1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 12 PHƯƠNG TRÌNH mũ GV

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN 12: PHƯƠNG TRÌNH MŨKIẾN THỨC CẦN NHỚ: Các công thức thường dùng để giải phương trình mũ  a m n+ =a a m... Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=3.. Vậy phương trình có 2 ng

Trang 1

DẠNG TOÁN 12: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các công thức thường dùng để giải phương trình mũ

( )a m n+ =a a m n

.

( )m n m

n

a

a

a

=

.

( )a m n a m n.

( )a b n =a b n n

.

n n

n

  =

 ÷

 

.

Phương trình mũ cơ bản:

( )

f x

a

a = ⇔b f x = b

f x g x

a =af x =g x

Bất phương trình mũ cơ bản:

Với a>1

thì f x( ) g x( ) ( ) ( )

a >af x >g x

Với 0< <a 1

thì a f x( ) >a g x( ) ⇔ f x( ) <g x( )

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ THAM KHẢO-BDG 2020-2021)Nghiệm của phương trình

2 4

5 x− =25

A x=3

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải phương trình mũ

2 HƯỚNG GIẢI

B1: Đưa về cùng cơ số

B2: Áp dụng công thức

f x g x

a =af x =g x

B3: Tìm nghiệm của phương trình

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 4

5 x− =25⇔2x− = ⇔ =4 2 x 3

Vậy nghiệm của phương trình là x=3

Trang 2

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1. Phương trình

1

3x+ =9

có nghiệm là

A x=1

D x= −1

Chọn A

Ta có:

3x+ = ⇔9 3x+ =3 ⇔ + = ⇔ =x 1 2 x 1

Câu 2.Tập nghiệm của phương trình

2 4 1 2

16

x − −x =

A { }0;1

D {−2; 2}

Lời giải Chọn A

Ta có

0 16

x

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là T ={ }0;1

Câu 4 (Mã 101 - 2020 Lần 2) Nghiệm của phương trình

2 3

2 x− =2x

A x=8

Chọn C

Ta có

2 3

2 x− =2x ⇔2x− = ⇔ =3 x x 3

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=3

Câu 5 (Mã 104 - 2020 Lần 2) Nghiệm của phương trình

2 2

2 x− =2x

A x= −2

Chọn B

2 2

2 x− =2x ⇔2x− = ⇔ =2 x x 2

.Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=2

Câu 6.Số nghiệm của phương trình

2

2x x 3 1

π + − =

là:

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định: x∈¡

Ta có:

2

2x x 3 1

π + − = ⇔2x2+ − =x 3 0

1 3 2

x x

=

 = −

Vậy phương trình có 2 nghiệm

Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

3 x >3x+

Trang 3

A S = −∞( ;4)

B D=( )0; 4

C S= − +∞( 4; )

D S=(4;+∞)

Lời giải Chọn D

Ta có

3 x >3x+ ⇔2x x> + ⇔ >4 x 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =(4;+∞)

Câu 8.Nghiệm của phương trình

1 100

3x+ =3

Lời giải Chọn D

Ta có:

1 100

3x+ =3 ⇔ + =x 1 100⇔ =x 99

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình

1 4 2

x

  >

 ÷

 

A (− +∞2; )

B (−∞ −; 2)

C (−∞;2)

D (2;+∞)

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định: x∈ ¡ .

1

4 2

x

  >

 ÷

2 1

2 2

x

  >

 ÷

2

  > 

 ÷  ÷

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S= −∞ −( ; 2 )

Câu 10 Số nghiệm thực của phương trình

2 4 3

9x + +x =1

Lời giải Chọn D

Ta có :

3

x

phương trình có hai nghiệm thực

Câu 11. Phương trình

2 2 1

5x − +x =1

có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn A

Ta có

5x− +x = ⇔1 x −2x+ = ⇔ =1 0 x 1

Nên phương trình có 1 nghiệm

 Mức độ 2

Trang 4

Câu 1 (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Tập nghiệm S

của phương trình

2 2

3xx =27

A S ={ }1;3

B S= −{ 3;1}

C S= − −{ 3; 1}

D S = −{ 1;3}

Lời giải Chọn D

Ta có:

