*KiÕn thøc:- Häc sinh hiÓu vÒ néi dung vµ sù cÇn thiÕt cña thiÕt kÕ thêi trang trong cuéc sèng *Kü n¨ng:- Häc sinh biÕt t¹o d¸ng mét sè mÉu thêi trang theo ý thÝch. Quan s¸t nhËn xÐt[r]
Trang 1Ng y so à ạn : 15 / 08 / 2010
Ng y d à ạy : T ừ 16 / 08 / 2010 đ ến ng y 20 / 08 / 2010 à
Tiết 1 : Thờng thức mỹ thuật
sơ lợc về mỹ thuật thời nguyễn (1802-1945 )
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh hiểu biết đợc một số kiến thức sơ lợc về mỹ thuật thời Nguyễn
*Kỹ năng: - Phát triển khả năng phân tích, suy luận và tích hợp kiến thức củahọc sinh
*Thái độ:- Học sinh có nhân thức đúng đắn về truyền thống nghệ thuật dân tộc; trân trọng và
yêu quý các di tích lịch sử – văn hoá quê hơng
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Bộ đồ dùng DHMT lớp 9, ảnh chụp các công trình kiến trúc của kinh đô Huế , tranh ảnh về mỹ thuật thời Nguyễn
- Mẫu lọ hoa và quả
- Học sinh; - Sách GK, su tầm các bài viết về mỹ thuật thời Nguyễn
2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, thuyết trình, vấn đáp
III Tiến trình dạy học.
- GV sử dụng đồ dùng dạy học, minh
họa kết hợp với phơng pháp gợi mở, hỏi
đáp để HS nắm đợc bài
Hoạt động 2.H ớng dẫn HS tìm
hiểu vài nét về mỹ thuật thời Lê.
? Mỹ thuật thờ Nguyễn gồm những loại
hình nghệ thuật nào
? Mỹ thuật thời Nguyễn đã phát triển
nh thế nào GV giới thiệu:
1.Kiến trúc kinh đô Huế; là một
quần thể kiến trúc to lớn gồm Hoàng
thành và các cung điện, lăng tẩm…
- Kinh đô Huế xây dựng năm 1804 vua
Minh Mạng quy hoạch Hoàng thành
gôm ba vòng thành gần vuông…
- Lăng tẩm thời Nguyễn kết hợp hài
hoà giữa kiến trúc và thiên nhiên, theo
I Sơ lợc về bối cảnh lịch sử.
- Nhà Nguyễn chọn Huế làm kinh đô, thiết lập chế độ chuyên quyền, chấm dứt nội chiến
- Đề cao t tởng Nho giáo Thực hiện chính sách “Bế quan toả
cảng’’ lên kinh tế chậm phát triển…
( học sinh ghi b i theo hà ướng dẫn của GV )
II Sơ lợc về mỹ thuật.
Học sinh quan tranh minh họa
và trả lời câu hỏi
Học sinh nghe và ghi nhớ
tranh minh họa
Tranh minh họa
Trang 2Minh Mạng, Khải Định…
2.Điêu khắc, đồ hoạ, hội hoạ:
Điêu khắc mang tính tợng trng cao,;
Nghê, cửu đỉnh, và các con vật nh; voi,
ngựa, rồng các pho tợng đợc diễn tả
công phu mang tính hiện thực cao…
- Dòng tranh khắc gỗ Kim Hoàng xuất
hiện vào thời Nguyễn,
- Hội hoạ của thời kỳ này đã có sự tiếp
sức với hội hoạ châu Âu, hoạ sỹ duy
nhất của Việt Nam giai đoạn này là Lê
Huy Miến
Hoạt động 3 Đặc điểm mỹ thuật
thời Nguyễn.
Các nhóm thảo luận, giáo viên kết luận
Câu hỏi thảo luận: Mỹ thuật thời
Nguyễn có đặc điểm gì?
- Kiến trúc hài hoà với thiên nhiên,
luôn kết hợp với trang trí, có kết cấu
tổng thể chặt chẽ
- Điêu khắc, đồ hoạ, hội hoạ đã phát
triển đa dạng, kế thừa truyền thống DT
Hoạt động 4 Đánh giá kết quả
học tập
GV kiểm tra nhận thực của học sinh;
1.Nêu vài nét về bối cảnh lịch sử?
2.Nêu đặc điểm của MT thời Nguyễn?
Sau khi HS trả lời GV nhận xét, đánh
giá về tiết học và động viên khích lệ HS
ƯHọc sinh quan tranh minh họa
và trả lời câu hỏi
III Đặc điểm mỹ thuật thời Nguyễn.
