1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 45 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THỎA mãn điều KIỆN GV

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng Thỏa Mãn Điều Kiện Với Mặt Phẳng Và Đường Thẳng Khác
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ với mặt phẳng  P  Tìm một điểm thuộc đường thẳng.. Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng nằm trong  P, vuơng

Trang 1

Phân tích hướng dẫn giải

đường thẳng khác

Phương pháp

- B 1 : Gọi tọa độ giao điểm của đường thẳng d cần tìm với d d 1, 2

- B 2 : Dựa vào kết quả véc tơ AB

cùng phương với véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

- B 3 : Viết phương trình đường thẳng qua A B,

Từ đó ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Gọi A a(2 1, , 2aa1) và B b( 2, 2 ,b b 1) lần lượt là giao điểm của đường thẳng d cần tìm với

Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng đi qua A , cắt d và song song với mặt phẳng  P

 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua A và song song với mặt phẳng  P .

 Viết phương trình mặt phẳng  R

đi qua A và chứa d

 Đường thẳng cần tìm là giao điểm của  P

và  Q

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ với mặt phẳng  P

 Tìm một điểm thuộc đường thẳng

 Tìm vec-tơ chỉ phương của đường thẳng

 Nêu kết luận về phương trình đường thẳng

DẠNG TOÁN 45: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN VỚI MẶT PHẲNG VÀ

ĐƯỜNG THẲNG KHÁC

Trang 2

Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng nằm trong  P

, vuơng gĩc với d tại giao điểm I của đường

Giả sử đường thẳng d cắt các đường thẳng d1,d2lần lượt tại và BA

1:

x y z

cĩ VTPT n  1;1; 2 ; Đường thẳng  cĩ VTCP 1 u  2;1; 1 

Trang 3

Ta có n u    ,  1; 3; 1

.Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng 2  R đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng  1

Do đó  đi qua 2 I 0;0;1 và nhận n u , 

làm một VTCP

Vậy phương trình của  là 2

31

Trang 4

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho điểm E2;1;3, mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và mặt cầu

  S : x 32y 22z 52 36

Gọi  là đường thẳng đi qua E, nằm trong  P và cắt

 S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Tìm phương trình của .

Câu 7. Trong không gian Oxyz, viết đường thẳng đi qua điểm M1; 2;2

, song song với mặt phẳng

Trang 5

Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng

 P z  : 1 0

và  Q x y z:    3 0

Gọi d là đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P

, cắtđường thẳng

y t z

y t z

d'

d Q

P I

z y x

Trang 6

Gọi M    d    M 1 2 ;1 ; 2 3ttt

.Khi đó AM 2t 2; ; 3t t4

là một vectơ chỉ phương của  

cắt d và song song với  P

A.

21

x t y

Lấy tọa độ điểm M0;2; 1 

thay vào các phương án

0 1

2 2

t t t

x t y

có phương trình

Trang 7

1

2 21

Gọi B   d    B3 ;3 3 ;2tt t

Do A d

nên AB t 2;3 1;2 1tt 

là một vectơ chỉ phương của  

2 1 1

 

x y z d

và songsong với mặt phẳng  P x y z:    2 0 .

A

123

1 1 1 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm

trong mặt phẳng (P), vuông góc và cắt đường thẳng d.

Lời giải Chọn C

Trang 8

P d d

n

n u u

song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với d là

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P , đồng thời

cắt và vuông góc với đường thẳng d

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Trang 9

Vectơ chỉ phương của đường thẳng  là:    ,  5; 1; 3  

d P

.Phương trình chính tắc của đường thẳng

Vectơ pháp tuyến của  P

là nghiệm hệ phương trình sau:

