1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp Án đề thi Thử ĐH Toán 2011 HB

5 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một cực trị khi và chỉ khi: hoặc gx vô nghiệm hoặc gx có nghiệm kép bằng 0... ĐK:x,y là các số thực.. Gọi B,C là giao điểm của d và E, BC không đổi.. 2 ABC S∆ = BC AH Nên để di

Trang 1

Môn: TOÁN, Khối: A,B,D

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

I Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với k = 3

I.1 Khi k = 3: hàm số viết lại: y = f x ( ) 3 = x4 + 2 x25 (1)

D=¡

Sự biến thiên: y ' 12 = x3 + 4 ; ' 0 x y = ⇔ = x 0

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (0; +∞ );Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;0) −∞ ;

Cực trị: Hàm đạt cực tiểu tại x=0, yCT=-5

Giới hạn: lim ( ) lim ( )

x f x x f x

Bảng biến thiên:

x -∞ 0 +∞

y +∞ +∞

-5

0,25

Đồ thị:

0,25

I.2 Xác định các giá trị của tham số k để hàm số chỉ có một điểm cực trị

4 ( 1) 2 1 2 , k lµ tham sè (1)

2

0

x

kx k

=

0,25

+ k=0 : y’=0 có duy nhất nghiệm x=0, hàm số là hàm bậc hai có duy nhất một cực trị 0,25

+k0 : g(x)= 2kx2+ −k 1

Hàm số có một cực trị khi và chỉ khi: hoặc g(x) vô nghiệm hoặc g(x) có nghiệm kép bằng 0

g(x) =0 vô nghiệm khi và chỉ khi -8k(k-1)<0  k < 0 hay k > 1

0,25

g(x) = 0 có nghiệm kép bằng 0 khi và chỉ khi 8 ( 1) 0

1

1 0

k k

k k

⇔ =

 − =

 Như vậy để hàm số có một cực trị thì k ∈ −∞ ( ;0] [1;+ ) ∪ ∞

0,25

Trang 2

ĐK:

x 2

k

k k k

 ≠ +



¢

0,25

Ta có: sin 4 cos 4 1 1 sin 2 1 (1 os ) 2

+ = − = + phương trình trở thành:

1 cos 1 s inx tan (1 in ) 1 cos 1 s inx (1 2 tan )

1 cos 1 s inx os 2 sin 1 cos (1 s inx)(1 sin )

.

0,25

Theo điều kiện cosx khác 0 nên ta phương trình (1) tương đương với

os (1 cos ) (1 s inx )(1 sin ) os (1 cos ) os (1 sin )

0,25

Kết hợp với điều kiện phương trình có các nghiệm là: ,

4 2

x= +π lπ l¢

0,25 II.2 Ta có

3

2( ) 4 3 0(1)

( )

I

 + − − + + − + =  + − + + + + − + =

⇔  + − + + + + − =

0,25 Mặt khác(x y+ ) 24xy từ (1) ta được

2(x y+ ) + +(x y) − ≥3 2(x y+ ) +4xy− =3 0 như vậy: 2(x y+ ) 3+ +(x y) 2− ≥3 0

Đặt t=x+y ta được 3 2 2 3 3

2 2

t + − ≥ ⇔t tt + t+ ≥ ⇔ ≥t ( vì 2 3 3

0

2 2

0,25

Viết lại phương trình (2): t42t2 + +t (2y1) 2 =0

Khi đó ta xét hàm số y = f(x) = x42x2+x, x [1;+ )∈ ∞

'( ) 4 4 1 4 ( 1) 1 0, x [1;+ )

f x = xx+ = x x − + > ∈ ∞

Nên hàm số đồng biến trên [1;+ )∞ nên f t( )= −t4 2t2+ >t f(1) 0,= ∀ ∈t [1;+ )

(2y1) 2 ≥ ∀ ∈0, y ¡ nên

4 2

2 1 0

y

 − + =

0,25

1

2

Vậy hệ phương trình có nghiệm

1 2 1 2

x y

 =



 =



0,25

III

0,25

Trang 3

S S

2 2

0

sin

x

IV

Gọi H là hình chiếu của A lên DM, khi đó BMSH ( BM vuông góc SA và AH)

Nên SH là khoảng cách từ S đến DM

0,25

BM kéo dài cắt AB tại N, khi đó BM là đường trung bình tgABN nên B là trung điểm AN

xét tgABN vuông tại A 1 2 1 2 1 2 12 12 52

2

5

a

Tam giác SAH vuông tại A:

