TÝch cùc tù gi¸c thùc hiÖn bèn néi dung cña cuéc vËn ®éng hai kh«ng trong gi¸o dôc. 3.[r]
Trang 1phòng gd - lục nam cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
trờng THCS đồi ngô Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-*&* -
Đồi Ngô, ngày 20 tháng 09 năm 2008
kế hoạch
thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 - 2009
Họ và tên: Nguyễn Thị Hờng
Nhiệm vụ đợc giao: Dạy môn: +Toán 9A 1 ,A 2 ,7A 4 ,NghềPT 9A 1 ,A 2 Giảng dạy: Môn Toán
Trình độ đào tạo :Cao đẳng
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên:Nguyễn Thị Hờng
2 Chuyên ngành đào tạo: Cao Đẳng –Toán Tin
3 Trình độ đào tạo:Cao Đẳng
4 Tổ chuyên môn: Tự Nhiên
5 Năm vào ngành GD&ĐT:1998
6 Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở: Huyện: 7
7 Kết quả thi đua năm học trớc:Đạt danh hiệu lao động tiên tiến,đợc công đoàn
lao động huyện khen
8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn(Giỏi, Khá, TB, Yếu): Giỏi
Trang 29 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a) Dạy học: Dạy Toán 9A1,A2,7A4,,NPT
b) Kiêm nhiệm: không
10.Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc
phân công:
a Thuận lợi:Nhà trờng đã phân công đúng chuyên môn Toán
b Khó khăn:Ngoài việc phân công giảng dậy môn toán ,nhà trờng còn phân công giảng dậy môn NPT do không đúng chuyên môn nên việc giảng dậy môn này tôi gặp nhiều khó khăn
Phần thứ nhất: Kế hoạch chung
A.Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
1 Các văn bản chỉ đạo:
+ Căn cứ vào các chỉ thị ,nghị quyết số 39/2007/CT – BGD – ĐT ngày
31/07/2007 của Bộ Trởng Bộ GD – ĐT về những nhiệm vụ trọng tâm của năm học
2007 – 2008
+ Năm học mà Trung Ương Đảng vận động Toàn Đảng , toàn dân học tập
và làm theo gơng đạo đức Chủ Tịch Hồ Chí Minh
+ Căn cứ vào các chỉ thị cua Chủ Tịch UBND Huyện , nghị quyết và hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 – 2009 cũng nh kế hoạch phát triển của Sở
GD – ĐT Bắc Giang, Phòng GD – ĐT Lục Nam + Công văn hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 – 2009 của Phòng GD - ĐT Huyện Lục Nam
+ Năm học thực hiện tốt nhiệm vụ Nói không với tiêu cực trong thi cử,“
không bệnh thành tích trong GD, không để học sinh ngồi nhầm chỗ và không
vi phạm đạo dức nhà giáo ” Bản chất của cuộc vận động này là thi đua dạy tốt, học tốt khắc phục yếu kém và nâng cao hiệu quả GD
+ Căn cứ vào kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 – 2009 của tr ờng
và tình hình thực tế của địa phơng
+ Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2008 – 2009 của Tr-ờngTHCS TT Đồi Ngô về việc chỉ đạo chuyên môn năm học 2008 – 2009 và nhiệm vụ năm học 2008 – 2009 mà Bộ GD – ĐT đã ban hành
2- Căn cứ vào vị trí chức năng bộ môn, nhiệm vụ bộ mô
.
