DẠNG TOÁN 12: PHƯƠNG TRÌNH MŨKIẾN THỨC CẦN NHỚ: Các công thức thường dùng để giải phương trình mũ a m n+ =a a m... Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=3.. Vậy phương trình có 2 ng
Trang 1DẠNG TOÁN 12: PHƯƠNG TRÌNH MŨ
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Các công thức thường dùng để giải phương trình mũ
( )a m n+ =a a m n
.
( )m n m
n
a
a
a
−
=
.
( )a m n a m n.
( )a b n =a b n n
.
n n
n
=
÷
.
−
Phương trình mũ cơ bản:
( )
f x
a
a = ⇔b f x = b
và
f x g x
a =a ⇔ f x =g x
Bất phương trình mũ cơ bản:
Với a>1
thì f x( ) g x( ) ( ) ( )
a >a ⇔ f x >g x
Với 0< <a 1
thì a f x( ) >a g x( ) ⇔ f x( ) <g x( )
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ THAM KHẢO-BDG 2020-2021)Nghiệm của phương trình
2 4
5 x− =25
là
A x=3
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải phương trình mũ
2 HƯỚNG GIẢI
B1: Đưa về cùng cơ số
B2: Áp dụng công thức
f x g x
a =a ⇔ f x =g x
B3: Tìm nghiệm của phương trình
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Ta có:
2 4
5 x− =25⇔2x− = ⇔ =4 2 x 3
Vậy nghiệm của phương trình là x=3
Trang 2
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Câu 1. Phương trình
1
3x+ =9
có nghiệm là
A x=1
D x= −1
Chọn A
Ta có:
3x+ = ⇔9 3x+ =3 ⇔ + = ⇔ =x 1 2 x 1
Câu 2.Tập nghiệm của phương trình
2 4 1 2
16
x − −x =
là
A { }0;1
D {−2; 2}
Lời giải Chọn A
Ta có
0 16
x
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là T ={ }0;1
Câu 4 (Mã 101 - 2020 Lần 2) Nghiệm của phương trình
2 3
2 x− =2x
là
A x=8
Chọn C
Ta có
2 3
2 x− =2x ⇔2x− = ⇔ =3 x x 3
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=3
Câu 5 (Mã 104 - 2020 Lần 2) Nghiệm của phương trình
2 2
2 x− =2x
là
A x= −2
Chọn B
2 2
2 x− =2x ⇔2x− = ⇔ =2 x x 2
.Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=2
Câu 6.Số nghiệm của phương trình
2
2x x 3 1
π + − =
là:
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định: x∈¡
Ta có:
2
2x x 3 1
π + − = ⇔2x2+ − =x 3 0
1 3 2
x x
=
⇔
= −
Vậy phương trình có 2 nghiệm
Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
3 x >3x+
Trang 3
A S = −∞( ;4)
B D=( )0; 4
C S= − +∞( 4; )
D S=(4;+∞)
Lời giải Chọn D
Ta có
3 x >3x+ ⇔2x x> + ⇔ >4 x 4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =(4;+∞)
Câu 8.Nghiệm của phương trình
1 100
3x+ =3
là
Lời giải Chọn D
Ta có:
1 100
3x+ =3 ⇔ + =x 1 100⇔ =x 99
Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình
1 4 2
x
>
÷
là
A (− +∞2; )
B (−∞ −; 2)
C (−∞;2)
D (2;+∞)
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định: x∈ ¡ .