V Với a,b,c là các số thực dương ta có:

2

Khi đó theo (1) ta có:

2

c+ +c a+ +a b+ ≥b c + c + a + a + b + b

0,25

0,25

0,25

N A

a

H

M B

Trang 4

Hay a b b c c a 2( c a b )

VIa

1

Gọi I(a,b) là tâm của đường tròn (C) cần tìm, bán kính là R

Vì tiếp xúc (d1) và (d2) nên:

( ; ) ( ; )

b

d I d d I d

= −

0,25

Khi 2 3 0 3

2

b− = ⇔ =b từ (1) suy ra 1 3 5

2 2

a= + = ;

2

5 3

| 2 1 | 11

2 2

2 5

2 1

+

phương trình ( C): ( 5 ) 2 ( 3 ) 2 121

0,25

4

a+ = ⇔ = −a từ (1) suy ra 1 1 5

b= − − = − ; 11

4 5

R=

phương trình ( C): 1 2 5 2 121

Kết luận có 2 phương trình đường tròn như trên

0,25

VIa

2

Gọi R là bán kính của mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với (P), khi đó ta có

| 1 1 2.( 1) 6 | 6

+ +

0,25 0,25 0,25

Phương trình mặt cầu (S) là: (x1) 2+ −(y 1) 2+ +(z 1) 2 =6 0,25 VIIa

Gọi M(x,y) là điểm biểu diễn của số phức z=x+yi, thỏa mãn z i

z i

+

− là một số thực dương.

ĐK:x,y là các số thực

Ta có

2 2

+ = + + = + − +

0,25

z i

z i

+

− là số thực dương thì

0

1

1

x

y

y

=

 + − > ⇔  > ⇔   >

 + − ≠  ≠  < − 

0,25 0,25

Vậy tập hợp điểm M phải tìm là hai tia At và A’t’ nằm trên trục tung loại trừ A(0;1),A’(0;-1) 0,25 VIb 1.

Gọi B,C là giao điểm của d và (E), BC không đổi

Lấy A(s,t) trên (E): s2+2t2=8

1 2

ABC

S∆ = BC AH

Nên để diện tích tam giác ABC lớn nhất

Thì AH lớn nhất

0,25

( ,( ))

3

B

A

d C H

Trang 5

Mặt khác: |s2t+ ≤2 | (1 2+ +1 2 1 )( 2 s2 +2t2+2 ) 2 = 3(8 4) 6+ =

dấu “=” xảy ra khi

2 2

2

t

= −



 vậy A(2; − 2) thì diện tích tam giác ABC lớn nhất

0,25

2.

Ta có A(4,-1,1) không thuộc (d); (d) đi qua B(0,1,1) và nhận u r = (0,1,1)làm VTCP

Gọi (Q) là mp đi qua A(4,-1,1) và vuông góc với (d), pttq của (Q): y+ z =0

Gọi H là hình chiếu A lên (d) suy ra tọa độ H là nghiệm của hệ:

0

0 1

0 1

0 0

x

x

y

z

y z

=

=

 = +

 = + 

 + =

vậy H(0,0,0)

Giả sử (a) là đường thẳng đi qua A cắt (d) hợp với (d) một góc 450 Gọi M là giao điểm (a)

và (d) Tọa độ M(0;1+t,1+t) Vì góc AMH bằng 450 nên tam giác AMH vuông cân tại H

HA=HM 4 ( 1) 1 (1 ) (1 ) (1 ) 9

2

t

t

= −

⇔ + − + = + + + ⇔ + = ⇔  =

Khi t=-4: ta có M(0,-3;-3): phương trình (a):

4 2

1 2

= +

 = − + ∈

 = +

¡

Khi t=2: ta có M(0,3;3): phương trình (a):

4 2

1

= +

 = − − ∈

 = +

¡

Vậy tồn tại hai đường thẳng thỏa TCBT

VIIb

Xác định số phức z để z7 và 12

z là hai số phức liên hợp.

Giả sử z r c = ( os +i sin ),r>0 ϕ ϕ là dạng lượng giác của số phức cần tìm

( os7 +i sin7 ),r>0, [ os(-2 )+i sin(-2 )]

z

r

0,25

Để z7 và 12

z là hai số phức liên hợp thì

7 2

1

1

2

r r

k

=

¢ 0,25 0,25

(mọi cách giải khác nếu đúng thì đạt điểm tối đa phần đó)

HẾT

Ngày đăng: 13/09/2015, 07:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đáp Án đề thi Thử ĐH Toán 2011   HB
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w