B Edit \Row C Insert\Field D Edit\Field
Cõu 11: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trờn bảng chọn đối tượng?
Cõu 12: Cú mấy chế độ làm việc với cỏc loại đối tượng?
Cõu 13: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là
Cõu 14: Người nào cú vai trũ quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thỏc thụng tin
A Người dựng cuối B Người QTCSDL C Người lập trỡnh D Cả ba người trờn.
Cõu 15: Trong cỏc biểu thức sau, biểu thức nào đỳng:
Câu 16 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :
Họ và tờn:……….
Lớp:…………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN TIN HOC 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
Trang 2A Field Type B Description C Field Properties D Data Type
Câu 17: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi B Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
C Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D Bảng, Macro, Mơđun, Báo cáo.
Câu 18: Giả sử đã cĩ tập tin trên đĩa, để mở tập tin đĩ ta thực hiện:
Câu 19: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số lượng, nên chọn loại nào
Câu 20: Thành phần cơ sở của Access là gì?
A Table B Field C Record D Field name
-II/Tự luận:(5điểm) Câu 1 (5đ): Cho CSDL Quản lý thư viện (QLTV.mdb) để quản lý việc mượn trả sách của thư viện nhà trường gồm 3 bảng như sau: MUONSACH(sothe, masach, ngaymuon, ngaytra) NGUOIMUON(sothe, hoten, ngaysinh, lop) SACH(masach, tensach, tacgia, sotrang, namxb) 1 Thiết kế mẫu hỏi để hiển thị các cuốn sách cĩ số trang nhiều hơn 250 trang và xuất bản năm 2009 2 Thiết kế mẫu hỏi hiển thị thơng tin mượn sách của học sinh theo từng lớp vào ngày 10/10/2009 .