1
4 2
x
>
÷
2 1
2 2
x
>
÷
2
>
÷ ÷
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S= −∞ −( ; 2 )
Câu 10 Số nghiệm thực của phương trình
2 4 3
9x + +x =1
là
Lời giải Chọn D
Ta có :
3
x
⇒
phương trình có hai nghiệm thực
Câu 11. Phương trình
2 2 1
5x − +x =1
có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn A
Ta có
5x− +x = ⇔1 x −2x+ = ⇔ =1 0 x 1
Nên phương trình có 1 nghiệm
Mức độ 2
Trang 4Câu 1 (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Tập nghiệm S
của phương trình
2 2
3x− x =27
A S ={ }1;3
B S= −{ 3;1}
C S= − −{ 3; 1}
D S = −{ 1;3}
Lời giải Chọn D
Ta có:
3
x
Vậy tập nghiệm S
của phương trình
2 2
3x − x =27
là S = −{ 1;3}
Câu 2 (Chuyên Bắc Ninh 2019) Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
2 5 4
2 x + +x =4
A
5 2
−
5 2
Lời giải Chọn A
2
1
2
x
+ + = ⇔ + + = ⇔ = −
= −
Vậy tổng hai nghiệm bằng
5 2
−
Câu 3 Cho phương trình
2 2 2 2 3
4x− x+2x − +x − =3 0
Khi đặt
2 2
2x x
t= −
, ta được phương trình nào dưới đây?
A
t + − =t
2
2t − =3 0
t + − =t
D 4t− =3 0
Lời giải Chọn A
Phương trình
2 2 2 2 3
4x− x+2x − +x − =3 0 ( )2 2 2
2x − x 2 2x− x 3 0
Khi đó, đặt
2 2
2x x
t = −
, ta được phương trình
t + − =t
Câu 4 Tìm tập nghiệm S của phương trình
1 2
A S = −{ 1;1}
B S= −{ }1
C S ={ }1
D S = −( 1;1)
Lời giải Chọn A
Ta có
1 2
− + = ⇔ 2.22x−5.2x+ =2 0 ⇔
1
1
2
x
=
= =
1 1
x x
=
= −
Vậy tập nghiệm của phương trình S = −{ 1;1}
Câu 5 Nghiệm của phương trình
2x+2x+ = +3x 3x+
là
Trang 5A
3 4
3 log
2
3 2
3 log 4
=
x
4 3
2 log 3
=
x
Lời giải Chọn C
Ta có:
2x+2x+ = +3x 3x+ ⇔3.2x =4.3x
x
3 2
3 log 4
⇔ =x
Câu 6 Phương trình 9 3.3 2 0
x− x+ =
có hai nghiệm 1
x
, 2
x (x1<x2)
Giá trị của biểu thức
A= x + x
bằng
4log 3
3log 2
Lời giải Chọn D
Đặt 3
x
t= (t>0)
, khi đó phương trình trở thành
t − + =t t 12 ( )tm
t
=
⇔ =
Với t=1
ta có 3 1 0
x= ⇔ =x
Với t=2
3x = ⇔ =2 x log 2
Suy ra phương trình có hai nghiệm là 1
0
x =
và 2 3
log 2
x =
A= x + x =2.0 3log 2+ 3 =3log 23
Câu 7 Biết 1
x
và 2
x
là hai nghiệm của phương trình 16 3.4 2 0
x− x+ =
Tích
1 2
4 4x x
P=
bằng
A −3
B 2 C
1 2
Lời giải Chọn B
Ta có: 16 3.4 2 0
x− x+ =
x x
=
⇔
=
0 1 2
x x
=
⇔
=
⇒P=4 40 12 =2
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình
2
1
3 3
x
x
+
−
>
÷
là
A (2;+∞)
B ( )1;2
C (1;2]
D [2;+∞)
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x≥ −2
Trang 6Ta có:
2
1
3 3
x
x
+
−
>
÷
2
x+ x
>
⇔ x+ <2 x
2 2
x
≥ −
⇔
+ <
2 0
2 0
x x
x x
≥ −
>
− − >
0 1 2
x x x
>
< −
>
⇔ x> 2
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 7
2x− < 4
là
A ( 3;3)−
D (3;+∞)
Lời giải
Chọn A
Ta có :
2 7
2x- <4Û 2x2 - 7<22Þ x2- 7<2Û x2 <9 Þ xÎ -( 3;3 )
Câu 10. Cho bất phương trình
1
4x−5.2x+ + ≤16 0
có tập nghiệm là đoạn [ ]a b;
Tính log a( 2+b2)
Lời giải Chọn B
Bất phương trình
1
4x−5.2x+ + ≤16 0⇔4x−10.2x+ ≤ ⇔ ≤16 0 2 2x ≤8⇔ ≤ ≤1 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [ ]1;3
Suy ra a=1;b=3
nên log(a2+b2) =log 1( 2+32) =1
Mức độ 3
Câu 1. Gọi 1 2
,
x x
là 2 nghiệm của phương trình
2
5x− =2x−
Tính P=(x1+1) (x2+1)
2 log 5 2+
C 2
2 log 5 1−
log 25
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
5x− =2x− ⇔log 22 x2−1=log 52 x−1 2 ( )
2
(x 1) (x 1 log 52 ) 0
1
1 log 5
x x
=
⇔ = − +
Hai nghiệm của phương trình
2
5x− =2x−
1, 1 log 5
x = x = − +
( 1 1) ( 2 1) (1 1) ( 1 log 5 12 ) 2 log 5 log 252 2
Câu 2 Từ phương trình (3 2 2+ ) (x−2 2 1− )x =3
đặt t=( 2 1− )x
ta thu được phương trình nào sau đây?