- Môn toán cung cấp cho hs những kiến thức ,phơng pháp toán học phổ thông Nh:kiến thức mở đầu về số ,một số hiểu biết ban đầu vè thống kê,những kiến thức ban đầu về hình học phẳng ,những hiểu biết ban đầu về một số toán học :
dự đoán ,CM, quy nạp , suy diễn , phân tích tổng hợp
-Hình thành và rèn luyện các kĩ năng: Tính toán ,giải phơng trình
-Rèn luyện khả năng suy luận hợp lý và lôgíc,khả năng quan sát ,dự đoấn,rèn luyện kĩ năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bồi dỡng các phẩm chất t duy linh hoạt,độc lập sáng tạo.Bớc đầu hình thành thói quen tự học ,diễn đạt chính xác ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác
-Vì vậy môn toán có một vị trí cực kì quan trọng trong đời sống , sinh hoạt của con ngời Giúp các em tính toán ngày càng thông thạo , chuẩn bị những hành trang bớc vào đời đồng thời góp phần vào việc giáo dục KHKT tổng hợp trong nhà trờng phổ thông cơ sở
-Mặt khác giúp h/s gắn học với hành để tạo ra những nguồn hứng thú trong học tập
-Góp phần nâng cao chất lợng dạy và học trong nhà trờng
Trang 33.Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng; Điều kiện kinh tế, xã hội, trình độ dân trí; Môi trờng giáo dục tại địa
ph-ơng:
a - Tình hình địa phơng:
* Thuận lợi:
+ Trong mấy năm gân đây nền kinh tế , chính trị trên địa bàn thi trấn tơng
đối ổn định , tỷ lệ hộ đói nghèo giảm đi rõ rệt
+ Tình hình an ninh, chính trị , trật tự ,an toàn xã hội cũng ổn định , đặc
biệt là cho đến thời điểm này vẫn không có các tệ nạn xã hội xảy ra trên địa bàn giáo dục thị trấn
+ Đội ngũ lãnh đạo trên địa bàn thi trấn có trình độ văn hoá , có nhận thức
, có sự quan tâm đúng mức tới sự nghiệp giáo dục của địa phơng Chỉ đạo bám sát
kế hoạch , động viên khen chê kịp thời đối với các thầy cô giáo và học sinh trong nhà trờng
+ Tình hình phụ huynh học sinh : Vốn có truyền thống hiếu học nên đa số
các gia đình đều quan tâm đến tình hình học tập của con em mình Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy Do vậy hội cha mẹ học sinh đã hoạt động tơng đối đều và mạnh quan tâm đến nhà trờng , các thầy cô giáo và tạo mọi điều kiện cho cho thầy cô và trò hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học
* Khó khăn:
- Một số gia đình cha quan tâm đến việc học tập của các em
-Trình độ dân trí không đồng đều
-Môi trờng xã hội phức tạp
b - Tình hình nhà trờng :
* Thuận lợi:
- Chi bộ và chính quyền nhà trờng chỉ đạo , thực hiện chặt chẽ , đúng kế
hoạch lãnh đạo nhà trờng trẻ , có năng lực quản lý và lãnh đạo
- Đội ngũ giáo viên đã đợc trẻ hoá có trình độ chuyên môn vững vàng đại đa
số giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn , các thầy cô có tâm huyết vơí nghề , yêu nghề , mến trẻ , luôn tu dỡng và rèn luyện về mọi mặt , mẫu mực ở mọi nơi , mọi lúc xứng đáng là tấm gơng sáng cho học sinh noi theo , chấp hành tốt mọi chủ trơng ,
đờng lối , pháp luật của Đảng và nhà nớc Tập thể cán bộ giáo viên đa số công tác gần nhà , có tinh thần đoàn kết , tơng thân , tơng ái , giúp đỡ đồng nghiệp
- CSVC trờng đạt “trờng chuẩn quốc gia năm 2006” nên CSVC tơng đối
đầy đủ về phòng học bàn ghế và các đồ dùng thí nghiệm cũng nh các điều kiện khác đảm bảo đủ điều kiện cho việc thi đua dạy tốt và học tốt cũng nh việc nhà tr-ờng hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch nhiệm vụ năm học 2007 – 2008
- Đoàn thể:
Chi bộ đạt trong sạch,vững mạnh
Công đoàn,Đoàn TNCS Hồ Chí Minh đạt vững mạnh
Đội TNTP Hồ Chí Minh hoạt động mạnh cả trong và ngoài nhà trờng , thu hút
đ-ợc học sinh đến trờng, đến lớp , hạn chế đđ-ợc học sinh bỏ học , đạt Đội vững mạnh
4.Nhiệm vụ đợc phân công:
a Giảng dạy: Môn: Toán ,NPT Lớp:9A 1 ,9A 2 ,7A 4
b Kiêm nhiệm:Không
5.Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân:
a Năng lực :Khá
b Dự định cá nhân :
Trang 4-Đạt danh hiệu GVG cấp huyện
- Làm một số chuyên đề bồi dỡng HSG lớp 9, luyện thi vào lớp 10.