3

x

Vậy tập nghiệm S

của phương trình

2 2

3xx =27

S = −{ 1;3}

Câu 2 (Chuyên Bắc Ninh 2019) Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2

2 5 4

2 x + +x =4

A

5 2

5 2

Lời giải Chọn A

2

1

2

x

+ + = ⇔ + + = ⇔ = −

 = −

Vậy tổng hai nghiệm bằng

5 2

Câu 3 Cho phương trình

2 2 2 2 3

4xx+2x − +x − =3 0

Khi đặt

2 2

2x x

t= −

, ta được phương trình nào dưới đây?

A

t + − =t

2

2t − =3 0

t + − =t

D 4t− =3 0

Lời giải Chọn A

Phương trình

2 2 2 2 3

4xx+2x − +x − =3 0 ( )2 2 2

2xx 2 2xx 3 0

Khi đó, đặt

2 2

2x x

t = −

, ta được phương trình

t + − =t

Câu 4 Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 2

A S = −{ 1;1}

B S= −{ }1

C S ={ }1

D S = −( 1;1)

Lời giải Chọn A

Ta có

1 2

− + = ⇔ 2.22x−5.2x+ =2 0 ⇔

1

1

2

x

 =

 = =

1 1

x x

=

 = −

Vậy tập nghiệm của phương trình S = −{ 1;1}

Câu 5 Nghiệm của phương trình

2x+2x+ = +3x 3x+

Trang 5

A

3 4

3 log

2

3 2

3 log 4

=

x

4 3

2 log 3

=

x

Lời giải Chọn C

Ta có:

2x+2x+ = +3x 3x+ ⇔3.2x =4.3x

 

 

x

3 2

3 log 4

⇔ =x

Câu 6 Phương trình 9 3.3 2 0

xx+ =

có hai nghiệm 1

x

, 2

x (x1<x2)

Giá trị của biểu thức

A= x + x

bằng

4log 3

3log 2

Lời giải Chọn D

Đặt 3

x

t= (t>0)

, khi đó phương trình trở thành

t − + =t t 12 ( )tm

t

=

⇔  =

Với t=1

ta có 3 1 0

x= ⇔ =x

Với t=2

3x = ⇔ =2 x log 2

Suy ra phương trình có hai nghiệm là 1

0

x =

và 2 3

log 2

x =

A= x + x =2.0 3log 2+ 3 =3log 23

Câu 7 Biết 1

x

và 2

x

là hai nghiệm của phương trình 16 3.4 2 0

xx+ =

Tích

1 2

4 4x x

P=

bằng

A −3

B 2 C

1 2

Lời giải Chọn B

Ta có: 16 3.4 2 0

xx+ =

x x

 =

⇔ 

=

0 1 2

x x

=

 =

P=4 40 12 =2

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình

2

1

3 3

x

x

+

  >

 ÷

 

A (2;+∞)

B ( )1;2

C (1;2]

D [2;+∞)

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x≥ −2

Trang 6

Ta có:

2

1

3 3

x

x

+

  >

 ÷

2

x+ x

  > 

    ⇔ x+ <2 x

2 2

x

≥ −



⇔ 

+ <

2 0

2 0

x x

x x

 ≥ −

 >

 − − >

0 1 2

x x x

>

 < −

 >

 ⇔ x> 2

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình

2 7

2x− < 4

A ( 3;3)−

D (3;+∞)

Lời giải

Chọn A

Ta có :

2 7

2x- <4Û 2x2 - 7<22Þ x2- 7<2Û x2 <9 Þ xÎ -( 3;3 )

Câu 10. Cho bất phương trình

1

4x−5.2x+ + ≤16 0

có tập nghiệm là đoạn [ ]a b;

Tính log a( 2+b2)

Lời giải Chọn B

Bất phương trình

1

4x−5.2x+ + ≤16 0⇔4x−10.2x+ ≤ ⇔ ≤16 0 2 2x ≤8⇔ ≤ ≤1 x 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [ ]1;3