Mặt phẳng  

có một véctơ pháp tuyến là n   1;1; 1 

.Gọi M là giao điểm của d và , ta có: M3t;3 3 ; 2 t t

Trang 10

Khi đó AM   1; 2; 1

là một véctơ chỉ phương của 

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

Tọa độ giao điểm B của d và  P là nghiệm của hệ phương trình

x y z

vào bốn phương án, chỉ phương án B thỏa mãn

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z  10 0 và đường thẳng

và d lần lượt tại M và N sao cho A1;3;2

là trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

A MN 4 33 B MN 2 26,5 C MN 4 16,5 D. MN 2 33

Lời giải Chọn C

Trang 11

M  Δ  P nên M P , do đó 2 4 2  t  5 t  3t10 0   t 2

Suy ra M8;7;1

N   6; 1;3

Vậy MN 2 66 4 16,5

Câu 20. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M  1;2;2

, song song với mặt phẳng

Gọi đường thẳng cần tìm là  Gọi I  dI d  I t ;1 ; 1  t t

Câu 21. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng  nằm trong mặt phẳng

  :x y z   3 0 đồng thời đi qua điểm M1;2;0 và cắt đường thẳng

.Gọi A2 2 ;2 tt;3td là giao điểm của  và d

Trang 12

Gọi M là giao điểm của  và d Suy ra tọa độ 2 M có dạng M1 ;1 2 ; 1 tt  t Ta thấy2

 P x: 2y2z 4 0 Phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  P sao cho

đường thẳng d cắt đồng thời vuông góc với đường thẳng  là:

A

2 4

3 31

Gọi u là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d cần dựng Gọi n ur ur, 1

lần lượt là vectơ pháptuyến của ( )P , vectơ chỉ phương của đường thẳng , ta có n r 1; 2; 2

Trang 13

Ta lại có đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  P

và d cắt , d đi qua điểm M là giao điểm

chung giữa đường thẳng với  P

ì = +ïï

ïï = íï

-ï = +ïïî

ì = +ïï

ïï = +íï

ï =- +ïïî

ì = +ïï

ïï = íï

-ï =- +ïïî

Lời giải

ïï

D íï = +

ï ïïî

ì = +ïï

ïï = íï

-ï =- +ïïî

Câu 25. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0;0 , B0; 2;0 , C0;0;3 

Đường thẳng  đi qua

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , song song với mặt phẳng Oxy

và vuông góc với

đường thẳng AB có phương trình là

Trang 14

A

13984024913598

Trang 15

Đường thẳng d đi qua A nên d B d ;  BA, do đó khoảng cách từ B đến d lớn nhất khi

 P x y:   5z  Đường thẳng đi qua điểm 3 0 A cắt đường thẳng d tại điểm có tọa độ

nguyên đồng thời tạo với mặt phẳng  P

một góc  thỏa

122cos

123

 

nên ta có

1sin

  điểm này không có tọa độ nguyên nên loại

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là

Trang 16

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

 P : 2x y z   1 0 Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của đường thẳng d với

 P , nằm trên mặt phẳng  P và vuông góc với đường thẳng d.

Vì đường thằng  nằm trong (P) nên nhận n  2;1;1làm VTPTcủa đường thẳng t

Vì đường thằng  vuông góc với d nên nhận u  d 2; 1;1  

 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng

chứa d và d đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.

d đi qua A2;1; 4 và có véc tơ chỉ phương u   1  1; 2; 2 

Trang 17

Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

: 2x y  4 0.Gọi ua b c; ; 

 1 

1.1 2.2 70cos ;

Trang 18

Do d là đường phân giác của góc nhọn nên 1,d 45

Phương trình tham số của đường phân giác trong góc C là

đi qua A và vuông góc CD là

x y z t

Trang 19

Do ABC nên đường thẳng BC có véc-tơ chỉ phương là CA    2; 2;0 2 1;1;0 

, nên

phương trình đường thẳng BC là

431

là một véc-tơ chỉ của phương đường thẳng AB

Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

 P : 2x y 2z  Đường thẳng 1 0  đi qua E  2; 1; 2 

, song song với  P

Mặt phẳng  P

có vec tơ pháp tuyến n  2; 1;2 

và đường thẳng d có vec tơ chỉ phương

Trang 20

Dựa vào bảng biến thiên ta có max f t  f  0  suy ra 5  ;d  bé nhất khi m 0 n 2

Do đó Tm2 n2 4

Làm theo cách này thì không cần đến dữ kiện: đường thẳng  đi qua E  2; 1; 2 

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M   2; 2;1 , A1;2; 3  và đường thẳng

 Tìm một vectơ chỉ phương u của đường thẳng  đi qua

M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.

