KIẾN THỨC CẦN NHỚ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 1.. DẠNG TOÁN Đây là dạng toán giải phương trình logarit cơ bản.. HƯỚNG GIẢI B1: Đặt điều kiện xác định của phương trình.. Vậy phương trình có 2
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Mũ hóa hai vế
0 loga g x f x 0 a 1 g x f x
2 Biến đổi, quy về cùng cơ số
0
a
3 Đặt ẩn phụ
log
0
a a
f t
4 Phương pháp đồ thị
5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Mũ hóa hai vế
Biến đổi, quy về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
…
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-BDG 2020-2021) Nghiệm của phương trình log 32 x 3
là
8 3
x
1 2
x
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN
Đây là dạng toán giải phương trình logarit cơ bản
2 HƯỚNG GIẢI
B1: Đặt điều kiện xác định của phương trình
B2: Mũ hóa hai vế
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau
Lời giải Chọn C
2 log 3x 3 3
0
8
3
3 2
3
x x
x x
x
Bài tập tương tự và phát triển
A S 16
B. S 18
C S 10
D S 14
Trang 2
Lời giải Chọn B
Ta có
4
2 0 log 2 log 4
x x
2
2 4
x x
2
18 18
x
x x
4
2 2 2
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Lời giải Chọn B
4
2 2 2 log x 2 8 1
ĐK: x2 2 0 x 2
1 x2 22 42 8 x2 22 4
2 2
4
0
x
x
1 2
log x 5x7 0
bằng
Lời giải Chọn C
2 log x 5x7 0 x 5x 7 1 x 5x 6 0 x 2 x 3 x x 13
2
ln x 5 0
là
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 5
Có
2
ln x 5 0 x2 5 1
2
2
5 1
x x
6 6 2 2
x x x x
Vậy phương trình có 2 nghiệm dương là x 6, x 2.
Câu 5. Gọi x x là 2 nghiệm của phương trình1, 2 log2x x 3 1
Khi đóx1x2bằng
2
Lời giải Chọn A
Điều kiện:
3 0
x x
log x x3 1 x x3 2 x 3x 2 0
Trang 3Vậyx1x2 3.
bằng
Lời giải Chọn B
Ta có log 22 x 1 2
2 2
0
2 1 0
5 log 5
2 1
4 4
x
x
x
x x
Câu 7. Gọi x x là nghiệm của phương trình 1, 2 log2x x 1 1
Khi đó tích x x bằng1 2
Lời giải Chọn A
Điều kiện x 0hoặc x 1
2
1
2
x
x
Lời giải Chọn A
Điều kiện: 5 x2 0 5 x 5
Phương trình
2
2
( 3)log (5 ) 0
Đối chiếu điều kiện ta có x 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Vậy phương trình có 2 nghiệm
2 log x 2x3 1
có tập nghiệm là
A \ 1
Lời giải Chọn A
log2x2 2x3 1 x2 2x 3 21 x2 2x 1 0 x12 0 x1
Vậy tập nghiệm S \ 1
2
log 2x 1 1
là
A
3 1;
2
3
; 2
1 3
;
2 2
3
; 2
Lời giải Chọn C
Trang 4Ta có
1 2
3
2
x x
x
x
là
Lời giải Chọn D
3
2
x
x
log x 4x3 log 4x 4
A S 1 ;7
B S 7
C S 1
D S 3;7
Lời giải Chọn B
log x 4x3 log 4x 4
7
x
log x x 5 log 2x5
Khi đó x1 x2
bằng
Lời giải Chọn D
5
2
5 2 5
2
x
x
x
x
Khi đó x1 x2 7
Câu 4 Phương trình log 3.22 x1 2x1
có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn B
2
1 2
2
x
x
x x
x
Trang 5A. S 4
B. S 1, 4
C. S 1
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 3
2 log x x 3 2 x 3x 4 0
4 1
x x
So sánh điều kiện ta được x 4
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 4
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
1 4
x
Ta có
log 1 1 log 4 1
x
Vậy nghiệm của phương trình là x 2.
Lời giải Chọn B
Điều kiện: x 0
log3x2 3log3x 2 0
3 3
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 0
1
x x
5 log 2 log
2
x x
Trang 6
A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Vô nghiệm.