Suy ra a=1;b=3

nên log(a2+b2) =log 1( 2+32) =1

 Mức độ 3

Câu 1. Gọi 1 2

,

x x

là 2 nghiệm của phương trình

2

5x− =2x

Tính P=(x1+1) (x2+1)

2 log 5 2+

C 2

2 log 5 1−

log 25

Lời giải Chọn D

Ta có:

2

5x− =2x− ⇔log 22 x2−1=log 52 x−1 2 ( )

2

(x 1) (x 1 log 52 ) 0

1

1 log 5

x x

=

⇔  = − +

Hai nghiệm của phương trình

2

5x− =2x

1, 1 log 5

x = x = − +

( 1 1) ( 2 1) (1 1) ( 1 log 5 12 ) 2 log 5 log 252 2

Câu 2 Từ phương trình (3 2 2+ ) (x−2 2 1− )x =3

đặt t=( 2 1− )x

ta thu được phương trình nào sau đây?

Trang 7

A

t − − =t

2t +3t − =1 0

C

3

2t + − =3 1 0t

D

2

2t + − =3 1 0t

Lời giải Chọn B

Nhận xét: ( 2 1+ )( 2 1− =) 1

và ( )2

2 1+ = +3 2 2

Đặt t=( 2 1− )x

, t>0

Suy ra ( ) ( )2

Phương trình đã cho được viết lại:

2

1

2t 3 2t 3t 1 0

Câu 3 Kí hiệu 1

x

, 2

x

là hai nghiệm thực của phương trình

4xx+2x − +x =3

Giá trị của 1 2

xx

bằng

Lời giải Chọn D

Ta có

4xx+2x− +x =3 ( )2 2 2 ( )

2xx 2.2xx 3 0 *

Đặt

2

2x x, 0

t= − t>

Khi đó phương trình ( )*

trở thành:

t + − =t

1 3

t t

=

⇔  = −

Đối chiếu với điều kiện t>0

ta được

1

t=

Với t=1

, ta có

2xx = ⇔ − =1 x x 0

0 1

x x

=

⇔  =

Vậy 1 2

1

xx =

Câu 4 Phương trình (2 + 3) (x+ 2 − 3)x =m

có nghiệm khi:

A m∈ −∞( ;5)

C m∈ −∞( ;5]

D m∈[2; + ∞)

Lời giải Chọn D

Đặt (2 + 3)x =t

, (t > 0)

phương trình trở thành

1

t

+ =

t>0 nên ta có

Cos 1 2

i

m t

t

= + ≥

nên m≥2 thì phương trình có nghiệm

Câu 5 Giá trị của tham số m

để phương trình

1

4xm.2x+ +2m=0

có hai nghiệm 1 2

,

x x

thỏa mãn

x + =x

là:

Trang 8

A m=3

Lời giải Chọn C

Có 4x 2 2x 2 0 ( )1

Đặt 2x ( 0)

t= t>

Khi đó ( )1

trở thành t2−2 m t+2m=0 ( )2

Để ( )1

có hai nghiệm 1 2

,

x x

thỏa mãn 1 2

3

x + =x

thì ( )2

có hai nghiệm 1 2

t t >

thỏa mãn

1 2 8

t t =

2

1 2

t t m

Câu 6 Có bao giá trị nguyên dương của m

để phương trình 4xm 2x+ 2 m − = 5 0

có hai nghiệm trái dấu?

Lời giải Chọn A

Đặt t = > 2x 0

Do phương trình có hai nghiệm trái dấu 1 2

0

< <

x x ⇒ 2x1 < < 20 2x2

⇒ < < <t t

Suy ra phương trình trở thành

có hai nghiệm 1 2

0< < <t 1 t

Suy ra

0

1 0

∆ >

− < < − ⇒ > >

 − + <

P S

4 2

 >

− >

m

m m

, do m

nguyên dương, suy ra m=3

Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 25 3.5 1 0

x- x+ - =m

có hai nghiệm phân biệt?