A. u  2; 2; 1  B. u  1;7; 1  C. u  1;0; 2 . D u  3; 4; 4 

Lời giải Chọn C

Gọi  P là mp đi qua M và vuông góc với d , khi đó  P chứa .

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A lên  P

và  Khi đó: AKAH const: nên AKminkhi KH Đường thẳng AH đi qua A1, 2, 3  và có vectơ chỉ phương u  d 2; 2; 1 

nên

AH có phương trình tham số:

1 2

2 23

Trang 21

Phương trình tham số của đường phân giác trong góc A:

Gọi D là điểm đối xứng với M qua  d

Khi đó D AC đường thẳng AC có một vectơ

D D D

x y z

Đường thẳng d đi qua điểm 1 M 1 3; 1; 1   và có một véctơ chỉ phương là u   1 1; 2;1

.Đường thẳng d đi qua điểm 2 M 2 0;0;1

x y z   1 0 Gọi A d 3  thì A1; 1;1  Gọi B d 4  thì B  1;2;0 .

A 

  Gọi  là đường thẳng nằm trong mặt phẳng   ,

song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3 Đường thẳng  cắt mặt phẳng Oxy

tại điểm B Độ dài đoạn thẳng AB bằng.

Trang 22

3 5

CH BC

Trang 23

Do đó

;

3

u MB u

Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông K , O cùng nhìn BC

dưới một góc vuông) suy ra OKB OCB   1

Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường tròn (vì có hai góc vuông K, H cùng nhìn DC

dưới một góc vuông) suy ra DKH OCB  2

Từ  1 và  2 suy ra DKH OKB  Do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH và

AC là đường phân giác ngoài của góc OKH

Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc KOH và AB là đường

phân giác ngoài của góc KOH

Ta có OK  ; 4 OH  ; 3 KH  5

Gọi I , J lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc OKH và KOH

Ta có IACHO ta có

45

IO KO

IHKH

45

Trang 24

, với a BC ,

b CA, c AB ” Sau khi tìm được D, ta tìm được A với chú ý rằng A DH và OA DA

 Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm A bằng cách chứng minh A là tâm đường tròn bàngtiếp góc H của tam giác OHK Khi đó, ta tìm tọa độ điểm D dựa vào tính chất quen thuộc

sau: “Cho tam giác ABC với J là tâm đường tròn bàng tiếp góc A, ta có

Trang 25

Suy ra:

2 2

t 

Suy ra

Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3 ,) (B 0;1;2)

Đường thẳng đi qua điểm

Đường thẳng d đi qua 2 điểm A B, có phương trình:

Trang 26

Câu 40. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; 2;6 ,) (B - -1; 2; 4), đường thẳng

Viêt được mặt phẳng trung trực của AB: x2y z   1 0  P x: 2y z   1 0

Phương trình tham số của

Viết được phương trình mặt phẳng (A B C):2x- 3y+ -z 7=0

   

Trang 27

 nằm trong ( )P cắt và vuông góc với d suy ra đi qua M có VTCP a (2;5;11)

nên có phương trình:

Đường thẳng  đi qua điểm A , cắt d và

song song với mặt phẳng  α

Viết được phương trình đường thẳng : 2

Trang 28

có phương trình 3x y z    Gọi '3 0 d đối xứng với

d qua mặt phẳng Oxy Đường thẳng  đi qua điểm A, cắt 'd và song song với mặt phẳng

ïï = +íï

Trang 29

Ta có một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  Pn 1;1; 1 

.Gọi B d thìB3 ;3 3 ;2tt t  AB4t t;3 1; 2 t1

Do đường thẳng  song song với mặt phẳng  P

nên ta có  AB n . 0  4 t 3 1 2t  t1 02

Ngày đăng: 30/04/2021, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w