Các nhóm thảo luận, giáo viên kết luận
Học sinh nghe và ghi nhớ
IV Cuỷng coỏ:
Sau khi HS trả lời GV nhận xét, đánh giá
minh họa
Tranh minh họa
phiếu câu hỏi
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Su tầm tranh ảnh, t liệu liên quan đến mỹ thuật thời Nguyễn
- Chuẩn bị bài học sau; bút chì, màu, mẫu vật lọ hoa và quả
*Kiến thức: - Học sinh biết quan sát, tơng quan ở mẫu vẽ
*Kỹ năng: - HS biết cách bố cục và dựng hình, vẽ đợc hình có tỷ lệ cân đối và giống mẫu
*Thái độ: - Học sinh thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vật của các họa sỹ, học sinh
- Mẫu lọ hoa và quả
- Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, vấn đáp, gợi mở, thuyết trình, luyện tập
Trang 3III Tiến trình dạy học.
GV Giới thiệu mẫu vẽ gồm; lọ hoa
bằng sứ, quả có màu sắc khác nhau
GV Gợi ý học sinh quan sát, nhận
xét về;
? Hình dáng của lọ có đặc điểm gì
? Vị trí của lọ và quả( trớc, sau….)
? Tỷ lệ của quả so với lọ(cao,
GV yêu cầu học sinh ớc lợng khung
hình chung, riêng của từngvật mẫu
sinh làm bài có thể bổ sung một số
kiến thức nếu thấy học sinh đa số cha
Học sinh nghe và ghi nhớ
Học sinh ớc lợng chiều cao, rộng của mẫu chung, và từng mẫu
Ước lợng tỷ lệ từng bộ phận
Vẽ nét chính bằng những đờng thẳng mờ
Nhìn mẫu vẽ chi tiết
sỹ vàhọc sinh
Hìnhminhhọa cáchvẽ
Bài vẽ của học sinh
Trang 45’ Hoạt động 4 Đánh giá kết quả
Đối chiếu bài vẽ với mẫu và
điều chỉnh khi giáo viên góp ý
4 Hoàn thành bài vẽ
Học sinh nhận xét theo ý mình vê;Tỷ lệ khung hình chung riêng
bố cục bài vẽ Hình vẽ, nét vẽ
dánbảng
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Quan sát đậm nhạt ở các đồ vật dạng hình trụ và hình cầu
- Chuẩn bị bài sau
Ng y so à ạn : 15 / 08 / 2010
Ng y d à ạy : T ừ 30 / 08 / 2010 đ ến ng y 03/ 09 / 2010 à
Bài 2 Vẽ theo mẫu
v ẽ tĩnh vật : lọ hoa và quả ( vẽ màu )
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh biết cách sử dụng màu vẽ, màu bột, màu nớc, sáp màu để vẽ tĩnh vật
*Kỹ năng: - Học sinh vẽ đợc bài tĩnh vật màu theo mẫu
*Thái độ: - Học sinh yêu thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật màu
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vật của các họa sỹ, học sinh
- Mẫu lọ hoa và quả
- Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học: -Trực quan, vấn đáp, gợi mở, thuyết trình, luyện tập
III Tiến trình dạy học.
? Màu sắc chính của mẫu
? Màu của quả và lọ hoa
? Tỷ lệ của quả so với lọ(cao,
thấp…)
? Màu đậm, nhạt của mẫu
? Màu nền và màu bóng đổ của mẫu
I Quan sát, nhận xét.
Học sinh quan sát, suy nghĩ, trả
lời theo câu hỏi của giáo viên;
- Màu sắc chung
- Hớng ánh sáng
- Độ đậm nhạt chung, và riêng của từng mẫu Mẫu vẽ
Tranhcủa hoạ
sỹ vàhọc sinh
Trang 525’
5’
? ánh sáng nơi bày mẫu
GV bổ sung, tóm tắt về màu sắc của
pha ít màu…
GV đến từng bàn nhắc nhở học sinh
làm bài có thể bổ sung một số kiến
thức nếu thấy học sinh đa số cha rõ
Hoạt động 4 Đánh giá kết quả
học tập
- GV chuẩn bị một số bài vẽ đạt
và cha đạt, gợi ý học sinh nhậnxét
- Sau khi học sinh nhận xét
giáo viên bổ sung và củng cố
III Thực hành.
