1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng T71-C4-HH8

5 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình lăng trụ đứng và hình chóp đều
Người hướng dẫn Võ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Hs được hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều trong chương.. • Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập nhận biết và tính toán,… •

Trang 1

h277 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 71

Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Hs được hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều trong chương.Vận dụng các công thức đã học vào giải các bài tập (nhận biết và tính toán,…)Thấy được mối liên giữa các kiến thức đã học với thực tế. II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ Thước thẳng, phấn màu, compa * Học sinh : - Bảng nhóm, thước thẳng, êke. III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết (18 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : 1 Quan sát hình hộp chữ nhật rồi chỉ ra: a) Các đường thẳng song song

b) Các đường thẳng cắt nhau

c) Hai đường thẳng chéo nhau d) Đường thẳng song song với mp

e) Đường thẳng vuông góc với mp f) Hai mp song song - Hai hs lên bảng làm bài: 1 a) Các đường thẳng song song: AB // DC // D’C’ // A’B’ b) Các đường thẳng cắt nhau: AA’ cắt AB, AD cắt DC c) Hai đường thẳng chéo nhau: AD và A’B’ chéo nhau d) Đường thẳng song song với mp :

AB // (A’B’C’D’) vì AB // A’B’ mà A’B’ (A’B’C’D’) e) Đường thẳng vuông góc với mp : AA’ (ABCD) vì AA’ AD và AB cắt nhau trong (ABCD) f) Hai mp song song: (ADD’A’) // (BCC’B’) .

B' A'

B A

Trang 2

- Gv gọi hs lần lượt trả lời:

2 Hãy cho biết số mặt, số cạnh, số

đỉnh của các hình sau :

a) Hình lập phương

c) Hình lăng trụ đứng tam giác

- Và cho biết các mặt của các hình

trên là hình gì ?

3 Gọi tên các hình chóp dưới đây:

vì AD // BC; AA’// BB’, AD, AA’

(ADD’A’) và BC, BB’ (BCC’B’).

g) Hai mp vuông góc với nhau : (ADD’A’) (ABCD)

vì AA’ (ADD’A’) và AA’ (ABCD)

2 a) Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh Các mặt là những hình vuông

b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh Các mặt là hình chữ nhật.

c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh Hai mặt đáy là hình tam giác Ba mặt bên là hình chữ nhật

.H.138: Hình chóp tam giác A.BCD.

H.139: Hình chóp tứ giác S.ABCD.

H.140: Hình chóp ngũ giác S.ABCDE.

h278

HĐ 2 : Bài tập (25 phút)

- Bài tập 51a, b, c trang 127 SGK

Tính S xung quanh, S toàn phần và

thể tích của h.lăng trụ đứng có đáy là

a) Hình vuông cạnh a :

b) Tam giác đều cạnh a :

- Hs nêu cách giải trước khi thực hiện:

a) Các mặt bên là 4 hình chữ nhật kích thước như nhau nên:

S xq = 4ah.

S tp = S xq + 2S đ

V = S đ h = a 2 h.

- Các mặt bên là 3 hình chữ nhật kích thước như nhau nên:

S xq = 3ah

- Bài tập 51 trang 127 SGK a) Hình vuông cạnh a.

S xq = 4ah.

S tp = 4ah + 2a 2 = 2a(2h + a)

V = a 2 h.

b) Tam giác đều cạnh a.

S xq = 3ah

S tp = 3ah + 2

4

3 2

a = 3ah +

2

3 2

a

E D

C B A

S

B A

S

D C

B

A

H.140 H.139

H.138

a h

Trang 3

c) Lục giác đều cạnh a :

- Bài tập 54 trang 128 SGK

- Muốn tính số bê tông ta phải tính như

thế nào?

- Bài tập 52 trang 128 SGK

- Muốn tính diện tích đáy của hình lăng

trụ đáy là h.thang cân ta làm như thế

nào?

S tp = 3ah + 2

4 3 2

V =

4 3 2

c) Các mặt bên là 6 hình chữ nhật kích thước như nhau nên:

S xq = 6ah

S tp = 6ah + 2

4

3

3 2

V =

4

3

- Cần tính ra thể tích hình lăng trụ đáy là ngũ giác ABCFE.

- Số chuyến: 0,5964:0,06 10

- Vì là hình thang cân nên:

AH= AB2 −HB2 = = 3 , 5 2 + 1 , 5 2 = 3,16

= a (3h +

2

3

V =

4 3 2

c) Lục giác đều cạnh a

S xq = 6ah.

S đ = 6

4 3 2

2

3

= 6ah +

2

3

V =

2

3

- Bài tập 54 trang 128 SGK a) Ta tính được:

S ABCD = 21,42m 2 ; S DEF = 1,54m 2

S ABCFE = 21,42 – 1,54 = 19,88m 2 Lượng bê tông là:

V = 19,88 0,03 = 0,5964m 3 b) Vì số chuyến là số nguyên nên có

10 chuyến.

- Bài tập 52 trang 128 SGK Diện tích xung quanh khối gỗ là:

S xq = 3.11,5 + 6.11,5 + 2.3,5.11.5 = 184cm 2

Độ dài đ.cao hình thang cân đáy là:

AH = AB2 −HB2

= 3 , 5 2 + 1 , 5 2 = 3,16

Ta có: AD = HK = 3; CK = BH = 1,5

S đ =(3+62).3,16 = 14,22cm 2 Vậy diện tích toàn phần của khối gỗ là: S tp = S xq + 2S đ

= 184 + 2.14,22 = 212,44cm 2

- Bài tập 55 trang 128 SGK

h279

h

a a a

a a a h

E

B A

2,15m

4,2m 5,1m

3,6m

C D

B A

11,5cm 3,5cm

3cm

6cm

Trang 4

- Bài tập 55 trang 128 SGK

Quan sát hình rồi điền số thích hợp

vào ô trống:

- Trong hình hộp chữ nhật với 3 kích

thước a, b, c thì độ dài đường chéo AD

được tính theo công thức nào?

- Bài tập 57 trang 128 SGK

Tính thể tích của hình chóp đều sau:

b) Tính thể tích của hình chóp cụt

đều:

- Thể tích h.chóp cụt đều phải tính

như thế nào?

- Hs trả lời tại chỗ

AD = a2 +b2 +c2 Và tương tự cho các cạnh còn lại.

- V h/ch = V L.ABCD – V L.EFGH

- Bài tập 57 trang 128 SGK

a) S đ =

4

3 2

4

3

10 2

= 25 3cm 2

V =31 .25 3.20 288,33cm 3

b) Ta có: V h/ch = V L.ABCD – V L.EFGH

V L.EFGH =13 .10 2 15 = 500cm 3

V L.ABCD =13 .20 2 30 = 4000cm 3 Vậy thể tích của hình chóp cụt là:

V h/ch = V L.ABCD – V L.EFGH = 4000 – 500 = 3500cm 3

h280

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Ôn lại nắm vững vị trí tương đối giữa đ.thẳng và đ.thẳng (song song, cắt nhau, chéo nhau); giữa đ.thẳng và mp; giữa 2 mp

(song song, vuông góc).

- Nắm vững khái niệm hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình chóp đều.

V/- Rút kinh nghiệm :

B A

C B A

15cm

15cm

M

O

10cm

20cm

B A

F E

L

Ngày đăng: 23/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

.H.138: Hình chóp tam                                      giác A.BCD. - Bài giảng T71-C4-HH8
138 Hình chóp tam giác A.BCD (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w