1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82

70 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học vần từ bài 44 đến 82
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy.H/dẫn viết và viết mẫu ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ - Nêu các con chữ có cùng độ cao?. - GV h/dẫn đọc và đ

Trang 1

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Học vầnBài 44 : on , an

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: con

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu: mẹ con

*Dạy vần an

(TT nh vần on )

( so sánh vần an với vần on )

*GV viết bảng rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)Luyện đọc ở tiết 1

*HS hát 1 bài+ HS trả lời+ HS đọc CN +ĐT+ 1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần on

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: on – con – mẹ con

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

Trang 2

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy.

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

+Em thờng chơi trò chơi gì với bạn?

+Hãy kể về một ngời bạn thân của em ở trờng hoặc ở nhà?

*TC : Thi viết tiếng có chứa vần on , an

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở bảng lớp+HS đọc bài ở SGK

Trang 3

Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010

Học vầnBài 45 : ân , ă- ăn

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: cân

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu: cái cân

*Dạy vần ăn

(TT nh vần ân )

( so sánh vần ăn với vần ân )

*GV viết bảng bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

*HS hát 1 bài+ HS trả lời+ HS đọc CN +ĐT+ HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ân

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ân – cân – cái cân

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

cỏi c ɤȰ c Ϊ r

LJ ɞȰ

Trang 4

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy.

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

+Em đã bao giờ chơi nặn đồ chơi cha?

+Em thích nhất đồ chơi nào?

+ Khi chơi đồ chơi bằng bột, hay đất nặn chúng ta chú ý điều gì?

+Hãy kể về một món đồ chơi mà em thích nhất ?

*TC : Thi viết tiếng có chứa vần ân , ăn

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở bảng lớp+HS đọc bài ở SGK

cỏi c ɤȰ c Ϊ r

LJ ɞȰ

Trang 5

Tuần 12 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Học vần Bài 46 : ôn - ơn

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: chồn

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫuN/xét – sửa ( nếu sai)

*HS hát 1 bài+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần on

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ôn – chồn – con chồn

+L/đọc 4từ ( ĐT - CN)

Trang 6

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu độ cao các con chữ ?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranh

*GV ghi bảng Mai sau khôn lớn

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+ Hãy kể về ớc mơ của em?

*TC : Thi nêu tiếng có chứa vần học

- Hôm nay các con đợc học vần mới là vần nào?

+HS tìm, nêu tiếng có vần mới -

PT tiếng -L/đọc tiếng(CN,ĐT)+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu t thế ngồi viết +HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

ụ Ȱ ơȰ

con ch n ồ Ȥ Ω ca

ụ Ȱ ơȰ

con ch n ồ Ȥ Ω ca

Trang 7

Học vầnBài 47 : en , ên

+ HS đọc câu d, N/xét – cho điểm

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: sen

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần en

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: en – sen – lá sen

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

en ờn

Trang 8

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

GV cho hs tìm các tiếng có vần mới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần u , ơu

- Hôm nay các con đợc học vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận cặp đôi+HS nêu(PT)

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Trang 9

Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010

Học vầnBài 48 : in , un

+ HS đọc câu d, N/xét – cho điểm

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: pin

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

*HS hát 1 bài+HS trả lời+HS đọc CN +ĐT+ HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần on

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con

in un

Trang 10

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu nhận xét độ cao các con chữ ?-

GV cho HS quan sát vở mẫu

GV nêu yêu cầu viết

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng Nói lời xin lỗi

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+Tranh vẽ cảnh gì?

+ Vì sao bạn lại buồn?

+Khi đi học muộn có phải xin lỗi cô

giáo và các bạn không?

+Khi nào phải nói lời xin lỗi?

+Em đã biết nói xin lỗi cha?

+Hãy kể về một lần em mắc lỗi?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần in , un

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ ĐT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT +HS nghe và quan sát

+HS trả lời+HS nghe+HS mở vở TV, 1HS đọc bài viết+1 HS nêu t thế ngồi viết

+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận cặp đôi+HS nêu(PT)

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

đốn pin c giun Ϊ

đốn pin c giun Ϊ

in un

Trang 11

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Học vầnBài 49 : iên , yên

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: điện

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu: mẹ con

*HS hát 1 bài+HS trả lời+HS đọc CN +ĐT+1 HS đọc câu d SGK+HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần iên

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: iên – điện –

đèn điện

*HS hát 1 bài

-HS đọc từ + PT tiếng - L/ đọc tiếng

- L/đọc từ CN+ N+ ĐT+HS nghe và quan sát+HS viết bảng con

ờn Η Ώǘ n

Trang 12

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nhận xét độ cao các con chữ?

- GV HD HS và nêu yêu cầu viết

-GV quan sát và giúp đỡ HS yếu

+Biển cho con ngời những gì?