Trang 7A
t − − =t
2t +3t − =1 0
C
3
2t + − =3 1 0t
D
2
2t + − =3 1 0t
Lời giải Chọn B
Nhận xét: ( 2 1+ )( 2 1− =) 1
và ( )2
2 1+ = +3 2 2
Đặt t=( 2 1− )x
, t>0
Suy ra ( ) ( )2
−
Phương trình đã cho được viết lại:
2
1
2t 3 2t 3t 1 0
Câu 3 Kí hiệu 1
x
, 2
x
là hai nghiệm thực của phương trình
4x −x+2x − +x =3
Giá trị của 1 2
x −x
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có
4x −x+2x− +x =3 ( )2 2 2 ( )
2x −x 2.2x −x 3 0 *
Đặt
2
2x x, 0
t= − t>
Khi đó phương trình ( )*
trở thành:
t + − =t
1 3
t t
=
⇔ = −
Đối chiếu với điều kiện t>0
ta được
1
t=
Với t=1
, ta có
2x −x = ⇔ − =1 x x 0
0 1
x x
=
⇔ =
Vậy 1 2
1
x −x =
Câu 4 Phương trình (2 + 3) (x+ 2 − 3)x =m
có nghiệm khi:
A m∈ −∞( ;5)
C m∈ −∞( ;5]
D m∈[2; + ∞)
Lời giải Chọn D
Đặt (2 + 3)x =t
, (t > 0)
phương trình trở thành
1
t
+ =
Vì t>0 nên ta có
Cos 1 2
i
m t
t
= + ≥
nên m≥2 thì phương trình có nghiệm
Câu 5 Giá trị của tham số m
để phương trình
1
4x−m.2x+ +2m=0
có hai nghiệm 1 2
,
x x
thỏa mãn
x + =x
là:
Trang 8A m=3
Lời giải Chọn C
Có 4x 2 2x 2 0 ( )1
Đặt 2x ( 0)
t= t>
Khi đó ( )1
trở thành t2−2 m t+2m=0 ( )2
Để ( )1
có hai nghiệm 1 2
,
x x
thỏa mãn 1 2
3
x + =x
thì ( )2
có hai nghiệm 1 2
t t >
thỏa mãn
1 2 8
t t =
2
1 2
t t m
Câu 6 Có bao giá trị nguyên dương của m
để phương trình 4x− m 2x+ 2 m − = 5 0
có hai nghiệm trái dấu?