Lời giải Chọn A

Đặt

5x 0

t= t>

Phương trình đã cho trở thành:

( )

t - t+ - =m

Phương trình đã cho có hai nghiêm phân biệt

( )1

Û

có hai nghiệm dương phân biệt

Trang 9

0 0 0

b a c a

ìïï

ï D >

ïï

ïïï

Û -íïïï >

ïï >

ïïïî

13

1 4

m m

m

ìï

ì - > ï <

ï

ï - > ï

ïî ï >ïî

.Ta có

13 1

2;3 4

m

m m

ìïï < <

íï

ï Î

ïî ¢

Câu 8 Phương trình

4 4 1

3 x− =81m

vô nghiệm khi và chỉ khi

A m≥1 B m<1 C m>1 D m≤1

Lời giải Chọn B

Ta có

4 4 1

81x− 81m

Phương trình vô nghiệm ⇔m− <1 0 ⇔ <m 1

Câu 9 Với giá trị nào của tham số m

thì phương trình

1

4xm 2x+ + 2 m + = 3 0

có hai nghiệm 1

x

, 2

x

thoả mãn 1 2

4

x + =x

?

A m=8 B

13 2

m=

5 2

m=

D m=2

Lời giải Chọn B

Đặt t = 2x(t> 0)

, phương trình có dạng:

2 2 2 3 0

tmt + m + =

(*)

Để phương trình có hai nghiệm 1

x

, 2

x

thì phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt 1

t

,

2

t

Khi đó:

1 3

m m

m

 < −

Ta có: 1 2

t t = m+ ⇔ 2 2x1 x2 = 2 m + 3 ⇔ 2x x1+ 2 = 2 m + 3 ⇔ =m 132

Vậy

13 2

m=

Câu 10 Bất phương trình

2.5x+ + 5.2x+ ≤ 133 10x

có tập nghiệm là S =[a b; ]

thì biểu thức

A= ba+

có giá trị bằng

A 3992 B 4008 C 1004 D 2017

Lời giải Chọn D

Trang 10

Ta có:

2.5x+ + 5.2x+ ≤ 133 10x ⇔ 50.5x+ 20.2x ≤ 133 10x

Đặt

5 2

x

=  ÷÷

, t>0, ta được bất phương trình:

2

50t −133 20 0t+ ≤

Với

25≤ ≤t 2

, ta có:

x

≤ ÷÷ ≤

x

⇔ − ≤ ≤

⇔ − ≤ ≤

Tập nghiệm của bất phương trình là S = −[ 4; 2] ⇒ = −a 4

, b=2

⇒ = − + = 1000.2 4 − ( )− + 4 1=2017

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−9+(x2−9 5) x+1<1

là khoảng (a b; )

với a b, là phân số tối giản Tính ba

Lời giải Chọn A

3x− + x −9 5x+ <1 ( )1

1

5x+ > ∀0 x

Xét

2 9 0

x − =

, VT ( )1 = + = 30 0 1

(loại)

Xét

2 9 0

2 9 0

x

x

x

+

> =  ⇒

− > 

VT ( )1 >1

(loại)

2 9 0 2

9 0

x

x

x

x

+

< = 

− < 

VT ( )1 <1

luôn đúng

x2 − < ⇔ ∈ − 9 0 x ( 3;3)

Tập nghiệm của bất phương trình là: (− 3;3) ⇒ − =b a 6

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình

2

.4x ( 1).2x 1 0

m + m− + + − >m

nghiệm đúng với mọi ∀ ∈x ¡ .

A m≥ −1 B m>1 C m≥1 D m<1

Trang 11

Lời giải Chọn C

Ta có:

x

m + −m + + − > ⇔ >m m +

(1)

Đặt 2 ; 0

x

t= t>

Xét hàm số

2

t

+

+ +

2 2 2

+ +

, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞ )

Từ đó ta có 0 < f t( )< ∀ ∈ 1 , t ( 0 ; + ∞ )

Để (1) nghiệm đúng với mọi x thuộc tập ¡ khi m≥1

 Mức độ 4

Câu 1 Tìm số giá trị nguyên của tham số m∈ −( 2021; 2021)

để phương trình

2 1

10 1+ x +m 10 1− x =2.3x +

có đúng hai nghiệm phân biệt?