c Sở trờng :
Dạy Toán
6.Đặc điểm học sinh(kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý):
* Khó khăn:
- Đối với môn Toán7,9: Đây là bộ môn khó, đòi hỏi các em học sinh phải chịu khó tìm tòi, học bài và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp Nhng một số gia
đình còn cha quan tâm đến việc học tập của con em mình dẫn tới các em còn lời học, ham chơi, ý thức học tập bộ môn còn cha cao Hơn nũa Toán Họclà một bộ môn Khoa họcđòi hỏi phải có đầy đủ thiết bị đồ dùng dạy học, nhng hiện nay thiết
bị đồ dùng còn cha đợc đầy đủ và chất lợng kém
- Là trờng nằm ở trung tâm của huyện ,vì vậy trên địa bàn thị trấn có nhiều các quán điện tử ,cho nên nhiều HS còn ham mê điện tử dẫn đến chốn học ,bỏ học
* Thuận lợi:
- Là môn khoa học tự nhiên nên các em có hứng thú trong học tập
- Là trờng nằm ở trung tâm của huyện, đa số các em là con cán bộ công chức hoặc gia đình có điều kiện nên các em có ý thức học tập tốt
a Kết quả khảo sát đầu năm:
ST
T
Lớp Sĩ
số
Nam N
ữ
DT TS
Hoà n cảnh GĐ
khó khă
n
Xếp loại học lực năm học trớc Xếp loại học lực
qua khảo sát đầu
năm
1
2
3
9A 1
9A 2
7A 4
88 41
G 15 0
Kh 20 2
TB 44 20
Y 5 15
K 0 4
G 16 0
K 20 4
TB 48 20
Y 3 11
K 1 6
B Chỉ tiêu phấn đấu
Môn,
Khối lớp
Tổng số HS
Chỉ tiêu phấn đấu
Toán9A1,A2 88 20 23,8 26 31 36 42,9 2 2,3
HSG huyện:5
HSG tỉnh:
1 Chuyên môn: Giỏi
2 Công đoàn: Tích cực
Trang 53 Đoàn thanh niên: Gơng mẫu.
4 Lao động tiên tiến: Đạt
2 Sáng kiến kinh nghiệm: Tốt
3 Làm mới ĐDDH: 02
4 Bồi dỡng chuyên đề: Tốt
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy: Tốt
6 Kết quả thi đua:
a Xếp loại giảng dạy:Hoàn thành chỉ tiêu
b Đạt danh hiệu GVG cấp: huyện
C.Biện pháp thực hiện :
* Giáo viên :
Giảng dạy đúng PPCT , sử dụng đúng phơng pháp,đặc trng bộ môn
Kết hơp tốt các phơng pháp bộ môn để tổ chức hoạt động dạy – học tạo hứng thú cho học sinh học tập bộ môn và đạt hiệu quả cao
Kiểm tra thờng xuyên mức độ tiếp thu kiến thức của HS Chấm bài trung thực ,khách quan ,không thiên vị ,quan tâm đến chất lợng của cả ba đối tợng học sinh
Quan tâm bồi dỡng học sinh yếu ,kém và học sinh khá giỏi qua các câu lạc bộ theo kế hoạch của nhà trờng
Chuẩn bị đồ dùng,thiết bị dạy học(nếu có)đầy đủ trớc khi đến lớp ,
Soạn bài đầy đủ trớc khi đến lớp
Thờng xuyên dự giờ,rút kinh nghiệm chuyên môn,nghiên cứu tài liệu,học hỏi
đồng nghiệp để không ngừng nâng cao chất lơng bài giảng
Thực hiện nghiêm túc các buổi thực hành ngoại khoá để học sinh thấy đợc tính thực tiễn của toán học
Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động 2 không của ngành giáo dục
Kêt hợp chặt chẽ kịp thời với PHHS ,tổ chuyên môn , tổ chủ nhiệm ,tổng phụ trách , đoàn thanh niên … để có biện pháp giáo dục phù hợp kịp thời góp phần nâng cao hiệu quả học tập của HS
*Học sinh :
Phải có đủ SGK , đồ dùng học tập Có ý thức học tập cả ở trên lớp học lý
thuyết và kỹ năng vận dụng vào việc giải quyết các bài tập trong SGK
Trớc khi đến lớp phải chuẩn bị bài ,đồ dùng học tập,học bài,làm đầy đủ bài tập Thờng xuyên học hỏi bạn bè ,thày cô giáo , có ý thức tự giác học tập để không ngừng nâng cao trình độ ,có tủ sách cá nhân ,góc học tập đủ điều kiện ánh sáng và yên tĩnh Tham gia các câu lạc bộ văn hoá đầy đủ để có điều kiện bồi dỡng kiến thức phù hợp