Lời giải Chọn A
Đặt t = > 2x 0
Do phương trình có hai nghiệm trái dấu 1 2
0
< <
x x ⇒ 2x1 < < 20 2x2
⇒ < < <t t
Suy ra phương trình trở thành
có hai nghiệm 1 2
0< < <t 1 t
Suy ra
0
1 0
∆ >
− < < − ⇒ > >
− + <
P S
4 2
>
− >
m
m m
, do m
nguyên dương, suy ra m=3
Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 25 3.5 1 0
x- x+ - =m
có hai nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn A
Đặt
5x 0
t= t>
Phương trình đã cho trở thành:
( )
t - t+ - =m
Phương trình đã cho có hai nghiêm phân biệt
( )1
Û
có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 90 0 0
b a c a
ìïï
ï D >
ïï
ïïï
Û -íïïï >
ïï >
ïïïî
13
1 4
m m
m
ìï
ì - > ï <
ï
ï - > ï
ïî ï >ïî
.Ta có
13 1
2;3 4
m
m m
ìïï < <
íï
ï Î
ïî ¢
Câu 8 Phương trình
4 4 1
3 x− =81m−
vô nghiệm khi và chỉ khi
A m≥1 B m<1 C m>1 D m≤1
Lời giải Chọn B
Ta có
4 4 1
81x− 81m−
Phương trình vô nghiệm ⇔m− <1 0 ⇔ <m 1
Câu 9 Với giá trị nào của tham số m
thì phương trình
1
4x− m 2x+ + 2 m + = 3 0
có hai nghiệm 1
x
, 2
x
thoả mãn 1 2
4
x + =x
?
A m=8 B
13 2
m=
5 2
m=
D m=2
Lời giải Chọn B
Đặt t = 2x(t> 0)
, phương trình có dạng:
2 2 2 3 0
t − mt + m + =
(*)
Để phương trình có hai nghiệm 1
x
, 2
x
thì phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt 1
t
,
2
t
Khi đó:
1 3
m m
m
< −
Ta có: 1 2
t t = m+ ⇔ 2 2x1 x2 = 2 m + 3 ⇔ 2x x1+ 2 = 2 m + 3 ⇔ =m 132
Vậy
13 2
m=
Câu 10 Bất phương trình
2.5x+ + 5.2x+ ≤ 133 10x
có tập nghiệm là S =[a b; ]
thì biểu thức
A= b− a+
có giá trị bằng
A 3992 B 4008 C 1004 D 2017
Lời giải Chọn D
Trang 10Ta có:
2.5x+ + 5.2x+ ≤ 133 10x ⇔ 50.5x+ 20.2x ≤ 133 10x
Đặt
5 2
x
= ÷÷
, t>0, ta được bất phương trình:
2
50t −133 20 0t+ ≤
Với
25≤ ≤t 2
, ta có:
x
≤ ÷÷ ≤
x
⇔ − ≤ ≤
⇔ − ≤ ≤
Tập nghiệm của bất phương trình là S = −[ 4; 2] ⇒ = −a 4
, b=2
⇒ = − + = 1000.2 4 − ( )− + 4 1=2017
Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−9+(x2−9 5) x+1<1
là khoảng (a b; )
với a b, là phân số tối giản Tính b−a
Lời giải Chọn A
3x− + x −9 5x+ <1 ( )1
Có
1
5x+ > ∀0 x
Xét
2 9 0
x − =
, VT ( )1 = + = 30 0 1
(loại)
Xét
2 9 0
2 9 0
x
x
x
−
+
> = ⇒
− >
VT ( )1 >1
(loại)
2 9 0 2
9 0
x
x
x
x
−
+
< =
− <
VT ( )1 <1
luôn đúng
Có x2 − < ⇔ ∈ − 9 0 x ( 3;3)
⇒
Tập nghiệm của bất phương trình là: (− 3;3) ⇒ − =b a 6
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
2
.4x ( 1).2x 1 0
m + m− + + − >m
nghiệm đúng với mọi ∀ ∈x ¡ .
A m≥ −1 B m>1 C m≥1 D m<1
Trang 11Lời giải Chọn C
Ta có:
x
m + −m + + − > ⇔ >m m +
(1)
Đặt 2 ; 0
x
t= t>
Xét hàm số
2
t
+
+ +
2 2 2
+ +
, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞ )
Từ đó ta có 0 < f t( )< ∀ ∈ 1 , t ( 0 ; + ∞ )
Để (1) nghiệm đúng với mọi x thuộc tập ¡ khi m≥1
Mức độ 4
Câu 1 Tìm số giá trị nguyên của tham số m∈ −( 2021; 2021)
để phương trình
2 1
10 1+ x +m 10 1− x =2.3x +
có đúng hai nghiệm phân biệt?
