1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giao vien gioi

17 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN Xét đường tròn O;R và đường thẳng a.. 1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn... 1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và

Trang 2

Hãy nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng?

Trang 3

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN

Xét đường tròn (O;R) và

đường thẳng a Gọi H là

chân đường vuông góc kẻ từ

O đến đường thẳng a, khi đó

OH là khoảng cách từ tâm O

đến đường thẳng a

Tuần:13 Tiết 25

Trang 4

Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể

có nhiều hơn hai điểm chung ?

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN

Tuần:13 Tiết 25

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 5

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

Đường thẳng a còn gọi là cát tuyến

của đường tròn (O)

a- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau.

Khi đường thẳng a và đường tròn (0) có hai điểm chung

A và B, ta nói đường thẳng a và đường tròn (0) cắt nhau

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN

Tuần:13 Tiết 25

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 6

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

Đường thẳng a không qua O có

OH < OB Hay OH < R

OH AB

HA = HB = R 2 OH 2

a- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau.

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN

Tuần:13 Tiết 25

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Ban ve

Đường thẳng a đi qua O thì

OH = 0 < R

Trang 7

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

a- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau.

b- Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau.

Khi đường thẳng a và đường tròn (O)

chỉ có một điểm chung, ta nói

đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau

Đường thẳng a là tiếp tuyến

của đường tròn (O) Điểm C

gọi là tiếp điểm

Khi đó H  C , OC  a và OH = R

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 8

ĐỊNH LÝ : Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì

với bán kính đi qua tiếp điểm.

Vậy H phải trùng với C điều đó chứng

tỏ rằng OC  a và OH = R.

Như vậy ngoài điểm C ta còn có điểm D

cũng là điểm chung của đường thẳng a và

đường tròn (O), điều này mâu thuẩn với giả

thiết là đường thẳng a và đường tròn (O)

chỉ có một điểm chung.

Vì OH là đường trung trực của CD nên OC = OD

mà OC = R nên OD = R

Lấy D a sao cho H là trung điểm của CD Khi đó C không trùng D

Giả sử H không trùng C

Ch ứng minh:

Khong cat

nó vuông góc

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 9

Ta chứng minh được rằng OH >R.

Đường thẳng a và đường tròn (O) không có điểm chungc - Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

b- Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau.

a- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau.

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 10

c - Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

b- Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau.

a- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau.

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 11

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 2- Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến

đường thẳng và bán kính của đường tròn

- Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau  d < R

- Đường thẳng a và

đường tròn (O) không

giao nhau d >R

- Đường thẳng a và đường tròn (O)tiếp xúc nhau  d=R

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 12

§­êng­th¼ng­vµ­®­êng­trßn­c¾t­nhau

§­êng­th¼ng­vµ­®­êng­trßn­kh«ng­giao­nhau HÖ­thøc­gi÷a­ d­vµ­R Sè­®iÓm­ chung Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn d=R Điền vào chổ trống ( )

2

0 d>R

d<R

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

2- Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến

đường thẳng và bán kính của đường tròn

§­êng­th¼ng­vµ­®­êng­trßn­tiÕp­xóc­nhau­­­­­­­­­­­1 ­­

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 13

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

2- Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến

đường thẳng và bán kính của đường tròn

nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN Tuần:13 Tiết 25

Trang 14

đườngưtrònư(O).ưTínhưđộưdàiưBC?

a)ưGọiưOHưlàưkhoảngưcáchưtừưOưđếnưđườngưthẳngưa,ưtaưcóư

d=OH=3cm,ưR=5cmưnờnưd<Rư,ưdoưđóưđườngưthẳngưvàưđườngưtrònư cắtưnhau

ChoưđườngưthẳngưaưvàưmộtưđiểmưOưcáchưaưlàư3cmư.ưVẽưđư ờngưtrònưtâmưOưbánưkínhư5cm

a) Đườngưthẳngưaưcóưvịưtríưnhưưthếưnàoưđốiưvớiưđườngưtrònư

(O)?ưVìưsao?

Chứng minh:

b)ưápưdụngưđịnhưPytagoưvàoưtamưgiácư

vuôngưOHCưtaưcó:

CH2=OC2ư-ưOH2ưư=52-32ư=ư16ư

ưCHư=4cmư.ưưưVìưHB=HCưnênư

BC=2.BH=8cm

Trang 15

R dư Vịưtríưtươngưđốiưcủaưđườngưthẳngư

vàưđườngưtròn

5cm

6cm

4cm

ưưưưưư3cm 2)

ưưưưưư7cm

1)

ưưưưưTiếpưxúcưnhau 3)

6cm

Cắt nhau Khụng giao nhau

làưbánưkínhưcủaưđườngưtròn,ưdưlàưkhoảngưcáchưtừư

tâmưđếnưđườngưthẳng).

Trang 16

Hướng dẫn về nhà

kính 1cm và tiếp xúc với xy nằm trên đường nào?

Hướng dẫn

Học bài và giải các bài tập 18 – 20

tr110, xem trước bài 5

b

a

y

1cm

Ngày đăng: 01/12/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 17 Điền vào chỗ trống (...) trong bảng sau (R là - Bài giảng Giao vien gioi
i 17 Điền vào chỗ trống (...) trong bảng sau (R là (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w