Đối chiếu bài vẽ với mẫu và
điều chỉnh khi giáo viên góp ý
5 Hoàn thành bài vẽ
IV Cuỷng coỏ:
Học sinh nhận xét theo ý mình vê;Tỷ lệ khung hình chung riêng
bố cục bài vẽ Hình vẽ, nét vẽ
Học sinh nhận xét theo ý mình về; Hình dáng, màu sắc
Hìnhminhhọa cáchvẽ
Bài vẽ của học sinh
Băng dán bảng
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Quan sát đậm nhạt ở các đồ vật dạng hình trụ và hình cầu
- Chuẩn bị bài sau ; Tạo dáng và trang trí túi xách
Ng y so à ạn : 15 / 08 / 2010
Trang 6Ng y d à ạy : T ừ 06 / 09 / 2010 đ ến ng y 10/ 09 / 2010 à
Tiết 4 Vẽ trang trí
tạo dáng và trang trí túi xách
I.Mục tiêu.
*Kiến thức: - Học sinh hiểu biết về tạo dáng và trang trí ứng dụng cho đồ vật
*Kỹ năng: - Học sinh biết cách tạo dáng và trang trí đợc túi xách
*Thái độ: - Học sinh có ý thích làm đẹp trong cuộc sống hàng ngày
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Một số túi sách khác nhau về kiểu dáng, màu sắc
- Hình ảnh về các loại túi xách, hình minh hoạ cách vẽ túi xách
- Học sinh; - ảnh su tầm về các loại túi xác
- Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, vấn đáp, gợi mở, (theo nhóm)
III Tiến trình dạy học.
GV gợi ý để học sinh hiểu túi sách là
đồ vật rất cần thiết trong đời sống,
nên cần đợc tạo dáng đẹp và tiện
dụng
GV kết luận: túi sách có nhiều kiểu,
hình dáng, màu sắc, chất liệu khác
-Tìm hình dáng của túi
-Vẽ trục, tìm tỷ lệ các bộ phận của túi xách
Hìnhminhhọa cáchvẽ
Trang 75’
Hoạt động 3 H ớng dẫn HS
làm bài.
GV gợi ý học sinh cách tạo dáng, sắp
xếp hoạ tiết và vẽ màu
Hoạt động 4 Đánh giá kết quả
Hìnhminhhọa
Bài vẽcủa họcsinh
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Su tầm tranh ảnh phong cảnh của các hoạ sỹ và học sinh
- Chuẩn bị bài học sau.: Tiết 5 Vẽ tranh đề tài phong cảnh quê hơng
*Kiến thức: - Học sinh hiểu thêm về thể loại tranh phong cảnh
*Kỹ năng: - Học sinh biết cách tìm, chọn cảnh đẹp và vẽ đợc tranh về đề tài phong cảnh
*Thái độ:- Học sinh yêu quê hơng và tự hào về nơi mình đang sống
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Su tầm một số tranh, ảnh về quê hơng của các hoạ
- Hình gợi ý cách vẽ tranh phong cảnh quê hơng
- Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học: Quan sát trực quan vấn đáp gợi mở
III Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1 ’
2.Kiểm tra đồ dùng : 2’
3.Bài mới.( GV giới thiệu bài theo cảm nhận của mìmh về quê hơng.)
Trang 8GV giới thiệu tranh sinh hoạt, chân
dung, để học sinh nhận ra sự khác nhau
tranh phong cảnh…
GV kết luận: Phong cảnh quê hơng ở
thành phố, thôn quê, trung du, miền
núi, miền biển đều có những nét riêng
về không gian, hình khối màu sắc
Học sinh quan sát tranh
Học sinh nghe và ghi nhớ( giáo viên giới thiệu cụ thể)
II Cách vẽ.