+Em đã đi biển bao giờ cha?

+Biển có gì đẹp?

+Hãy kể về chuyến đi biển của em?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần iên,yên

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS nghe và quan sát

+HS trả lời

+HS mở vở TV, nghe yêu cầu

+1 HS nêu nêu t thế ngồi viết +HS viết bài vào vở

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận cặp đôi+HS nêu(PT)

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ sáu ngày 26 tháng 11năm 2010

ốn đ ờn c n Α Η Ϊ ΐǙ

ờn Η Ώǘ n

ốn đ ờn c n Α Η Ϊ ΐǙ

Trang 13

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: chuồn

+ GV cho HS quan sát tranh nêu từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

ý muốn v ờn nhãn

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

+HS đọc CN +ĐT+1 HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN

+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT+HS Phân tích vần

+ Cả lớp gài bảng vần uôn

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng

Trang 14

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs nêu các tiếng có vần mới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nhận xét tiết học

+HS quan sát+HS viết bảng con

+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ ĐT

PT tiếng

+LĐ: HS đọc tiếng mới - (PT)

+L/đọc câu d N + ĐT +CN+HS nghe và quan sát

+HS trả lời

+HS nghe+HS mở vở TV, đọc bài viết+1 HS nêu t thế ngồi viết +HS viếtbài vào vở

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận cặp đôi+HS nêu(PT)

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

chu n chu n ồ ồ

uụn ươ n

chu n chu n ồ ồ

Ω ai

ȫΰ ȩ

Trang 15

Học vầnBài 52 : ong , ông

+ HS đọc câu d, N/xét – cho điểm

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: võng

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

*HS hát 1 bài+HS trả lời+HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng lớp

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ong

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS đọc: ong – võng – cái võng

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS quan sát và nghe+HS viết bảng con

g g Ϊ Ū

Trang 16

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ độ cao 5 li?

Các con chữ còn lại cao mấy li?

- GV nêu yêu cầu viết

-GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét tiết học

+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS quan sát và nghe

+HS trả lời+HS mở vở TV, nghe yêu cầu

+1 HS nêu t thế ngồi viết +HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận nhóm đôi+Một số HS nêu

+HS trả lời+1HS đọc bài ở SGKThứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010

cỏi ȩŦ g d ŜƑ

g

ȤŪ

g g Ϊ Ū

cỏi ȩŦ g d ŜƑ

g ȤŪ

Trang 17

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: măng

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc lại ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

*HS hát 1 bài+ HS trả lời+ 2 HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ăng

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ăng – măng – măng tre

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS quan sát và nghe

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

m ɞȰƑ LJ re à ζ

g

LJɦȰ

Trang 18

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV nêu yêu cầu viết

-Gv quan sát, giúp đỡ HS yếu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng Vâng lời cha mẹ

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+Vâng lời cha mẹ có lợi ích gì?

+Thế nào là vâng lời cha mẹ?

+Em có vâng lời cha mẹ không?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần ăng ,

âng

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ ĐT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT +HS quan sát, nghe

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu t thế ngồi viết +HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

+HS thảo luận nhóm đôi+Một số HS nêu

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010

m ɞȰƑ LJ re à ζ

g LJɦȰ

Trang 19

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: súng

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới

*HS hát 1 bài+HS trả lời+ HS đọc CN + 1 HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ung

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS đọc: ung – súng– bông súng

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

Trang 20

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV nêu yêu cầu viết -Gv quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT +HS quan sát nghe

+HS thảo luận nhóm đôi+Một số HS nêu

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Tuần 14 Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

ɶȰ g ɼȰ g

b ŪƑ ȨʥȰ g

h ǧʬȰƑ ưΫ

Trang 21

Bài 55 : eng , iêng

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: xẻng

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu: lỡi xẻng

*Dạy vần iêng

(TT nh vần eng )

( so sánh vần iêng với vần eng )

*GV viết bảng cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần eng

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: eng– xẻng – lỡi xẻng

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con

+1 HS đọc toàn bài

eng ờng Η

l ưǫ Κẻ ng

tr ūƑ εΗ ờng

Trang 22

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy.

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng Ao, hồ, giếng

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+Hãy chỉ và nói tên từng sự vật có trong bài luyện nói?

+ Ao thờng có ở đâu?

+Ao dùng để làm gì?

+ Giếng dùng để làm gì?

+Hồ dùng để làm gì?

+Ao ,hồ, giếng có gì giống nhau?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần eng , iêng

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

HS tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở bảng lớp

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

eng ờng Η

l ưǫ Κẻ ng

Trang 23

+ HS đọc câu d, N/xét – cho điểm

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: chuông

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần uông

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: uông – chuông quả chuông

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

Trang 24

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng Đồng ruộng

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+Tranh vẽ cảnh đồng ruộng ở đâu?

