1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KIEM TRA LAN 1 HOA 12

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Khi thuỷ phân 0,1mol este A được tạo bởi một rượu đa chức với một axit cacboxylic dơn chức cần dùng vừa đủ 12gam NaOH.. KhÝ sinh ra ®îc dÉn vµo níc v«i trong d thu ®îc m gam kÕt [r]

Trang 1

KIỂM TRA THỬ LẦN 1 – KHỐI 12 Câu 1: Các nhận định nào sau đây không đúng ?

1 Tên este RCOOR’ gồm: tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (đuôi “at“)

2 Khi thay nguyên tử H ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este

3 Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều và gọi là phản ứng xà phòng hoá

4 Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C vì este có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

Câu 2:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.

A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 3: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 5: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều

tăng dần nhiệt độ sôi là

A T>Z>Y>X B Z>T>Y>X C T>Z>X>Y D X>Y>Z>T

Câu 6:Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 7: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Thủy phân 1 mol este cho 2 muối và nước CTCT của este đó có dạng: (R là gốc hiđrocacbon trong đó cacbon mang hóa trị là

cacbon no)

Câu 9: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dd kiềm là:

Câu 10: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol Để phân biệt chúng dùng bộ thuốc thử nào

sau đây ?

A AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH B Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na

Câu 11: Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt sau: CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HOCH2CHO, CH2 = CHCOOH Bộ thuốc thử theo thứ tự có thể dùng để phân biệt từng chất trên là

A phenolphtalein, AgNO3/NH3, dung dịch Br2 B qùi tím, dung dịch Br2, AgNO3/NH3

Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn

dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam

Câu 13: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiat và metyl axetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối Giá trị của m là

A 25,2 B 42,4 C 27,4 D 33,6

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam ancol Y duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là

A 4,4 gam và 2,22 gam B 5,2 gam và 6,6 gam C 4,44 gam và 8,8 gam D 5,92 gam và 7,04 gam

Câu 15: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam ancol etylic (có xúc tác

H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 10,125 B 6,48 C 8,10 D 16,20

Câu 16: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với 100 gam ancol metylic Giả thiết

phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%

Câu 17: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:

Câu 18: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A C2H5COOH, CH2=CH-OH B C2H5COOH, HCHO C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH

Trang 2

Cõu 19 Este X cú CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phõn trong mụi trường kiềm tạo ra muối và anđờhit Cụng thức cấu tạo của X là.

Cõu 20: Thuỷ phõn este C4H6O2 trong mụi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng trỏng gương Cụng thức cấu tạo của este đú là

Cõu 21: Cho 0,25 mol NaOH vào 20g chất bộo trung tớnh và nước rồi đun lờn Khi phản ứng xong hoàn toàn người ta thu được

hỗn hợp cú tớnh bazơ, muốn trung hũa phải dựng 0,18 mol HCl khối lượng NaOH cần để xà phũng húa một tấn chất bộo :

Cõu 22: Xà phũng húa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit

cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Cụng thức của hai este đú là

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Cõu 23: Xà phũng húa hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerin (glixerol) và 83,4 gam muối của

một axit bộo no B Chất B là:

Cõu 24: Khi thuỷ phõn 0,1mol este A được tạo bởi một rượu đa chức với một axit cacboxylic dơn chức cần dựng vừa đủ 12gam

NaOH Mặt khỏc để thuỷ phõn 19,1 gam A cần dựng 3gam NaOH và thu được 7,05gam muối Cụng thức của A là:

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (C2H3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4

Cõu 25: Cú bao nhiờu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH ; C17H31COOH?

Câu 26: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rợu etylic Khí sinh ra đợc dẫn vào nớc vôi trong d thu đợc m gam kết

tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m :

A 400 g B 320 g C 200 g D 160 g

Câu 27: Glucôzơ không phản ứng với chất nào sau đây :

Câu 28: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit nitric

99,67% có khối lợng riêng là 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90%

Câu 29: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nớc thu đợc dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dd

AgNO3/NH3 d thu đợc 3,24 gam Ag Khối lợng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 30:Khối lợng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xeluzơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là10%

Câu 31: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ.

Câu 32: Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trờng axit với hiệu suất 76 % Khối lợng các sản phẩm thu đợc là :

Câu 33: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?

A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thờng B Glucozơ tác dụng với NaOH đun nóng

Câu 34: Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rợu 40o thu đợc Biết rằng khối lợng rợu bị hao hụt là 10% và khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8 (g/ml)

A 2,3 (l) B 5,75 (l) C 6,388 (l) D Kết quả khác

Câu 35: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích ngời ta thờng thực hiện phản ứng nào sau đây :

A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 36: Dùng mùn ca chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Khối l ợng

mùn ca cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là :

A 5000 kg B 5031 kg C 5040 kg D 5050 kg

Câu 37: Cho glucozơ lờn men thành rượu etylic.Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này hấp thụ vào hết nước vụi trong dư tạo ra 50 gam kết tủa , biết quỏ trỡnh lờn men rượu là 80%.Khối lượng glucozơ cần dựng:

Câu 38: Khối lượng triolein cần để sản xuất 5 tấn tristearin là bao nhiờu kg ?

HẾT

-Vừ Quốc Sanh

Ngày đăng: 03/06/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w