Đề kiểm tra cuối kì môn Toán lớp 5 là tài liệu phục vụ học tập rèn luyện của học sinh và mục đích biên soạn giảng dạy của giáo viên tiểu học,... Mời các bạn cùng tham khảo
Trang 1Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Số tự nhiên, phân số, số
thập phân và các phép tính
với chúng
Đại lượng và đo đại lượng:
độ dài, khối lượng, thời
gian, diện tích, thể tích
Yếu tố hình học: chu vi,
diện tích, thể tích các hình
đã học
Giải bài toán về chuyển
động đều; bài toán có liên
quan đến các phép tính với
số đo thời gian
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN: TOÁN – LỚP 5 NĂM HỌC: 2015 - 2016
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Ngày thi:………
ĐỀ B Giáo viên coi thi (Ký ghi rõ họ tên) Điểm Nhận xét của giáo viên chấm thi (Ký ghi rõ họ tên) 1………
………
2.………
………
………
………
………
………
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm) a Phân số 17 4 có thể viết được dưới dạng hỗn số là: A 2 6 4 B 2 3 2 C 31 2 D 41 4 b 20% của 120 là: A 24 B.600 C.6 D.240 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm) Một hộp có 1 3số bi là bi đỏ, 1 5 số bi là xanh, còn lại là bi vàng Tìm phân số chỉ số bi vàng a 1 15 số bi B 7 15 số bi C 8 15 số bi D 2 15số bi b Cho 164 10 = … số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 0,64 B 16,4 C 0,064 D 6,40 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) a Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình chữ nhật bằng nhau
b Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật
c Hình lập phương là hình có 6 mặt đều là hình vuông bằng nhau
Trường TH:………
Lớp:………
Họ và tên học sinh:………
Trang 3d Hình hộp chữ nhật là một hình lập phương
4 Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a 1,540 + 24, 5 + 7,20 b 87,6 – 25,47 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
5 Tính: (2 điểm) a 2,115 + 1,057 x 2 b 2304:9- 31,5 x 4,2 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
6 Một trường tiểu học có 600 học sinh,trong đó số học sinh nữ chiếm 52,5% Tính số học sinh nữ của trường đó? (1 điểm)
Bài giải
………
………
………
………
7 Một người đi xe máy với vận tốc 36 km/giờ trong 1 giờ 45 phút Tính quãng đường người đó đi được.(1 điểm) Bài giải
………
………
………
………
8 Một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,9 m Tính diện tích tôn để làm thùng ? (2 điểm) Bài giải ……….
……….
……….
……….
………
Trang 4……….
……….
……….
……….
………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN: TOÁN – LỚP 5 NĂM HỌC: 2015 - 2016 Thời gian: 60 phút (không kể phát đề) Ngày thi:………
ĐỀ A Giáo viên coi thi (Ký ghi rõ họ tên) Điểm Nhận xét của giáo viên chấm thi (Ký ghi rõ họ tên) 1………
………
2.………
………
………
………
………
………
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm) a Phân số 17 4 có thể viết được dưới dạng hỗn số là: A 2 6 4 B 2 3 2 C 31 2 D 41 4 b 20% của 120 là: A 24 B.600 C.6 D.240 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) a Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình chữ nhật bằng nhau
b Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật
c Hình lập phương là hình có 6 mặt đều là hình vuông bằng nhau
d Hình hộp chữ nhật là một hình lập phương
3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm) Một hộp có 1 3số bi là bi đỏ, 1 5 số bi là xanh, còn lại là bi vàng Tìm phân số chỉ số bi vàng a 1 15 số bi B 7 15 số bi C 8 15 số bi D 2 15số bi Trường TH:………
Lớp:………
Họ và tên học sinh:………
Trang 5b Cho 164
10 = … số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 0,64 B 16,4 C 0,064 D 6,40
4 Tính: (2 điểm)
a 2,115 + 1,057 x 2 b 2304:9- 31,5 x 4,2
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
5 Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a 1,540 + 24, 5 + 7,20 b 87,6 – 25,47 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
6 Một người đi xe máy với vận tốc 36 km/giờ trong 1 giờ 45 phút Tính quãng đường người đó đi được.(1 điểm) Bài giải
………
………
………
………
7 Một trường tiểu học có 600 học sinh,trong đó số học sinh nữ chiếm 52,5% Tính số học sinh nữ của trường đó? (1 điểm)
Bài giải
………
………
………
………
8 Một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,9 m Tính diện tích tôn để làm thùng ? (2 điểm) Bài giải ……….
Trang 6……….