Học sinh theo dõi giáo viên ớng dẫn cách vẽ trên bảng
h-1 Tìm và chọn nội dung đềtài
sỹ haycủa họcsinh
Hìnhminhhọa cáchvẽ
Bài vẽ của học sinh
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Vẽ một bức tranh tùy thích
- Su tầm tranh ảnh, t liệu về Đình làng Việt Nam
Trang 9
- Học sinh; - Su tầm tranh ảnh, t liệu đình làng Việt Nam
2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, thuyết trình, vấn đáp
III Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1’
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ 2’
3.Bài mới.( GV giới thiệu bài) 10’
Đình làng là thành tựu đặc sắc trong nghệ thuật kiến trúc và trang trí truyền thống của nớc ta Đình là nơi thờ Thành hoàng làng, đồng thời cũng là nơi bàn bạc, giải quyết việc làng và tổ chức lễ hội hằng năm Kiến trúc đình làng mộc mạc và duyên dáng Ngôi đình là niềm tự hào và luôn gần gũi, gắn bó với tình yêu quê hơng của mỗi ngời dân Các ngôi đình nh Đình Bảng(Bắc Ninh), Thổ Hà, Lỗ Hạnh(Bắc Giang), Tây Đằng, Chu Quyến(Hà Tây) … là tiêu biểu cho đình làng Việt Nam …
Đình Chu Quyến (Hà Tây) Đầu đao đình Phù Lão (Bắc Giang)
Trang 10Hoạt động 1 Tìm hiểu nghệ thuật chạm khắc 25’
GV tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm
Nhóm trởng lên nhận phiếu học tập
Các thành viên trong nhóm nghiên cứu tài liệu su tầm và SGK
Nhóm trởng tổng hợp vào viết vào phiếu
Các nhóm cử đại diện lên trình bày
Câu hỏi thảo luận: Hãy nêu nội dung và tính nghệ thuật của chạm khắc gỗ đình làng?
- Chạm khắc đình làng là một loại hình nghệ thuật dân gian đặc sắc, độc đáo do những thợ làng, xã tạo lên Cách chạm dứt khoát, chắc tay thể hiện cuộc sống muôn màu, lạc quan, yêu đời …
- Chạm khắc đình làng là chạm khắc dân gian do ngời dân sáng tạo nên cho chính
họ, vì thế đối lập với chạm khắc đình làng, cung đình chính thống-với những quy tắc nghiêm ngặt, mang tính tợng trng …
- Nội dung của chạm khắc đình làng miêu tả những hình ảnh quen thuộc trong cuộc sống thờng nhật của ngời dân … nghệ thuật chạm khắc rất sinh động, dứt khoát, chắc tay …
- Nghệ thuật chạm khắc mang đậm tính dân gian và bản sắc dân tộc.
Cảnh sinh hoạt của ngời dân Rồng chầu Đình Chu Quyến (Hà Tây)
Đình Thổ Tang (Vĩnh Tờng-Vĩnh Phúc)Sau khi các nhóm trình bày, GV sử dụng đồ dùng dạy học kết hợp với hớng dẫn học sinh quansát hình ảnh sau đó củng cố, bổ sung kiến thức
Hoạt động 2 Đánh giá kết quả học tập 5’
GV gợi ý học sinh liên hệ với đình làng địa phơng, đặt ra những câu hỏi để học sinh trả lời
- Su tầm tranh ảnh, t liệu về đình làng Việt Nam trên báo chí…
- Chuẩn bị bài học sau
Trang 11( Tợng thạch cao -vẽ hình )
I.Mục tiêu.
*Kiến thức:- Học sinh hiểu biết thêm về tỷ lệ các bộ phận trên khuôn mặt ngời
*Kỹ năng:- Học sinh làm quen với cách vẽ tợng chân dung và vẽ đợc hình với tỷ lệ các phần
chính gần giống mẫu
*Thái độ:- Học sinh thích vẽ tợng chân dung
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh ảnh tợng chân dung
- Mẫu tợng chân dung Nam
- Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phuơng pháp dạy học: - trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập
III Tiến trình dạy học.
+ Tợng có nhiều chất liệu
GV: cho học sinh kể tên tợng và chất
liệu mà học sinh biết
GV: yêu cầu học sinh quan sát hình
t-Hìnhminhhọa cáchvẽ
Trang 12Bài vẽ của học sinh Băngdánbảng
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Giờ sau vẽ tiếp (vẽ đậm nhạt)
- Su tầm tranh ảnh về tợng chân dung.: Tiết 8 Vẽ theo mẫu ( vẽ tiếp)
Giáo viên; - Mẫu tợng chân dung Nam
- Hình minh hoạ cách vẽ đậm nhạt, một số bài vẽ hoàn chỉnh củahọc sinh năm trớc
Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học:- trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập
III Tiến trình dạy học.
1.Tổ chức: 1 ’
2.Kiểm tra đồ dùng vẽ 2’
Trang 13t-Hìnhminhhọa cáchvẽ
Bài vẽcủa họcsinh
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Su tầm tranh ảnh để tập phóng tranh
- Chuẩn bị đồ dùng vẽ đầy đủ
Trang 14Ng y so à ạn : 05 / 10/ 2010
Tiết 9 Vẽ trang trí
tập phóng tranh ảnh
I.Mục tiêu.