*Kế hoạch hoạt động cụ thể :
Kiểm tra khảo sát ,phân loại học sinh:yếu,kem,khá,giỏi.Tiến hành bồi dỡng học sinh qua các câu lạc bộ vào các buổi chiều theo lịch của nhà trờng
Tìm hiểu điều kiện thực tế của các học sinh
Duy trì việc đánh giá,giám sát kết quả rèn luyện của từng đối tợng học sinh qua
đó điều chỉnh phơng pháp giảng dạy cho phù hợp
Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động 2 không với bốn nội dung của ngành giáo
dục
Nhiệt liệt hởng ứng cuộc vận động xây dựng Trờng học thân thiện ,học sinh tích cực
D. Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC ) để thực hiện kế hoạch:
- Cán bộ quản lý luôn tạo điều kiện về thời gian, cơ sở vật chất nh đồ dùng, thiết
bị dạy học để GV hoàn thành tốt chỉ tiêu dặt ra
Trang 6-Tổ chức các cuộc hội giảng để tạo điều kiện cho GV trao đổi, học hỏi kinh
nghiệm
-Động viên khen thởng kịp thời
Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể:
.1) Môn Toán 9: Tổng số : 37 tuần = 140 tiết
Trong đó: HK I: 72tiết
HK II: 68tiết
Tu
ần Tên Ch- ơng,
bài(LT,
TH).
Tổ
ng
số tiết
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng DH Tă
ng, giả
m tiết , lí do
Tự
đán
h giá mức
độ
đạt
đợc
Từ
T1
đến
T9
Chơng
I:Căn
bậc
hai.căn
bậc ba
17
HS nắm đợc định nghĩa căn bạc hai kí hiệu căn bậc hai
số học,điều kiện tồn tại căn bậc hai, các tính chất,quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậc hai.Hiểu định nghĩa căn bậc ba.Có kĩ năng tính nhanh,đúng cácphép tính trên các căn bậc hai,kĩ năng thực hiện các phép biến đổi
đơn giản giút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai (chỉ xét các trờng hợp đơn giản ) Biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai
ph-ơng bằng máy tính bỏ túi
HS biết sử dụng các kiến thức của chơng để giải thành thạo các bài tập
-Dạy theo hớng
”Tinh giản vững chắc” Chú ý kết hợp ngôn ngữ
dùng trong đời sống hàng ngày
để HS dễ hiểu
-Tăng cờng luyện tập ngay trên lớp
-Chú ý rèn cho
HS kỹ năng tính toán Sử dụng máy tính bỏ túi
Thớc thẳng, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu
Từ
T9
đến
T15
Chơng II
Hàm số
bậc nhất 12
HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y= ax+ b (a≠ 0)(tập xác
định ,tính biến thiên ,đồ thị ), ý nghĩa của các hệ số avà b ,điều kiện để hai đ-ờng thẳng song song ,cắt nhau , trùng nhau ; nắm vững kháI niệm ‘góc tạo bởi đờng thẳng y=ãx+b với trục Ox ,khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó
*Về kĩ năng : HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax+b(a≠0)( a,bQ),xác
-Lấy HS làm trung tâm -Liên hệ tốt với thực tế để làm rõ các khái niệm
-Rèn cho HS kỹ năng vẽ đồ thị
Thớc thẳng, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu
Trang 7định đợc toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng cát nhau
; biết áp dụng định lí Pitago
để tính khoáng cách giũa hai điểm trên mặt phẳng toạ
độ …
Từ
T15
đến
T22
Chơng
III :Hệ
phơng
trình
bậc nhất
hai ẩn.