A 2021 B 2023 C 2025 D 2026

Lời giải

Chọn D

Đặt

, 0

t

2

1 (1) t m 6 t 6t m 0

t

Để (1) có đúng hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (2) có một nghiệm lớn hơn 1

2

(2)⇔ = − +m t 6t

Xét hàm số

2

f t = − +t t

trên khoảng (1;+∞)

, ta có:

f t′ = − +t f t′ = ⇔ =t

Bảng biến thiên:

Trang 12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy m<5

hoặc m=9

là giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán

Do m∈ −( 2021; 2021)

nên m= −{ 2020; 2019; 2018; ;1; 2;3;4;9− − }

Suy ra có 2026 giá trị m

nguyên cần tìm

Câu 2 Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình 4x+ 1+41 −x =(m+1 2) ( 2 +x−22 −x)+ −16 8m

nghiệm trên [ ]0;1

?

Lời giải Chọn A

4x+ +4−x = m+1 2 +x−2 −x + −16 8m ⇔4 4( x+4−x)=4(m+1 2) ( x−2−x)+ −16 8m

Đặt t u x= ( ) = −2x 2−x

, x∈[ ]0;1 ( ) 2 2( x 2 x) 0

u x′ =Ln + − > ∀ ∈x [ ]0;1

Suy ra u( )0 ≤ ≤t u( )1

hay

3 0;

2

∈  

2 4x 4 x 2.2 2x x 4x 4 x 2 2

Phương trình trở thành: 4(t2+2) =4t m( + + −1) 16 8m

⇔ + = + + − ⇔ −t2 t m( + +1) 2m− =2 0⇔m t( − = − −2) t2 t 2

( 2) ( 2) ( 1)

3

2 1

t m

⇔ = −

Để phương trình đã cho có nghiệm trên [ ]0;1

thì phương trình t= −m 1

phải có nghiệm

3 0;

2

t∈ 

Suy ra

3

2

, hay

5 1;

2

m∈ 

Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để phương trình

có nghiệm?

A 7 B 4

Lời giải

Trang 13

Chọn B

Ta có:

2 x+3 x =m.3 x ⇔2 x +3− x =m.3 x

Đặt

2

sin

, t∈[ ]0;1

Phương trình đã cho trở thành:

3

t

t + −t =m t ⇔  + − t =m

 ÷

 

Xét hàm số

( ) 2 1 2

3 3

t t

f t =  + −

 ÷

 

, với t∈[ ]0;1

Ta có

t

t

f t′ =  − −

 ÷

 

( ) 2 2 2 1 2 ( )2

t

t

( )

liên tục và đồng biến trên [ ]0;1

nên

f t′ ≤ f′ = < ∀ ∈t [ ]0;1

( )

f t

liên tục và nghịch biến trên [ ]0;1

nên f ( )1 ≤ f t( ) ≤ f ( )0 ∀ ∈t [ ]0;1

Suy ra 1≤ ≤m 4

Câu 4 Các giá trị của m

để phương trình ( ) 2 ( ) 2

2 2

5 1− x +m 5 1+ x =2x

có đúng bốn nghiệm phân

biệt là khoảng ( )a b;

, a b, ∈¤

; a b, là các phân số tối giản Giá trị b a

A

1 16

49 64

1 64

3 4

Lời giải Chọn C

( ) 2 ( ) 2

2 2

5 1− x +m 5 1+ x =2x− ( )1

m

5 1 5 1

nên đặt

2

5 1 2

x

=  ÷÷

  ⇒ < ≤0 t 1

2

2

x t

=

Ta có phương trình

4

t m t

4m 4t t

Ứng với một nghiệm t∈( )0;1

của phương trình ( )2

ta có 2

nghiệm x

phân biệt của phương

trình ( )1

Do đó, phương trình ( )1

có 4

nghiệm phân biệt ⇔

phương trình ( )2

có hai nghiệm phân biệt

thuộc khoảng ( )0;1 ⇔

Đường thẳng y=4m

cắt phần đồ thị của hàm số f t( ) = − +4t2 t

với

( )0;1

tại 2

điểm phân biệt

Trang 14

Bảng biến thiên của hàm f t( ) = − +4t2 t

với t∈( )0;1

Từ bảng biến thiên suy ra

1

0 4

16

m

64

m

⇔ < <

Vậy a=0

;