A 2021 B 2023 C 2025 D 2026
Lời giải
Chọn D
Đặt
, 0
t
2
1 (1) t m 6 t 6t m 0
t
Để (1) có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có một nghiệm lớn hơn 1
2
(2)⇔ = − +m t 6t
Xét hàm số
2
f t = − +t t
trên khoảng (1;+∞)
, ta có:
f t′ = − +t f t′ = ⇔ =t
Bảng biến thiên:
Trang 12Dựa vào bảng biến thiên ta thấy m<5
hoặc m=9
là giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán
Do m∈ −( 2021; 2021)
nên m= −{ 2020; 2019; 2018; ;1; 2;3;4;9− − }
Suy ra có 2026 giá trị m
nguyên cần tìm
Câu 2 Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình 4x+ 1+41 −x =(m+1 2) ( 2 +x−22 −x)+ −16 8m
có
nghiệm trên [ ]0;1
?
Lời giải Chọn A
4x+ +4−x = m+1 2 +x−2 −x + −16 8m ⇔4 4( x+4−x)=4(m+1 2) ( x−2−x)+ −16 8m
Đặt t u x= ( ) = −2x 2−x
, x∈[ ]0;1 ( ) 2 2( x 2 x) 0
u x′ =Ln + − > ∀ ∈x [ ]0;1
Suy ra u( )0 ≤ ≤t u( )1
hay
3 0;
2
∈
2 4x 4 x 2.2 2x x 4x 4 x 2 2
Phương trình trở thành: 4(t2+2) =4t m( + + −1) 16 8m
⇔ + = + + − ⇔ −t2 t m( + +1) 2m− =2 0⇔m t( − = − −2) t2 t 2
( 2) ( 2) ( 1)
3
2 1
t m
⇔ = −
∈
Để phương trình đã cho có nghiệm trên [ ]0;1
thì phương trình t= −m 1
phải có nghiệm
3 0;
2
t∈
Suy ra
3
2
∈
, hay
5 1;
2
m∈
Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để phương trình
có nghiệm?
A 7 B 4
Lời giải
Trang 13Chọn B
Ta có:
2 x+3 x =m.3 x ⇔2 x +3− x =m.3 x
Đặt
2
sin
, t∈[ ]0;1
Phương trình đã cho trở thành:
3
t
t + −t =m t ⇔ + − t =m
÷
Xét hàm số
( ) 2 1 2
3 3
t t
f t = + −
÷
, với t∈[ ]0;1
Ta có
t
t
f t′ = − −
÷
( ) 2 2 2 1 2 ( )2
t
t
( )
⇒
liên tục và đồng biến trên [ ]0;1
nên
f t′ ≤ f′ = < ∀ ∈t [ ]0;1
( )
f t
⇒
liên tục và nghịch biến trên [ ]0;1
nên f ( )1 ≤ f t( ) ≤ f ( )0 ∀ ∈t [ ]0;1
Suy ra 1≤ ≤m 4
Câu 4 Các giá trị của m
để phương trình ( ) 2 ( ) 2
2 2
5 1− x +m 5 1+ x =2x−
có đúng bốn nghiệm phân
biệt là khoảng ( )a b;
, a b, ∈¤
; a b, là các phân số tối giản Giá trị b a−
là
A
1 16
49 64
1 64
3 4
Lời giải Chọn C
( ) 2 ( ) 2
2 2
5 1− x +m 5 1+ x =2x− ( )1
m
Vì
5 1 5 1
nên đặt
2
5 1 2
x
= ÷÷
⇒ < ≤0 t 1
và
2
2
x t
=
Ta có phương trình
4
t m t
4m 4t t
Ứng với một nghiệm t∈( )0;1
của phương trình ( )2
ta có 2
nghiệm x
phân biệt của phương
trình ( )1
Do đó, phương trình ( )1
có 4
nghiệm phân biệt ⇔
phương trình ( )2
có hai nghiệm phân biệt
thuộc khoảng ( )0;1 ⇔
Đường thẳng y=4m
cắt phần đồ thị của hàm số f t( ) = − +4t2 t
với
( )0;1
