1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap Nguyen ham Tich phan

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 NGUYÊN HÀM

15.1: Chứng minh rằng hàm số F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) ,với :

a) F(x) = ln xx2  1 C; f(x) = ,( )

1

1

b) F(x) = ln

2

x

tgC ; f(x) = , ( , )

sin

c) F(x) = ln

2 4

x

tg        C

2 ( ,

d) F(x) =1

2

15.2: Chứng tỏ rằng hàm số F(x) = x  ln(1  x ) là một nguyên hàm trên R của

hàm số: f(x) =

1

x x

15.3

: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) ,sao cho F(x) thoả một điều kiện cho trước:

a) f(x) = sinx.cos2x.sin3x , biết F ( /6) = 0

b) f(x) = cos5x , biết F(0) = 1

c) f(x) = sin6x + cos6x , biết F(/12) = 

d) f(x) = (tgx – cotgx)2 , biết F(/4) = 5

e) f (x) = sin2x.esin x2 , biết F(0) = 0

15.4: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau :

a)

2 3

5 ( ) 2

x

; b)

(3 2) ( )

4

x

f x

x

 )2 d) f (x) = 2x3x4x

; e) f (x) = 2x.22x.23x ; f) f(x) = (3x – 22 x)2

15.5: Tìm nguyên hàm của các hàm số :

a) f (x) = (2x3+x2+1)4 (3x2+x) ; b) f (x) = (4x+6)5 ( x2 3 x  4)3 ;

c) f (x) = 2 1

x

  ; d) f (x) =

2

h) f (x) = tg3x+tg5x; k) f(x) = cos3xcos3x ; l) f(x) = cos2x.cos2x

15.6: Tìm một nguyên hàm của hàm số sau:

a) f(x) = cos3x + cos3x ; b) f(x) = cos4xtg3x ; c) f(x) = sin4xsin32x;

d) f(x) = 5/(1 - cos6x) ; e) f(x) = 16sin3x - 12x ; f) f(x) = sin4x + cos4x

g) f(x) = sin4(x/2) ; h) f(x) = tg5x k) f(x) = sin6x + cos6x

15.7: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số :

a)f(x) = 2 2

1

x

xx  ; b) g(x) = cosxcos2xsin4x ; c) f(x) = cos3x.sin8x

15.8: Tìm nguyên hàm của các hàm số :

a) f(x) =

sin(x-4

 )(2+sin2x) ; b) f(x) = 1

x   x  ;c) f(x) = ln( )

3 ln

ex

15.9: a) Xác định các hằng số A,B sao cho : 3 13 3 2

( 1) ( 1) ( 1)

b) Dựa vào kết quả trên ,tìm nguyên hàm của f (x) = (3x + 1)/(x + 1)3

15.10: a) Tìm các hằng số A,B,C để: f(x) =

2 3

3 3 3

3 2

x x

x x

b) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)

15.11: Chứng minh rằng hàm số : f (x) = sin cos

sin cos

 (với c2+ d2 0) có họ nguyên hàm dạng : F (x) = Ax + Blnc sin x d  cos x + C

15.12: Tìm nguyên hàm của hàm số : f (x) = 21 2

( x a  ) ( x b  ) (a,b,hằng số)

15.13: Định a,b,c để hàm số F (x) là một nguyên hàm của f (x) :

a)F (x) = (ax2+bx+c) x2 4 x ; f (x) = (x-2) x2 4 x b) F (x) = (ax2+bx+c) ex ; f(x) = (x-3) ex

15.14: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số :

a) f (x) = cos5xtgx; b) cos3xtgx; c) f (x) = cotg2 (2x+/4) d)

x

x x

f

2 sin 1

sin )

(

2001 ) 1 ( ) (

x

x x

f

cos sin

2

1 )

(

XVI TÍCH PHÂN

A .Dùng định nghĩa,tính chất tích phân ,bảng nguyên hàm:

16.1: Tính các tich phân sau :

a) 1 2

0( x  1)(2 x  3) dx

3 5 2

x dx x

 ; c)

2 1 0

1

dx x

 

d)

2 2

1

2 1 2

x dx x

 ; e)

2 2

1 2

1 2

dx x

   

xdx

Trang 2

16.2: Tính các tích phân sau:

a) 4

3 2

1

dx

x x x

0 x  2x 3 xe x dx

dx

 ; f)

 4

01

tgx dx

16.3: Tính các tích phân :

a) 4 2

1 x 4 x 3 dx

0 max x ,5 x  6 dx

2min x 2, x dx

16.4: Tính: I( 1

0

     ,rồi vẽ đồ thị của hàm số I( )  theo biến 

16.5: Tính các tích phân :

a) 3

4

cos 2

sin cos

xdx

0 cos 2

x dx

4 sin

dx x

 ;

0

8cos

1 sin

xdx

x

4

cot g xdx

0 (sin x cos ) x dx

16.6: Tính các tích phân :

a)

0cos cos 2 sin 4 x x xdx

 ; b)0cos3x sin 8 xdx; c)0cos3x sin xdx

d) 2

0 1 sin xdx

 ; e) 3

0 1 sin

dx x

 ; f) 02 1 cos 2xdx  .

16.7: Tính các tích phân :

a) 0 2

2

3 1

x

dx

2 3

x dx

dx

16,8: Tính các tích phân :

a) I = 2

0

sin

sin cos

xdx

cos sin cos

xdx

b) I = 1

0

x

e dx

 và J = 01

x

e dx

 .

16.9: a) Tính đạo hàm của hàm số F(x) = ln 22 2 1

2 1

2 1 4 0

1 1

x dx x

16.10: a) Chứng minh rằng nếu y = ln xx2 a2 thì y/= 21 2

xa (a > 0)

b) Tính tích phân I = 32

2

a a

dx

16.11: a) Chứng minh rằng hàm số F(x) =

2

x

(x0)

là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 2

1

 b) Tính: I = 1 3 2

1

dx

16.12: Tính tích phân: f (t) = 4

0

3 (4sin )

2

t

16.13: a) Tìm hai số a,b sao cho: f (x) = 2

( 2)( 1)

x

  b) Tính F (t) =

0t f x dx ( )

 với t > 0 Suy ra : lim ( )t

F t

 

B.Phương pháp đổi biến số

16.14: Tính các tích phân :

0

a dx

0

a dx

 (a > 0); c) 1

dx

e 

4

dx

e) 44

2

xdx

x 

0x 1  x dx

 g) 01 5x (1  x3 6) dx; h)

1

2 2

dx x

16.15: Tính các tích phân :

a) I = 2 24

1

1 1

x x

 dx; b) J =

3 2

1

16.16: Tính các tích phân :

a) 2 0

sin cos

3 sin 2

dx x

 ; b) 01 3x 1  x dx2 ; c)

2

dx

x x 

16.17: Tính các tích phân :

a) 22 0

1 1

x dx x

 ; c)01 2x (1  x dx )8 ; b) 11 2 2 cos 1

dx

  0     

16.18: a) Chứng minh rằng nếu f (t) là hàm số liên tục trên đoạn  0;1  thì :

2 2

0 f (sin ) x dx 0 f (cos ) x dx

b) Tính các tích phân : I = 2 3

0

sin sin cos

xdx

5 2

0

cos sin cos

xdx

Ngày đăng: 30/04/2021, 06:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w