+ Không khí trên đồng ruộng nh thế nào?

+Đâu là ruộng bậc thang?

+Ai trực tiếp làm ra lúa, gạo, ngô, khoai,sắn?

+Chúng ta có tháI độ nh thế nào đối với ngời nông dân?

*TC : Thi tìm tiếng có chứa vần uông ,

ơng

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

HS tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở bảng lớp+HS đọc bài ở SGK

Thứ t ngày 8 tháng 12 năm 2010

u g Ωg Ū ư

c đ Ϊ ưŊ g

q u g ίả ε Ū

Trang 25

Bài 57 : ang , anh

+ HS đọc câu d, N/xét – cho điểm

*GV ghi bảng và đọc : ang - anh

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: bàng

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

cây bàng

*Dạy vần anh (TT nh vần ang )

( so sánh vần anh với vần ang )

*GV viết bảng buôn làng bánh chng hải cảng hiền lành

GV đọc mẫu và giảng từ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

*HS hát 1 bài+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ang

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ang – bàng – cây bàng

*HS hát 1 bài

+ gọi 1 HS lên bảng gạch chân cáctiếng có âm mới

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

cõ b σ ɂȰ g

g

c ɂʏ εȯʏ

Trang 26

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- Nhận xét tiết học

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng

+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

HS tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở bảng lớp

Trang 27

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: tính

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vần

*HS hát 1 bài+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d + HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần inh

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: inh – tính – máy vi tính

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

Trang 28

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+Chỉ và nói tên từng vật trong tranh?

+Trong các loại máy trên em đã thấy loại máy nào?

+Máy cày thờng có ở đâu?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

HS tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở bảng lớp

Tuần 15 Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

ɪʏ ờ ζ

mỏ σ ȫ΅

LJɫʏ

d ŜƑ Γ ζ ờ

Trang 29

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: xóm

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫuN/xét – sửa ( nếu sai)

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới học

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần om

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: om – xóm làng xóm

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con

+1 HS đọc toàn bài+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

r ɾȰƑ LJ ɂʎ r

Ψ ȯʎ

l ɂȰƑ Ī x

Trang 30

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

- GV chấm bài – N/ xét

Cho HS quan sát tranhvà hỏi chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

*GV ghi bảng Nói lời cảm ơn

-Y/cầu HS q/sát tranh và TL câu hỏi:

+Mẹ cho bạn nhỏ cái gì? Theo em bạn nhỏ sẽ nói gì với mẹ?

+Khi nào cần nói lời cảm ơn?

+Nói lời cảm ơn mang lại cho mình và ngời khác điều gì?

+Hãy nói về một lần em biết nói lời cảm

ơn

*TC : Điền vần om , am

- Hôm nay các con đợc học những vần nào?

- Nhận xét tiết học

+HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d ĐT +N + CN

+HS nghe và quan sát

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

2 đội tham gia chơi

+HS trả lời+HS đọc bài ở SGK

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

r ɾȰƑ LJ ɂʎ r

Ψ ȯʎ

l ɂȰƑ Ī x

Trang 31

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: tằm

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫuN/xét – sửa ( nếu sai)

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ăm

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ăm – tằm – nuôi tằm

*HS hát 1 bài

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng +HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

u ǻ ċ LJɈʎ

ɞʎ ɤʎ hỏi ǻɥʎ

Trang 32

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

+Thời khoá biểu dùng để làm gì?

+Hôm nay là thứ mấy? ngày bao nhiêu?

- Nhận xét tiết học

+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d ĐT + N + CN

+HS trả lời+HS mở vở TV+1 HS nêu cách ngồi viết vở+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

HS tham gia chơi+HS trả lời

Trang 33

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: tôm

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs tìm các tiếng có vần mới học

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+ HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần ôm

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: ôm – tôm – con tôm

*HS hát 1 bài

+ gọi 1 HS lên bảng gạch chân cáctiếng có âm mới

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng

+HS đọc tiếng có vần mới - PT

į Χ

c Ϊ LJį

Trang 34

H/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

- Nêu các con chữ có cùng độ cao?

- GV cho HS quan sát vở mẫu

+Bữa cơm gia đình em có những ai?

+Nhà em thờng xum họp bữa cơm vào khi nào?