……….
………
……….
………
……….
……….
……….
TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN – CẨM MỸ- ĐỒNG NAI
ĐÁP ÁN THI CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2015-2016
MÔN TOÁN LỚP 5
Bài 1A ( Bài 1 B)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) D
b) A
Bài 2A ( Bài 3 B)
Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:
a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
Bài 3A ( Bài 2 B)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) B b) B
Bài 4A ( Bài 5 B)
Tính: (2 điểm)
a 2,115 + 1,057 x 2 b b 2304:9- 31,5 x 4,2
= 2,115 + 2,114 = 256 – 132,3
= 4,229 = 123,7
Bài 5A ( Bài 4 B)
Đặt tính rồi tính:
1điểm
Mỗi bài đúng ghi 0.5đ
1 điềm
Mỗi ý đúng 0.25 điểm
1 điềm
2 điềm Mỗi bài đúng ghi 1 điềm
1.điểm
Trang 7a 20,15 + 8,72+ 15,96 b 87,6 – 25,47
20, 15 87,6
+ 8,72 25,47
15,96
44,83 62, 13
Bài 6A ( Bài 7 B)
1 giờ 45 phút = 1,75 giờ
Quãng đường người đó đi được
36 x 1,75 = 63 (km)
Đáp số: 63 km
Bài 7A ( Bài 6 B)
Số học sinh nữ của trường đó:
600 x 52,5: 100 = 315 (học sinh)
Đáp số: 315 học sinh
Bài 8A ( Bài 8 B)
Chu vi đáy của thùng tôn là:
(1,2+0,8) x 2= 4 (m)
Diện tích xung quanh của thùng tôn:
4 x 0,9 = 3,6 (m 2 )
Diên tích đáy của thùng tôn:
1,2 x 0,8 = 0,96 (m 2 )
Diện tích tôn để làm thùng:
3,6 +0,96 = 4,56 (m 2 )
Đáp số: 4,56 m 2
Đặt tính đúng 0,25đ, kết quả đúng 0,25 đ
1 điểm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1 điểm
0,25đ 0,5đ 0,25đ
2điểm
(Mỗi lời giải và phép tính đúng được 0,5 đ Nếu không ghi đáp số 0,25 đ toàn bài)
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC – KHỐI 5
MÔN : TOÁN
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
TNK
TNK
TNK
Số tự nhiên, phân
số, số thập phân
và các phép tính
với chúng
Đại lượng và đo
đại lượng: độ dài,
khối lượng, thời
gian, diện tích, thể
tích
Yếu tố hình học:
chu vi, diện tích,
thể tích các hình
đã học
Giải bài toán về
chuyển động đều;
bài toán có liên
quan đến các phép
tính với số đo thời
gian
Trang 9PHÒNG GD&ĐT CẨM MY
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN
Họ tên HS:
Lớp:
SBD: ……….
KTĐK CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN KIỂM TRA ĐỌC Giám thị Giám thị ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2015 – 2016 Câu 1: (1 điểm)Chữ số thích hợp viết vào chỗ chấm để số 2 … 8 chia hết cho 9 là: a) 3 b) 5 c) 7 d) 8 Câu 2: (1 điểm)Phép tính 1 5 3 3 + có kết quả là: a) 6 6 b) 2 c) 3 d) 3 6 Câu 3: (1 điểm)Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 48,56; 3999; 5,486; 54,68 ………
Câu 4: (2 điểm)Đặt tính, tính: a) 127,65 + 53, 25 b) 27,315 x 5,6 ………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 22 135 + 3 525 – 1,25 x 800 : 0,05 ………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 0,5 m = … cm b) 0,3 km2 = … ha
Câu 7: (1 điểm)Hình lập phương có cạnh 3 cm, thể tích hình lập phương là:
a) 9 cm3 b) 36 cm3
c) 27 cm2 d) 27 cm3
Câu 8: (2 điểm)
Trang 10Một thuyền máy đi xuôi dòng từ bến A đến bến B Vận tốc của thuyền máy khi nước lặng là 21,5 km/giờ và vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ Sau 1 giờ 45 phút thì thuyền máy đến B Tính độ dài quãng sông AB ?