17
Hs nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế; Giải thành thạo các hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn không chứa tham số và biết cách giải các bài toán thực tế bằng cách giảI hệ phơng trình
-Dạy theo hớng
”Tinh giản vững chắc” Chú ý kết hợp ngôn ngữ
dùng trong đời sống hàng ngày
để HS dễ hiểu
-Tăng cờng luyện tập ngay trên lớp
-Chú ý rèn cho
HS kỹ năng sử lý bảng số liệu
-Liên hệ với thực tế
Thớc thẳng, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu
Từ
T23
đến
T33
Chơng
IV: Hàm
số y=ax 2
(a≠
0).Phơng
trình
bậc hai
một ẩn
17
HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số y=ax2 (a≠
0) (tập xác định ,tính chất biến thiên , đồ thi), vẽ đợc
đồ thị hàm số y=ax2 (a> 0) Nắm vững đợc công thức nghiệm và giảI thành thạo các phơng trình bậc hai một
ẩn Biết sử dụng hệ thức
Vi-ét để tính nhẩm nghiệm và
để tìm hai số biết tổng và tích của chúng .Biết giải các phơng trình quy về ph-ong trình bậc hai ; phơng trình có ẩn ở mẫu (mẫu là nhị thức bậc nhất )và chúa không quá hai phân thức;
phơng trình trùng phơng ) Biết giải các bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn(câc bài toán có nội dung thực tế và nội dung gắn với các môn học khác )
-Dạy theo hớng
”Tinh giản vững chắc” Chú ý đặc
điểm để HS dễ nhớ công thức nghiệm
-Tăng cờng luyện tập ngay trên lớp
-Chú ý rèn cho
HS kỹ năng tính toán
Thớc thẳng, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu
Ch-Hình học:
Về kiến thức,HS cần +Nắm vững các công thức
-Dạy theo pp nêu vấn đề, lấy HS làm trung tâm
-Trình bày bài
Thớc thẳng, bảng phụ, Máy tính, máy
Trang 8Từ
T1
đến
T9
ơngI:Hệ
thức
l-ơng
trong
tam giác
vuông
18 định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn
+Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đờng cao, hình chiếu của cạnh góc vuông lên cạnh huyền trong tam giác vuông
+Hiểu cấu tạo của bảng l-ợng giác Nắm vững cách
sử dụng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại, tìm một góc nhọn khi biết
tỷ số lợng giác của nó
Về kĩ năng :HS cần +Biết cách lập tỷ số lợng giác của một góc nhọn một cách thành thạo +Sử dụng thành thạo bảng lợng giác hoặc máy tính
bỏ túi để tính tỷ số lợng giác hoặc tính góc.
+Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính một số yếu tố (cạnh góc )hoặc để giải tam giác vuông
+Biết giảI thích kết quả
trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chơng
mẫu, vễ hình chính xác theo
đúng từng bớc
-Hớng dẫn HS tìm lời giải bài toán bằng pp phân tích đi lên
-Sử dụng đồ dùng hợp lý, áp dụng vào thực tế
chiếu.êke
Từ
T10
đến
T21
Chơng
II :
Đ-ờng tròn 15
+Nắm đợc các tính chất trong một đờng tròng (sự xác định một đờng tròn , tính chất đối xứng ,liên hệ giữa đờng kính và dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây ) Vị trí tơng
đối của đờng thẳng và đ-ờng tròn; vị trí tơng đối của2 đờng tròn ;đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác
Về kĩ năng :HS cần +HS đợc rèn luyện các kĩ năng vẽ hình và đo đạc , biết vận dụng các kiến thức về đờng tròn trong các bài tập về tính toán , chứng minh.
+Trong chơng này ,HS tiếp tục đợc tập dợt quan
-Dạy theo pp nêu vấn đề, lấy HS làm trung tâm
-Trình bày bài mẫu, vễ hình chính xác theo
đúng từng bớc
-Hớng dẫn HS tìm lời giải bài toán bằng pp phân tích đi lên
-Sử dụng đồ dùng hợp lý, áp dụng vào thực tế
Thớc thẳng, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu,comp a,một số đồ dùng trực quan
Trang 9sát và dự đoán ,phân tíc tìm cách giảI ,phát hiện các tính chất , nhận biết các quan hệ hình học trong thực tiễn và đời sống
.