C Có một nghiệm âm D Có hai nghiệm dương
Lời giải Chọn D
Điều kiện: 0x1
2
5 log 2 log
2
x x
2 2
2
x
log 3x 5 log x1
là
A (0;3) B (3; ) C
5
;3 3
D ( 1;3)
Lời giải Chọn C
Điều kiện:
x
x x
Ta có 1 1
log 3x 5 log x1 3x 5 x 1 x3
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm bất phương trình là
5
;3 3
1
630
7
125
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
0 1
x x
Ta có
2
2
5
5 2
5
5 tmdk log 1
625
x x
x
Vậy tích các nghiệm là
5
625 125 .
có hai nghiệm thực phân biệt là
Lời giải Chọn D
Trang 7 2 2
log x1 log mx 8 2
1 0
8 0
x mx
1
x
2
1
2 9
x
m
x
Xét hàm số
2 2 9
y
x
trên1;
, ta có 2
2
9 ' x
y
x
Bảng biến thiên
Để thỏa mãn yêu cầu thì 4m8 nên các giá trị nguyên của tham số m là 5, 6, 7
ln 3x mx 1 ln x 4x 3
có nghiệm là nửa khoảng a b;
Tổng của a b bằng
A.
10
22
Lời giải Chọn D
ln 3x mx 1 ln x 4x 3
2
2
4 3 0
2
1
4
3
m
x
2
* 4
x x
x
Xét hàm số
f x
x
với 1x3 Khi đó
2 2
f x
x
; ' 0 2
2
x
f x
x
Bảng biến thiên của hàm số
f x
x
trên khoảng 1;3
Trang 8Nhận xét: Phương trình ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi phương trình *
có nghiệm trên khoảng 1;3.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình *
có nghiệm trên khoảng 1;3
khi và chỉ khi
3m4 hay m 3;4
Do đó a 3, b 4 Vậy a b 7
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A Vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 3 nghiệm
Lời giải Chọn C
Điều kiện của phương trình 4x4 và x 1
Khi đó phương trình đã cho tương đương
log |x1| log 4 log (4 x) log (4 x)
2 2
2
2
4 | 1| 16
2 2 6
x
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Giá trị lớn nhất của
ab là
Lời giải Chọn A
Ta có biến đổi mũ và loagarit
1000 2
log log log 2 0 log log 2 1 log 2 2
a
a
b b a
Do ,a b là các số nguyên dương nên 1000 2a a3
+) Nếu a 3 b125 ab375
+) Nếu a 2 b250 ab500
+) Nếu a 1 b500 ab500
Vậy giá trị lớn nhất của ab là 500
2 3
2
x x
có tập nghiệm là log ;a b
Biết a là số nguyên
tố Khi đóab2 bằng
Lời giải Chọn B
Bất phương trình
2 3
2
x x
x
x
Trang 92 21 2
8
x x
Đặt: t2 ,2x t0
2
21
8
16 16 21 0
t t
7 3
4 4
So với điều kiện t 22x 0
Ta được
2
2
x
t x
Suy ra
3 2;
4
Do vậy ab 2 3
9.4x 5.6x 4.9x có tập nghiệm là a b;
Khi đó
b
a bằng
Lời giải Chọn A
9.4x5.6x 4.9x, điều kiện x 0
Chia 2 vế cho
1
ta được
1 2
0 3
x
t
9
Vì điều kiện t 0 ta được
4 0
9
t
Vậy
1
2
Xét dấu ta có
1
0
2 x
Do đó 0
b
1 1
4 3.2 8
0
x x x
có dạng là S a b; c; Giá trị 3
a b c
thuộc khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn C
Trang 10Ta có
1 1
1
4 3.2 8
0
x x
2 2
2 4
1
2 4
2 2 4 1 2 2
x x
x x
x x
x
x x VN
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;12;
2
a b c
2 x x 6 x x có có nghiệm duy nhất 3
a x
b c
với a b c a , , 0 là các số nguyên và
a
c tối giản Tính S a 2b3c
Lời giải Chọn C
Điều kiện: 3 2
1
x
Phương trình tương đương với
2x 6x 2 x 1 6x 2 x 1 6x x 1 6x 0
3
1
2 1
x
Vậy nghiệm của phương trình là 3
1
2 1
x
Suy ra a1;b2;c1 S 2
9 log x log x2m0
nghiệm đúng với mọi giá trị x 3;81 .