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2014 – 2015 TOÁN - KHỐI 5 Câu 1: (1 điểm) Chữ số thích hợp viết vào chỗ chấm để số 2 … 8 chia hết cho 9 là: d) 8 Câu 2: (1 điểm) Phép tính 1 5 3 3 + có kết quả là: b) 2 Câu 3: (1 điểm) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 3999; 4856; 5468; 5486 Câu 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1,0 điểm a) 127,65 + 53, 25 b) 27,315 x 5,6 127,65 27,315 + x
53,25 5,6 180,90 163890
136575
152,9640
Trang 11Câu 5: (1 điểm)
Tính giá trị của biểu thức:
22 135 + 3 525 – 1,25 x 800 : 0,05
= 22 135 + 3 525 – 1 000 : 0,05 (0,25 điểm)
= 22 135 + 3 525 – 20 000 (0,25 điểm)
= 25 660 – 20 000 (0,25 điểm)
= 5 660 (0,25 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
a) 0,5 m = 50 cm b) 0,3 km2 = 30 ha
Câu 7: (1 điểm)
Hình lập phương có cạnh 3 cm, thể tích hình lập phương là:
d) 27 cm3
Câu 8: (2 điểm)
Đổi 1giờ 45 phút = 1,75 giờ (0,5 điểm)
( Hoặc 1 giờ 45 phút = 7
4 giờ ) Vận tốc thuyền máy khi xuôi dòng là:
21,5 + 2,5 = 24 (km/giờ) (0,5 điểm)
Độ dài quãng sông AB là:
24 x 1,75 = 42 (km) (0,5 điểm)
( 24 x 7
4 = 42 (km) )
Đáp số: 42 km (0,5 điểm)
Trang 12PHÒNG GD&ĐT CẨM MY
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN
Họ tên HS:
Lớp:
SBD: ……….
KTĐK CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN KIỂM TRA ĐỌC Giám thị Giám thị ĐIỂM Phần I: TRẮC NGHIỆM (4điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1.Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 có giá trị là: A 10 9 B 100 9 C 1000 9 D 900 2 Một hồ nước thể tích là 2,5m3 Vậy số lít nước được chứa đầy trong hồ là: A 25lít B 2 500 lít C 250 lít D 2 005 lít 3 Phân số 5 4 được viết dưới dạng số thập phân là: A 4,5 B 0,8 C 5,4 D 0,45 4 Chọn số thập phân thích hợp 7km 504m = … hm A 750,4 B 75,04 C 7,504 D 0,7504 5 Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 20 đến 7 giờ 30 phút là: A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút 6 Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 18 trận Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội là: A 19% B 85% C 90% D 95% 7 Một hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là: A 25cm3 B 125cm3 C 100cm3 D 105cm3 8 Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6cm, đáy bé 4cm, đường cao 5 cm Diện tích miếng bìa là: A 22 cm2 B 25 cm2 C 44 cm2 D 60 cm2 Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1 Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm ) a 75,06 + 2,357 b 183,21 – 14,754 c 26,84 x 3,4 d 19,152 : 5,32 ………
………
………
………
………
………
Bài 2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 2 điểm )
Trang 13a) 8375m = … km b) 3 tấn 267 kg = … tấn
c) 4 dm2 = … m2 d) 150 phút = ……giờ… phút
Bài 3.( 2 điểm ) Một ô tô khởi hành từ A lúc 6 giờ 15 phút với vận tốc 60 km/giờ và đến B lúc 8 giờ 45 phút Cũng trên quãng đường đó, một xe máy chạy hết 4 giờ thì vận tốc của xe máy là bao nhiêu km/ giờ?