1 64

64

b a

⇒ − =

Câu 5 Cho phương trình

2 1 sin cos sin

em xx−e − x = −2 sinx m− cosx

với m

là tham số thực Gọi S là tập

tất cả các giá trị của m

để phương trình có nghiệm Khi đó S có dạng (−∞ ∪ +∞;a] [b; )

Tính T =10a+20b

A T =10 3

Lời giải Chọn A

Ta có

2 1 sin cos sin

em xx− e − x = − 2 sinx m− cosx

2 1 sin cos sin

em xx mcosx sinx e − x 2 1 sinx

Xét hàm số f t( ) = +et t (t∈¡ )

, f t′( ) = + >et 1 0⇒ f t( )

đồng biến trên ¡

Suy ra

2 1 sin cos sin

em xx+mcosx−sinx=e − x +2 1 sin− xmcosx−sinx=2 1 sin− x

Phương trình có nghiệm khi

m + ≥ ⇔m

Vậy T =10a+20b=10 3

Câu 6 Cho bất phương trình

1

, với m

là tham số Tìm tất cả

các giá trị của tham số m

để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x∈ −∞( ;0)

A

2 2 3 3

m> +

2 2 3 3

m> −

2 2 3 3

m≥ −

2 2 3 3

m≥ − −

Lời giải Chọn B

1

Trang 15

Đặt

3

x

=  ÷÷

Khi

0

x<

thì 0< <t 1

BPT trở thành

t

+ + + > ∀ ∈t ( )0;1

1

t m t

− −

⇔ >

+ ∀ ∈t ( )0;1

Xét

1

t

f t

t

− −

= + ∀ ∈t ( )0;1

2 '

2

2 2

t

f t

 = − +

− − +

Vậy ycbt

3 3

Câu 7 Phương trình 2x− + 2 3m− 3x +(x3−6x2+9x m+ )2x− 2 =2x+ 1+1

có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ( ; )

ma b

; a b, ∈¢

Đặt

T b= −a

thì:

A T =36

Lời giải Chọn B

Ta có

3

2x− + mx+ x −6x +9x m+ 2x− =2x+ +1 3 3 ( )3 3 2

Xét hàm f t( ) = +2t t3

trên ¡

f t′( ) =2 ln 2 3t + t2 > ∀ ∈0, t ¡

nên hàm số liên tục và đồng biến trên ¡

Do đó từ (1) suy ra ( )3

mx= −x ⇔ = −m 8 9x+6x2−x3

Trang 16

Xét hàm số f x( ) = − +x3 6x2−9x+8

trên ¡

f x′( ) = −3x2+12x−9

;

1

x

f x

x

=

′ = ⇔  =

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có, phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 4< <m 8

Suy ra:

48

T b= −a =

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

nhỏ hơn 10 để phương trình e e

x x

m+ m+ =

có nghiệm thực?

Lời giải

Chọn C

Điều kiện:

x x

m

 + ≥



Đặt t= m+e , x (t≥0)

ta suy ra:

2

e

e

x

x

m t

 = +

⇒ − = − ⇒(ext) (ex+ + =t 1) 0

( ) ( )

x x

t t

 − =

⇒  + + =



Phương trình ( )2

vô nghiệm vì e 1 0

x+ + >t

Phương trình ( )1

tương đương với e

x =t

ex m ex

m

Phương trình m+ m+ex =e *x( )

có nghiệm thực khi phương trình ( )3

có nghiệm thực

Xét hàm số ( ) ( )2

với x∈ ¡

, ta có:

f x′ = − = ⇔ex = 12

ln 2

x

⇔ = −

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w