2-Về chơng trình giảng dạy:
Môn toán lớp 7:
Cả năm:140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết Học kỳ I:
19 tuần :72 tiết 15 tuần đầu x2 tiết =30tiết 40 tiết
2 tuần tiếp theo x2 tiết = 4 tiết
2 tuần cuối x3 tiết = 6 tiết
32 tiết
15 tuần đầu x2 tiết =30tiết
2 tuần tiếp theo x1 tiết =2T
2 tuần cuối x0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II:
18 tuần :68 tiết 10 tuần đầu x2 tiết =20tiết 30 tiết
6 tuần tiếp theo x1 tiết = 6 tiết
2 tuần cuối x2 tiết = 4 tiết
38 tiết
10 tuần đầu x2 tiết =20tiết
6 tuần tiếp theo x3 tiết =18T
2 tuần cuối x0 tiết = 0 tiết
Học kỳ I
Nội dung Số tiếtĐại sốTuần Số tiếtHình họcTuần
Lý thuyết Luyện tập Thực hành
Ôn tập chơng Kiểm tra 1 tiết
Ôn tập học kỳI Kiểm tra học kỳ I
Trả bài kiểm tra1 tiết
Trả bài kiểm tra học kỳ I
19 11 0 2 1 2 2 1 2
11 16
13 14 0 1 1 2 0 1 0
8
Học kỳ II:
Nội dung Đại số Hình học
Số tiết Tuần Số tiết Tuần
Lý thuyết Luyện tập Thực hành
Ôn tập chơng
Kiểm tra 1 tiết
Trả bài kiểm tra1 tiết
Ôn tập cuối năm
Kiểm tra học kỳ II
Trả bài kiểm tra học kỳ II
13 6 0 2 1 1 3 2 2
30
12 15 2 4 1 1 3 0 0
25
Số tiết thực hành, thí nghiệm: 2
Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK:
Trang 10n
Tên
Ch-ơng,
bài(LT,
TH).
Tổn
g
số tiết
Mục tiêu(KT, KN, TĐ) trọng tâm
Phơng pháp dạy học chủ yếu
Đồ dùng DH
Tăng, giảm tiết, lí do
Tự
đán
h giá mức
độ
đạt
đợc
1
đến
11
ĐạI
Số:
Chơng
1: Số
hữu tỉ-
Số thực
21 - Nắm đợc kn số hữu tỉ,
biểu diễn trên trục số, các phép toán trong Q Có kỹ năng thực hiện các phép toán
-Nắm đợc kn tỉ số ,tỉ lệ thức Tính chất của tỉ số, của dãy tỉ số bằng nhau
Vận dụng thành thạo vào giải bài tập
-Nắm đợc số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Làm tròn số
-Nắm đợc số vô tỉ, tập hợp
số thực Kn về căn bậc hai của một số thực không âm
-Dạy theo hớng
”Tinh giản vững chắc” Chú ý kết hợp ngôn ngữ
dùng trong đời sống hàng ngày
để HS dễ hiểu
-Tăng cờng luyện tập ngay trên lớp
-Chú ý rèn cho
HS kỹ năng tính toán
Thớc, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu
11
đến
19
Chơng
2: Hàm
số và đồ
thị
15 -Năm đợc đn, t/c và giải
toán về đại lợng tỉ lệ thuận
tỉ lệ nghịch
-Nắm đợc kn hàm số Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=
ax (a khác 0)
-Lấy HS làm trung tâm -Liên hệ tốt với thực tế để làm rõ các khái niệm
-Rèn cho HS kỹ năng vẽ đồ thị
Thớc, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu
20
đến
24
Chơng
3:
Thống
kê
9 HS biết:
-Thu thập các số liệu thống
kê Tần số Lập bảng tần số,
vẽ thành thạo biểu đồ
-Tìm đợc số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
-Dạy theo hớng
”Tinh giản vững chắc” Chú ý kết hợp ngôn ngữ
dùng trong đời sống hàng ngày
để HS dễ hiểu
-Tăng cờng luyện tập ngay trên lớp
-Chú ý rèn cho
HS kỹ năng sử lý bảng số liệu
-Liên hệ với thực tế
Thớc, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu;
Giáo án
điện tử
24
n
24
đến
37
Chơng
4: Biểu
thức đại
số
25
HS nắm đợc:
-Biểu thức đại số, giá trị của biểu thức đại số
-Kn đơn thức, đơn thức
đồng dạng làm thành thạo các phép toán về đơn thức
-Kn đa thức nhiều biến,
-Dạy theo hớng
”Tinh giản vững chắc” Chú ý đặc
điểm để HS dễ nhận biết đơn thức đồng dạng
-Tăng cờng
Thớc, bảng phụ, Máy tính, máy chiếu