tại 2
điểm phân biệt
Trang 14Bảng biến thiên của hàm f t( ) = − +4t2 t
với t∈( )0;1
Từ bảng biến thiên suy ra
1
0 4
16
m
64
m
⇔ < <
Vậy a=0
;
1 64
64
b a
⇒ − =
Câu 5 Cho phương trình
2 1 sin cos sin
em x− x−e − x = −2 sinx m− cosx
với m
là tham số thực Gọi S là tập
tất cả các giá trị của m
để phương trình có nghiệm Khi đó S có dạng (−∞ ∪ +∞;a] [b; )
Tính T =10a+20b
A T =10 3
Lời giải Chọn A
Ta có
2 1 sin cos sin
em x− x− e − x = − 2 sinx m− cosx
2 1 sin cos sin
em x− x mcosx sinx e − x 2 1 sinx
Xét hàm số f t( ) = +et t (t∈¡ )
, f t′( ) = + >et 1 0⇒ f t( )
đồng biến trên ¡
Suy ra
2 1 sin cos sin
em x− x+mcosx−sinx=e − x +2 1 sin− x ⇔mcosx−sinx=2 1 sin− x
Phương trình có nghiệm khi
m + ≥ ⇔m ≥
Vậy T =10a+20b=10 3
Câu 6 Cho bất phương trình
1
, với m
là tham số Tìm tất cả
các giá trị của tham số m
để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x∈ −∞( ;0)
A
2 2 3 3
m> +
2 2 3 3
m> −
2 2 3 3
m≥ −
2 2 3 3
m≥ − −
Lời giải Chọn B
1
Trang 15Đặt
3
x
= ÷÷
Khi
0
x<
thì 0< <t 1
BPT trở thành
t
+ + + > ∀ ∈t ( )0;1
1
t m t
− −
⇔ >
+ ∀ ∈t ( )0;1
Xét
1
t
f t
t
− −
= + ∀ ∈t ( )0;1
2 '
2
2 2
t
f t
= − +
− − +
Vậy ycbt
3 3
Câu 7 Phương trình 2x− + 2 3m− 3x +(x3−6x2+9x m+ )2x− 2 =2x+ 1+1
có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ( ; )
m∈ a b
; a b, ∈¢
Đặt
T b= −a
thì:
A T =36
Lời giải Chọn B
Ta có
3
2x− + m− x+ x −6x +9x m+ 2x− =2x+ +1 3 3 ( )3 3 2
Xét hàm f t( ) = +2t t3
trên ¡
có f t′( ) =2 ln 2 3t + t2 > ∀ ∈0, t ¡
nên hàm số liên tục và đồng biến trên ¡
Do đó từ (1) suy ra ( )3
m− x= −x ⇔ = −m 8 9x+6x2−x3
Trang 16
Xét hàm số f x( ) = − +x3 6x2−9x+8
trên ¡
có f x′( ) = −3x2+12x−9
;
1
x
f x
x
=
′ = ⇔ =
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta có, phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 4< <m 8
Suy ra:
48
T b= −a =
Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
nhỏ hơn 10 để phương trình e e
x x
m+ m+ =
có nghiệm thực?
Lời giải
Chọn C
Điều kiện:
x x
m
+ ≥
Đặt t= m+e , x (t≥0)
ta suy ra:
2
e
e
x
x
m t
= +
⇒ − = − ⇒(ex−t) (ex+ + =t 1) 0
( ) ( )
x x
t t
− =
⇒ + + =
Phương trình ( )2
vô nghiệm vì e 1 0
x+ + >t
Phương trình ( )1
tương đương với e
x =t
ex m ex
m
Phương trình m+ m+ex =e *x( )
có nghiệm thực khi phương trình ( )3
có nghiệm thực
Xét hàm số ( ) ( )2
với x∈ ¡
, ta có:
f x′ = − = ⇔ex = 12
ln 2
x
⇔ = −