A m 1 B m 10 C m 10 D m 1
Lời giải Chọn D
Với x 3;81
ta có
Trang 11 3 2
9 log x log x2m0
2 1 3
9 log x log x 2m 0
log3x2log3x2m 0 Đặt log x t3 , khi x 3;81 thì t 1;4.
Khi đó, ta có t2 t 2m0 2mt2 t *
Xét hàm số f t t2 với t t 1;4
Ta có f t 2 1 0,t t 1;4
Ta có bảng biến thiên
Bất phương trình đã cho đúng với mọi x 3;81
khi và chỉ khi bất phương trình *
đúng với mọi t 1;4 2m2 m1.
Câu 1 Cho phương trình m 3 9 log 2x2m1xlog 3 2 m 1 0 1
Biết rằng tập các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là một khoảng a b; Tổng S a b
bằng
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 0
Với x 0 ta có xlog 3 2 3log 2x do đó phương trình đã cho tương đương với phương trình
m 3 9 log 2x2m1 3 log 2x m 1 0
Đặt t 3log2x t 0
Khi đó phương trình 1 trở thành m 3t22m1t m 1 0 * .
Phương trình 1
có 2 nghiệm x phân biệt phương trình *
có 2 nghiệm t dương phân
biệt
3 0 0 0 0
m
S P
2
3 0
0 3 1 0 3
m m m m m m
3 1 1
m m m m
1 m3
Trang 12Khi đó,
1 3
a b
S 4
2
1 1 log m m x y log 2x4y 5
có nghiệm nguyên x y; duy nhất ?
Lời giải Chọn C
Điều kiện 1 m1
Có 2 m 1 1 m 2m 1 1 m 2.2 2
2 2 2 2
2
1 1 log m m x y log x y
log 2x 4y 5 log x y
2 2
2x 4y 5 x y
x 12 y 22 0
1 2
x y
Với x 1,y 2 log m1 1 m 5 log 52 m 0
log x 4log 4x1 log m
(m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu
giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?
Lời giải Chọn C
Điều kiện:
0 0
x
x x
m m
Phương trình đã cho tương đương với
log x log 4x 1 log m
1
4 1
x
m x
1
4 1
x
m x
4 14
(*)
x m
x
Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số
4x 14
y
x
và đường thẳng y m
Xét hàm số
4 14 1
, 4
x
x
Trang 13
3 4 3 3
0
y
,
1 4
x
Do đó
0,
4
x
x
Do đó phương trình có nghiệm khi m 0
Vậy có vô số giá trị của m thoả mãn yêu cầu đề bài.
cả giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2 x1 3 x2 là
A. 1;
B. 2;
C. 1; D. 1;
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho tương đương 2
2log x m 7 (log x2) 20 4 m 0
2
2 log x m 7 log x 6 2m 0
Đặt tlog3x Khi đó phương trình trở thành 2t2m 7t 6 2m (1)0
Ta dễ dàng nhẩm được 1 nghiệm của phương trình (1) là t 2 nên nghiệm còn lại là
3 2
m
Ta có x1 3 x2 log 3 1x log 3 log3 3x2 t1 1 t2
Vậy ta đã có 1 nghiệm t nên phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện khi và chỉ khi2 2 1 3
2
m
nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;1
A.
9 0
4
m
9 4
m
1 0
4
m
9 4
m
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 0
Đặt tlog ;3x x0;1 t ;0
Khi đó ta có phương trình: log 332 xlog3x m 1 0 log 3 log3 3 x2log3x1m
2
Đặt tlog3x ta được phương trình t23tm (*)
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc 0;1 phương trình ẩn t có hai nghiệm phân biệt thuộc ;0
Xét hàm số y t 2 3t trên ;0
ta có ' 2y t3 3
' 0 2 3 0
2
Trang 14
Ta có BBT
Để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt thuộc ;0 thì đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yf t
tại hai điểm phân biệt thuộc ;0 9 0 0 9
để bất phương trình
2
2
3 2
1
có nghiệm Số phần tử của tập hợp S bằng
Lời giải Chọn D
Điều kiện xác định
2 2
0 1
2x2 x m 1 0
Ta có
2
2
3 2
1
2
2
3 2
1
2
2
log 2x x m 1 log 3 x x 1
2 2 x2 x m16x2 x 1
3 log 2x x m 1
2 2 x2 x m1 2
3 log 3 x x 1
6x2 x 1
Xét hàm số f t log3t2t
với t 0
Ta có 1 2 0, 0
.ln 3
t
Suy ra hàm số f t đồng biến trên khoảng 0;
Do đó phương trình tương đương với
2 2 1
2x2 x m 1 3x2 x 1
2 2 2
BPT x22x có nghiệm 2 m mming x với g x x22x2
Xét hàm số g x x22x2
với x có g x 2x2
0
g x 2x 2 0 x1
Bảng biến thiên
Trang 15Từ bảng biến thiên suy ra ming x 1
Do đó m 1
Vì m 10;10 nên tập S 1;2; ;10 .