*Kiến thức:- Học sinh biết cách phóng tranh ảnh, phục vụ cho sinh hoạt học tập
*Kỹ năng:- Học sinh phóng đợc tranh ảnh đơn giản
*Thái độ:- Học sinh có thói quen quan sát và cách làm việc kiên trì, chính xác
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên; - Hình gợi ý cách vẽ
- Một vài tranh mẫu đơn giản
- Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phương pháp dạy học:- trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập
III Tiến trình dạy học.
5’
10’
Hoạt động 1 H ớng dẫn HS quan sát
nhận xét.
GV: nêu ứng dụng của việc phóng tranh
ảnh; Phục vụ học tập, văn hoá ,trang trí…
GV: cho HS xem hai bài phóng tranh bằng
cách kẻ ô vuông và bằng các đờng chéo
II.Cách vẽ.
1.Kẻ ô vuông:
- Xác định chiều cao, ngang hình định phóng, kẻ các ô vuông bằng nhau
- Kẻ ô vuông ở giấy vẽ to hơn
ở hình định phóng
- Dựa vào các ô đã kẻ để vẽ hình
Hình minh họa cách
vẽ và các bớc vẽ
Hình minh họa cách
Trang 15GV: gợi ý học sinh nhận xét một số bài vẽ.
GV: bổ sung và tóm tắt nội dung chính,
động viên học sinh khá và nhắc nhở học
sinh cha xong
- Nhìn mẫu, điều chỉnh hoàn thành bài vẽ
Băng dán bảng tranh
ảnh tham khảo về chân dung
4 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Su tầm tranh ảnh lễ hội
- Chuẩn bị đồ dùng vẽ bài sau.: Kiểm tra 1 tiết
*Kiến thức:- Học sinh hiểu ý nghĩa và nội dung của một số lễ hội ở nớc ta
*Kỹ năng:- Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài lễ hội
*Thái độ:- Học sinh yêu quê hơng và những lễ hội truyền thống của dân tộc
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; - Tranh, ảnh về các lễ hội ở nớc ta, tranh của các hoạ sỹ
Trang 16Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học:- trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập.
III Tiến trình dạy học.
sinh tìm và chọn nội dung.
GV: cho HS xem tranh và giới thiệu
cho HS một số lễ hội lớn ở nớc ta v à
hiểu đợc ý nghĩa và cảm nhận nét
riêng về lễ hội
GV: gợi ý để HS lựa chọn đề tài; lễ
hội đầu năm, cầu ma, thành hoàng
GV: theo dõi gợi mở về nội dung,
cách bố cục cho học sinh
Hoạt động 4 Đánh giá kết quả
học tập
GV: Tổng kết, nhận xét, đánh giá u
điểm, nhợc điểm của một số bài vẽ
GV: bổ sung và tóm tắt nội dung
chính, động viên học sinh khá và nhắc
nhở học sinh cha xong
I Quan sát nhận xét - HS quan sát, nhận xét và ghi nhớ
- HS trao đổi và trả lời một số câu hỏi của giáo viên:
lễ hội lớn ở n-
ớc ta;
đền Hùng, chùa H-
ơng…
lễ hội
đầu năm, cầu ma,
Hình minh họa cách vẽ
và các bớc vẽ
Trang 174 Daởn doứ: ( 2 ’ )
- Su tầm tranh ảnh lễ hội
- Chuẩn bị các hình trang trí cho bài học sau.: trang trí hội trờng.
*Kiến thức:- Học sinh hiểu sơ lợc kiến thức về trang trí hội trờng
*Kỹ năng:- Học sinh vẽ đợc phác thảo trang trí hội trờng
*Thái độ:- Học sinh thấy đợc vẻ đẹp và sự cần thiết của trang trí hội trờng
II.Chuẩn bị.
1.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; - Tranh, ảnh về trang trí hội trờng
- Hình gợi ý cách trang trí hội trờng
Học sinh; - Đồ dùng vẽ của học sinh
2.Phơng pháp dạy học:- trực quan, thuyết minh, gợi mở, luyện tập
III Tiến trình dạy học.
GV: đặt câu hỏi gợi ý để học sinh
nhớ lại các ngày lễ kỷ niệm, lễ hội…
? Hội trờng là gì
? Trờng ta có hội trờng không
? Em thấy ở đâu có hội trờng
? Trang trí hội trờng gồm có những
gì
I Quan sát nhận xét.
- HS quan sát, nhận xét và ghinhớ