- Nhận xét tiết học

tiếng -L/đọc tiếng+ 1HS đọc cả câu ứng dụng+L/đọc câu d CN+ N + ĐT

+HS trả lời+HS mở vở TV+HS viết bài vào vở

*HS hát 1 bài

+HS nhắc lại chủ đề l/ nói

+HS trả lời(HS khác bổ xung)

HS tham gia chơi+HS trả lời

Trang 35

Nhận xét

- GV ghi bảng và đánh vần: tem

+ GV cho HS quan sát tranh tìm từ

+Gv ghi bảng, giảng từ và đọc mẫu:

GV đọc mẫu và giảng từ

*GV h/dẫn viết và viết mẫu

ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮ

N/xét – sửa ( nếu sai)

Luyện đọc ở tiết 1Nhận xét – cho điểm

* Câu d: Gv ghi bảng lớp

- GV cho hs gạch chân các tiếng có vầnmới học

- GV h/dẫn đọc và đọc mẫu+Chú ý ngắt hơi sau dòng thơ

+HS trả lời+HS đọc CN + HS đọc câu d SGK+HS viết bảng con

*HS đọc CN+HS đọc vần: CN+ N+ ĐT

+HS Phân tích vần+ Cả lớp gài bảng vần em

+HS đọc CN, HS đọc bảng gài

+HS gài bảng, HS đọc tiếng + HS đọc : CN , N , ĐT+HS phân tích tiếng+HS đ/vần CN+ N+ ĐT+ 1 HS phân tích tiếng+HS đọc CN+N+ĐT+HS TL và đọc: em– tem – con tem

*HS hát 1 bài

+ gọi 1 HS lên bảng gạch chân cáctiếng có âm mới

+HS đọc từ- PT tiếng - L/ đọc tiếng

+L/đọc từ CN+ N+ ĐT

+HS viết bảng con+1 HS đọc toàn bài

+HS đọc CN+ N+ TT

PT tiếng +HS đọc tiếng có vần mới - PT tiếng -L/đọc tiếng

em ờm

c em Ϊ Ι

ao ờm Ȥ Α

Ngày đăng: 01/12/2013, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*GV ghi bảng Mai sau khôn lớn - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Mai sau khôn lớn (Trang 6)
*GV ghi bảng Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới (Trang 8)
*GV ghi bảng Nói lời xin lỗi - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Nói lời xin lỗi (Trang 10)
*GV ghi bảng Biển cả - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Biển cả (Trang 12)
*GV ghi bảng Chuồn chuồn, chấu chấu, cào cào - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Chuồn chuồn, chấu chấu, cào cào (Trang 14)
*GV ghi bảng Vâng lời cha mẹ - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Vâng lời cha mẹ (Trang 18)
*GV ghi bảng Rừng, thung lũng, suối, đèo? - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Rừng, thung lũng, suối, đèo? (Trang 20)
*GV ghi bảng Ao, hồ, giếng - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Ao, hồ, giếng (Trang 22)
*GV ghi bảng Buổi sáng - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Buổi sáng (Trang 26)
*GV ghi bảng Nói lời cảm ơn - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Nói lời cảm ơn (Trang 30)
*GV ghi bảng Thứ, ngày, tháng, năm - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Thứ, ngày, tháng, năm (Trang 32)
*GV ghi bảng Bữa cơm - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Bữa cơm (Trang 34)
*GV ghi bảng Anh chị em trong nhà - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Anh chị em trong nhà (Trang 36)
+HS đọc bài ở bảng lớp - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
c bài ở bảng lớp (Trang 38)
*GV ghi bảng Điểm mời - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng Điểm mời (Trang 40)
*GV ghi bảng :Ong, bớm,chim, cá cảnh - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Ong, bớm,chim, cá cảnh (Trang 42)
*GV ghi bảng :Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát. - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát (Trang 44)
*GV ghi bảng :Ngày chủ nhật - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Ngày chủ nhật (Trang 46)
*GV ghi bảng :Những ngời bạn tốt - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Những ngời bạn tốt (Trang 48)
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1 C. Hoạt động daỵ học - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1 C. Hoạt động daỵ học (Trang 50)
*GV ghi bảng :Ngón út, em út, sau rốt - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Ngón út, em út, sau rốt (Trang 52)
*GV ghi bảng :Em tô, vẽ, viết - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Em tô, vẽ, viết (Trang 54)
*GV ghi bảng :chơi cầu trợt - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :chơi cầu trợt (Trang 56)
*GV ghi bảng :Vừa vui vừa học - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Vừa vui vừa học (Trang 58)
*GV ghi bảng :Ruộng bậc thang - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Ruộng bậc thang (Trang 60)
*GV ghi bảng :Ai thức dậy sớm nhất? - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Ai thức dậy sớm nhất? (Trang 62)
*GV ghi bảng :Tiêm chủng, uống thuốc - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng :Tiêm chủng, uống thuốc (Trang 64)
+Em đã đợc xem loại hình nghệ thuật nào? - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
m đã đợc xem loại hình nghệ thuật nào? (Trang 66)
GV: Tranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1 C.Hoạt động daỵ học - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ranh minh hoạ, bảng cài HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1 C.Hoạt động daỵ học (Trang 68)
*GV ghi bảng và đọc ich - Bài soạn Học vần từ bài 44 đến 82
ghi bảng và đọc ich (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w