Bài làm:
………
………
………
………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ II, năm học 2015-2016 Phần I: (4,0điểm) Khoanh đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 C B B B D C B B Phần II: 6 điểm Câu 1: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm a b c d 77,417 168,456 91,256 d, 3,6 Câu 2: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm a) 8375m = 8,375 km b) 3 tấn 267 kg = 3,267 tấn c) 4 dm2 = 0,04 m2 d) 150 phút = 2giờ 30 phút Câu 3: (2 điểm) Thời gian xe ô tô chạy là:
8 giờ 45 phút – 6 giờ 15 phút = 2 giờ 30 phút (0,5 điểm)
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ (0,25 điểm) Độ dài quãng đường AB là:
60 x 2,5 = 150 (km) ( 0,5 điểm) Vận tốc của xe máy đó là:
150 : 4 = 37,5(km/ giờ) ( 0,5 điểm) Đáp số: 37,5 km/ giờ (0,25 điểm) *Mọi cách giải khác phù hợp, có kết quả đúng ghi điểm tối đa ……… Đề thi cuối kỳ II : 2015 – 2016 1 (2đ) Khoanh vào trước chữ có kết quả đúng a Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : 1 giờ 30 phút = phút
a 90 b 1,5 c 2,5 d 1,3
1875dm3 = m3 dm3
Trang 14a 18m3 75dm3 b 1m 3 875dm 3 c 187m3 5dm3 d 1000m3
875dm3
b Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5682dm3 = m3 dm3 = m3
5672kg = tấn kg = tấn
5682 = 5m3682dm3= 5,682m3
5672kg = 5 tấn672kg = 5,672tấn
2 (2đ) Đặt tính rồi tính
a 24,8 x 79,63 b 18,616 : 5,2
c 2 giờ 13 phút + 3 giờ 45 phút d 1 giờ 25 phút x 3
3 (1đ)Tìm x a x – 9,2 = 10,45 b
5
3 + x =
5
23
4 (1đ) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120m, đáy bé bằng
5
2 đáy lớn, chiều cao 75m trên thửa ruộng đó cứ 100m2 người ta thu hoạch được 60kg thóc Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được là:
a 6300 kg b 378 kg c 3780 kg d 7380 kg
5 (3đ) Hai địa điểm A và B cách nhau 38,4km Lúc 5giờ 30 phút người thứ nhất đi
từ A đến B với vận tốc 10km/giờ, người thứ hai đi từ B về A với vận tốc 14km/giờ Hỏi:
a Hai người gặp nhau lúc mấy giờ?
b Chỗ gặp nhau cách địa điểm A là bao nhiêu ki – lô mét?
a Sau mỗi giờ hai người đi được quãng đường là:
10 + 14 = 24 (km)
Thời gian để hai người gặp nhau là:
38,4 : 24 = 1,6 (giờ)
1,6 giờ = 1 giờ 36 phút
Hai người gặp nhau lúc:
6 giờ + 1 giờ 36 phút = 7 giờ 36 phút.
b Chỗ gặp nhau cách địa điểm A là:
10 x 1,6 = 16 (km)
Đáp số: a 7 giờ 36 phút b 16 km
Trang 15TIẾNG VIỆT
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1 Câu ghép là câu:
a Có 2 vế câu trở lên b Có nhiều chủ ngữ
c Có nhiều vị ngữ d Cả a, b, c đều đúng
2 Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:
Nếu trời mưa to thì
thì lớp em không đi lao động.
3 Đặt câu ghép có cặp quan hệ từ tăng tiến
Nam không chỉ học tốt mà còn hát rất hay.
4 Những từ ngữ nào gợi em liên hệ đến từ “truyền thống” ?
a Lịch sử b Làng nghề
c Hiếu học d Cả 3 ý đều đúng
5 Khi dẫn lời nói trực tiếp ta thường dùng dấu câu gì ?
Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
CHÍNH TẢ
1 Chọn dòng viết hoa đúng nhất
a Huân chương Lao động hạng nhất
b Huân chương Lao động Hạng nhất
c Huân chương Lao động hạng Nhất
d Huân chương lao động hạng Nhất
2 Viết tên các cơ quan, đơn vị sau đây cho đúng
a sở giáo dục và đào tạo tỉnh dồng nai
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai
b trường tiểu học sông nhạn
Trường Tiểu học Sông Nhạn
3 Điền vào chỗ chấm r, d hay gi trong câu sau:
“Bố mẹ ành ụm tiền cho em ăn học.”
a d b r c gi d gj ; d
4 Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau :
“Anh ấy là niềm tự hào của cả … tộc”
a da b ra c gia d Dân
TẬP LÀM VĂN
1 Tả quyển sách Tiếng Việt 5 tập 2
2 Tả con vật em thích nhất
Trang 163 Tả cây ăn quả em thích nhất
………