Vây S có 10 phần tử
Câu 7. Gọi S a b;
là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
3
có nghiệm đúng với mọi x 3;9
Tính tổng T a b
A.
9 4
T
61 16
T
41 16
T
25 16
T
Lời giải Chọn D
Bất phương trình log3x.3x m x 1 1 log3x m1 x m1 *
Ta cần tìm m để (*) nghiệm đúng x 3;9
Xét sự tương giao của đồ thị y log 3x C d ; : y m1 x m1
Xét m 1 0 0 , khi đó với m 1 x 1 thì (C) nằm phía trên của đường thẳng d hay
(*)đúng với x 1 nghĩa là nó cũng đúng với mọi x 3;9
(1)
Xét m 1 0 m , khi đó đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại điểm có hoành độ 1 x 1 và một điểm có hoành độ x x 0
Xét 0
25 9
16
Khi d có hệ số góc nhỏ hơn
1
4 thì x Do đó các giá trị thỏa mãn 0 9 trường hợp này là 1;25 2
16
m
Từ (1) và (2) suy ra
0
16
a
b
Lời giải Chọn B
Trang 16Từ giả thiết kết hợp ĐKXĐ của bất phương trình ta có 1 y 2020, 4 x 2020, ;x y (1).
Ta có
x
x
+ Với y thay vào (*) ta được1
x
x
(luôn đúng x 4; 2020 do (1) và (2))
Suy ra có 2017 bộ ( ; )x y
+ Với y thay vào (*) ta thấy luôn đúng 2 x 4; 2020
Suy ra có 2017 bộ ( ; )x y
+ Với 3 y 2020 y 2 0
y
Suy ra (*) vô nghiệm (Do (2) và (3))
Vậy có 4034 bộ ( ; )x y
là
Lời giải Chọn B
ĐK: x0; x 2
Đặt t x 2 2x x2 2x 2 t 2 log3 t log5t2
Đặt log3 t log5t2 u
3 5
log log 2
3
2 5
u u
t t
5u 2 3u
5 2 3
3 2 5
u u
u u
+) Xét 1 : 5u 3u 2
Ta thấy u 0 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để chứng minh nghiệm 0
u là duy nhất.
Với u 0 t 1 x2 2x , phương trình này vô nghiệm.1 0
+) Xét 2 : 3 2 1 1
Trang 17Ta thấy u 1 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT đánh giá để chứng minh nghiệm u 1 là duy nhất
Với u 1 t 3 x2 2x 3 0 , phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa x0; x 2
4
1
2
Lời giải Chọn D
4
1
2
cos 1
4 2.2 x 1 2cos x 2log 3cos x 1
cos
2
2 x 1 2cos x log 3cos x 1
cos
2
2 x cosx 3cosx 1 log 3cosx 1
2 log 3cos 1 cos
2
2 x cosx 2 x log 3cosx 1
Xét hàm số yf t 2t với t t .
Có f t 2 ln 2 1 0,t , suy ra hàm số t yf t đồng biến trên
Do đó * f cosx f log 3cos2 x1 cosxlog 3cos2 x 1
cos
2 x 3cos x 1
2cosx 3cos x 1 0
Đặt ucosx u 1;1 Suy ra **
trở thành 2u 3u 1 0 1 Xét hàm số g u 2u 3u1 g u 2 ln 2 3 0,u u 1;1 nên hàm số nghịch biến trên đoạn 1;1
Khi đó (1) g u( )g(1) u 1 cosx 1 x k 2 x2 ,k k
Mặt khác ta có x0;100 0 x 100 0 2 k100 0 k 50
vì k nên có 51 giá trị nguyên của k thoả mãn
Vậy phương trình đã cho có 51 nghiệm thuộc đoạn 0;100